Gói thầu: Gói thầu số 08 Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 16:16:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,082,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1534 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7145 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2146 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5806 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7039 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6526 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1752 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2461 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1944 | m3 |
| 22 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5992 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6044 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,864 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,747 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,628 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,608 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,208 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch granit 500x600 có mũi chống trượt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,42 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 100x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8773 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3627 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,124 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 57 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ Sino tổng 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê cong Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê 90 độ Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt khâu răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,78 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0892 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 30 | Làm trần la phong 13 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8012 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,2 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 34 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch Granit 500x600 mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6656 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,09 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8728 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,36 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,74 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,18 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,876 | m2 |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 54 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 56 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 71 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ Sino tổng 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê cong Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt khâu Þ27 răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG 03 (PHẦN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ THÀNH NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,512 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,875 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4042 | 100m2 |
| 24 | Làm trần la phong 13 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1744 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,512 | m2 |
| 28 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,012 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3056 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,82 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5552 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0792 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,195 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,972 | m2 |
| 44 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 45 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 60 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu Þ27 răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 03 (PHẦN CẢI TẠO NHÀ Ở NHÂN VIÊN THÀNH NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,17 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1834 | 100m2 |
| 26 | Làm trần la phong 13 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 30 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch Granit 500x600 mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6752 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,45 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8726 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,65 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,21 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 48 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 49 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 66 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ Sino tổng 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê cong Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt khâu Þ27 răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG SỐ 03 (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9958 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0135 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8935 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8459 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2086 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 23 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0601 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4632 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,315 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,67 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,552 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 38 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m |
| 39 | Làm trần la phong 13 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,506 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch granit 500x600 mủi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,64 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,49 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,366 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 70 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ Y TẾ CẮT CƠN (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,556 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,13 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7454 | m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1596 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3174 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m |
| 36 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 37 | Làm trần la phong 13 sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | 100m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m2 |
| 39 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2148 | m3 |
| 45 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4286 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4314 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,12 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,85 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch Granit 500x600 mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,77 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,32 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,516 | m2 |
| 59 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 60 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 62 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 75 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ sino chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm tráng men (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2.0m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ Y TẾ CẮT CƠN (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7853 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3943 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6447 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6933 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1705 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8848 | m3 |
| 26 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2016 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9577 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3672 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,612 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,484 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,004 | m2 |
| 42 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | tấn |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 47 | Thi công Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trang trí 3.5mm in hoa văn (tương đương tấm Duraflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch granit 500x600 mủi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,46 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,26 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (sử dụng lá nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung bông bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ Mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,572 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,184 | m2 |
| 62 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 65 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ Sino tổng 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + 01 vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2.0m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt lavavo sứ + 01 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC Þ34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn Þ90/Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0631 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7378 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7186 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9054 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4943 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7522 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0854 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3305 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7677 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7866 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,548 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 24 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6268 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0858 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5228 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0862 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,35 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,25 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,59 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,17 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,452 | m2 |
| 42 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,988 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trang trí 3.5mm in hoa văn (tương đương tấm Duraflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch granit 500x600 mủi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,31 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,17 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox đk114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 58 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ Sino tổng 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt + 01 vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nền inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 135 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt y nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavavo sứ + 01 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC Þ34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 90 độ Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn Þ90/Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CÁN BỘ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1104 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,56 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 10 | Cung cấp đòn tay thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m2 |
| 12 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m2 |
| 13 | Làm Trần thạch cao trang trí dày 3.5mm, in hoa văn (Tương đương tấm Duraflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,76 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,36 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2604 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,63 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,91 | m2 |
| 22 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 39 | Lắp nẹp nhựa loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ Sino chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO - CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4655 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2884 | 100m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9037 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4981 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4462 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0245 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2522 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6123 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0465 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0802 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1256 | m3 |
| 34 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2402 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4222 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,915 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,34 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0364 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7992 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,78 | m2 |
| 47 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,78 | m2 |
| 48 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 50 | Lát bậc tam cấp, gạch Granit 500x600 mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,74 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 720 kính dày 4.8mm (Có khung bông bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng bông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,974 | m2 |
| 56 | Cung cấp bông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,87 | m |
| 57 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,934 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,2341 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5973 | m2 |
| 64 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ Sino tổng 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ Sino tổng 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,44 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,375 | m3 |
| 5 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,85 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi