Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205803-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210156032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:29:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,897,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,956 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 33,546 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,207 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,084 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 56,145 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 11,49 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,203 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 43,953 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,396 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,598 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 1,026 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,824 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,747 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 61,678 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,227 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,097 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 16,868 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,507 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,245 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,407 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,785 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,11 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,237 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 23,895 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,818 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,823 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 3,756 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 35,686 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 5,381 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,183 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,921 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,283 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,769 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,839 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,484 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,917 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 28,484 m2
44 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 tấn
45 Mũ chụp inox Theo thiết kế được phê duyệt 114,5 cái
46 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 11,415 m2
47 Gia công thang sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,417 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,789 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,189 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,852 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,852 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 82,921 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 1,688 100m2
56 Tôn che khe lún Theo thiết kế được phê duyệt 14,32 m
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,504 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,323 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,171 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,808 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 tấn
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,615 m3
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,812 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,845 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,845 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 92,832 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,491 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,765 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,336 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 442,055 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 549,698 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 193,388 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 375,6 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 107,8 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 63,03 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 50,6 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 61,745 m2
82 Sơn chống thấm SIKA Theo thiết kế được phê duyệt 61,745 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 65,08 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 65,08 m
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.277,086 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 505,085 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 341,341 m2
88 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,33 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 20,966 m2
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,187 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,096 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 3,289 m3
93 Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp tôn huỳnh Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 m2
94 Khóa cửa Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
95 Bản lề cửa Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
96 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 25,2 m2
97 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 29,16 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 54,36 m2
99 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 25,32 m2
100 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 25,32 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,853 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 4,792 100m2
105 Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
106 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 8 cọc
107 Dây thu sét mái D10 Theo thiết kế được phê duyệt 115 m
108 Dây dẫn sét thép tròn D12 Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
109 Thanh thép tiếp địa 40x4mm Theo thiết kế được phê duyệt 23 m
110 Chân bật gắn tường thép D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 72 cái
111 Kẹp kiểm tra điện trở Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
112 Bu lông đai ốc Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
113 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
114 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế được phê duyệt 48 bộ
115 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
116 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 9 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
118 Quạt trần C60-GY (hoặc tương đương), kèm hộp số Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
119 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
120 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
121 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
122 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
123 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
124 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
125 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
126 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
127 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
128 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
129 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
130 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 122 m
131 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 644 m
132 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.222 m
133 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 76 m
134 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 322 m
135 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế được phê duyệt 76 m
136 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế được phê duyệt 322 m
137 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 611 m
138 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
139 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 80 cái
140 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
141 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
142 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
143 Aptomat MCCB 2C-80A-35KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
144 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
145 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
146 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
147 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
148 Ống luồn dây PVC D40 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
149 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
150 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
152 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
153 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
154 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
155 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
156 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
157 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
158 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
159 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
160 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 137,16 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 77,76 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 364,8 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 13,708 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 89,376 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 357,503 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 170,18 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 680,72 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 127,172 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 589,461 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 50,669 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
13 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 15,392 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 24,164 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 24,164 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,883 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,01 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 139,26 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 111,525 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 170,18 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 94,05 m2
23 Trát granitô Theo thiết kế được phê duyệt 15,392 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 33,604 m
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 50,669 m2
26 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 50,669 m2
27 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,797 tấn
28 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 50,468 m2
29 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
30 Mũ chụp inox Theo thiết kế được phê duyệt 82,25 cái
31 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 8,587 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.661,583 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 608,288 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 77,76 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 77,76 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 tấn
37 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 43,2 m2
38 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 58,32 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 101,52 m2
40 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 35,64 m2
41 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 35,64 m2
42 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế được phê duyệt 96 bộ
43 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
44 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 11 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
46 Quạt trần C60-GY (hoặc tương đương), kèm hộp số Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
47 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
48 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
50 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
52 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
53 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
54 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
55 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
56 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
57 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
58 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 270 m
59 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.246 m
60 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2.324 m
61 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 135 m
62 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 624 m
63 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế được phê duyệt 135 m
64 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế được phê duyệt 624 m
65 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 1.162 m
66 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
67 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 160 cái
68 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
70 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
71 Aptomat MCCB 2C-80A-35KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
73 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
74 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
75 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
76 Ống luồn dây PVC D40 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
77 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
79 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
80 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
81 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,68 100m
82 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
83 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
84 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
85 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
86 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
87 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦN 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 73,44 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 182,4 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 11,73 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 62,723 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 100,19 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 250,892 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 400,76 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 71,478 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 320,211 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 33,677 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
13 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 3,148 m2
14 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 282,808 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 26,191 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 26,191 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,193 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,765 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 105,072 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 79,066 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 100,19 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 48,45 m2
24 Trát granitô Theo thiết kế được phê duyệt 3,148 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,996 m
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 33,677 m2
27 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 33,677 m2
28 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,575 tấn
29 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 36,432 m2
30 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
31 Mũ chụp inox Theo thiết kế được phê duyệt 82,25 cái
32 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 8,587 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 290,02 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 941,089 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 435,03 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
39 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m2
40 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 29,16 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 50,76 m2
42 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 22,68 m2
43 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 22,68 m2
44 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế được phê duyệt 48 bộ
45 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
46 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
48 Quạt trần C60-GY (hoặc tương đương), kèm hộp số Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
49 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
50 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
52 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
54 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
55 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
56 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
58 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
60 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 136 m
61 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 624 m
62 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.162 m
63 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 68 m
64 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 312 m
65 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế được phê duyệt 68 m
66 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế được phê duyệt 312 m
67 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 581 m
68 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
69 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 80 cái
70 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Aptomat MCCB 2C-80A-35KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
75 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
76 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
77 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
78 Ống luồn dây PVC D40 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
79 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
81 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
82 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
83 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,68 100m
84 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
85 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
86 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
87 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
88 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
89 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 67,765 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 63,54 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 143,6 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 150,66 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 4,404 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 76,299 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 151,456 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 13,939 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 305,196 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 605,824 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 173,392 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 93,431 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 580,061 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 57,827 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
16 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 6,611 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 3,281 m3
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 119,112 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 12,9 m2
20 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 317,083 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
24 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được phê duyệt 34,341 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 26,214 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 26,214 m3
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 150,66 m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,86 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,517 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 33,528 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 99,077 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 151,456 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 91,288 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,281 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,812 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 119,112 m2
37 Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,04 m2
38 Trần autrong clip in Theo thiết kế được phê duyệt 32,504 m2
39 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,611 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,678 m
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,827 m2
42 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 57,827 m2
43 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,409 tấn
44 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 25,872 m2
45 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 tấn
46 Mũ chụp inox Theo thiết kế được phê duyệt 89,333 cái
47 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 9,326 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 284,271 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.695,452 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 437,801 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 63,54 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 63,54 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
54 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 14,08 m2
55 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 28,35 m2
56 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 43,87 m2
58 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 23,895 m2
59 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 23,895 m2
60 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
61 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 184 m
65 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 92 m
66 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
68 Dây cấp nước xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
69 Móc giấy Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
70 Chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
71 Bộ xả tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
72 Xi phông thoát tiểu Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
73 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
74 Xi phông lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
75 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
76 Dây cấp nước lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Ống PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 100m
79 Ống PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
80 Ống PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
81 Tê nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
82 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Tê thu nhựa PPR D32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
84 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
85 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
86 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
87 Cút thu PPR D25/20 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
88 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
89 Van khóa nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
90 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
91 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
92 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
93 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
94 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
95 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
96 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
97 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
98 Ống PVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
99 Ống PVC D76 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
100 Ống PVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
101 Y nhựa D110 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
102 Y nhựa D76 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
103 Y nhựa D42 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
104 Chếch D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
105 Chếch D76 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
106 Chếch D42 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
107 Cút D42 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
108 Y cong D110 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
109 Y cong D76 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
110 Y cong thu D110/76 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
111 Y cong thu D90/76 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
112 Y cong thu D76/42 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
113 Thông tắc D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
114 Thông tắc D76 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
115 Thông tắc D48 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
116 Nối nhựa ren trong D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
117 Nối nhựa ren trong D76 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
118 Nối nhựa ren trong D48 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
119 Nút bịt D110 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
120 Nút bịt D76 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
121 Nút bịt D42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
122 Măng sông D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
123 Măng sông D76 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
124 Măng sông D42 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
125 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Theo thiết kế được phê duyệt 56 cái
126 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
128 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
129 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
130 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
131 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
132 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
133 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
134 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
135 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
136 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG VÀ NGHE NHÌN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 17,28 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 48 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 47,52 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 4,762 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 57,105 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 80,224 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 228,42 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 320,896 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 19,92 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 60,158 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 238,927 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 26,063 m2
14 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 227,456 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 12,78 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 15,111 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 15,111 m3
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 47,52 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,49 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,566 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 67,133 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 80,687 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 80,224 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,9 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,063 m2
27 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 26,063 m2
28 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,447 tấn
29 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 28,292 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 227,456 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 745,025 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 376,24 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
36 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
38 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
40 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
41 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
42 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
43 Quạt trần C60-GY (hoặc tương đương), kèm hộp số Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
44 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
45 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
46 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
48 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
49 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
52 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
54 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
55 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
56 Dây CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 72 m
58 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 392 m
59 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 686 m
60 Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
61 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 36 m
62 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 196 m
63 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
64 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế được phê duyệt 196 m
65 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 343 m
66 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
67 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
68 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Aptomat MCCB 2C-63A-35KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Aptomat MCB 2C-25A-10KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
75 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
76 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
77 Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
78 Ống luồn dây PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
79 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
81 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
82 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
83 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 100m
84 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
85 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
86 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
87 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
88 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
89 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 54,92 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 82,695 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 110,4 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 172,764 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 34,807 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 106,07 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 209,398 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 2,675 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 424,28 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 850 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 70,64 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 137,884 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 709,495 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 61,649 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
16 Tháo dỡ mái tôn và xà gồ chỗ mái mặt đứng Theo thiết kế được phê duyệt 2 công
17 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 5,976 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 64,167 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 44,716 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 44,716 m3
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 172,764 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,297 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,933 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 164,274 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 188,054 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 209,398 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 81,725 m2
28 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,976 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,888 m
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 63,539 m2
31 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 63,539 m2
32 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,736 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 46,662 m2
34 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
35 Mũ chụp inox Theo thiết kế được phê duyệt 82,25 cái
36 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 8,587 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,63 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,37 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6 m
44 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,206 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 100m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.061,512 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 780,238 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 85,1 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 85,1 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
53 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 36,608 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 36,608 m2
55 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 22,92 m2
56 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 22,92 m2
57 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 184 m
62 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 92 m
63 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
64 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
65 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
66 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 20,85 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 6,323 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 162,671 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 75,186 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 74,244 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 11,904 m2
7 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 70,72 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 2 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 6,323 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 134,064 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 24,485 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 24,485 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 162,671 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 75,186 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,507 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 74,244 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 6,323 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 63,242 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 169,14 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 82,624 m2
23 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 82,624 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 165,937 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 162,671 m2
26 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 14,37 m2
27 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 20,85 m2
29 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
30 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
32 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Tủ điện đế nhựa mặt nhựa chứa 2 modul Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
34 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 216 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Tủ điện âm tường đế kim loại mặt nhựa chứa 4 modul Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
40 Dây cấp nước xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
41 Móc giấy Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
42 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Xi phông lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
45 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
46 Dây cấp nước lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
47 Vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
49 Ống PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
50 Ống PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
51 Ống PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
52 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
54 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
55 Van khóa nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Van khóa nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Van khóa nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
58 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
59 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
60 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
61 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
62 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
63 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
64 Y cong D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
65 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
66 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
68 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
69 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
70 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Côn thu D110/76 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Côn thu D76/42 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
74 Nối nhựa ren trong D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
75 Nối nhựa ren trong D76 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Thông tắc D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
77 Thông tắc D76 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Tê thu nhựa D76/42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Ống PVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
80 Ống PVC D76 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
81 Ống PVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
82 Ống PVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 6,44 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 19,53 m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,668 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 27,108 m2
8 Gia công cổng sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,415 tấn
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 19,53 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 19,53 m2
11 Tôn phẳng dày 1mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
12 Bản lề Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
13 Bánh xe cổng Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Ray cổng Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,793 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 207,1 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 941,027 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,748 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,409 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,391 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 394,654 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.335,681 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,168 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,106 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,106 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,074 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,938 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,49 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,788 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,216 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,307 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 66,521 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,105 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 77,626 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 7,8 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 26 m3
42 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 260 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 5,137 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 100m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 2,07 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 30,104 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 34,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 30,702 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 29,478 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 15,566 m2
7 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 1 công
8 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 8,865 m2
9 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 37,316 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 3,555 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 3,555 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,869 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 84,348 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,477 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,566 m2
17 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 15,566 m2
18 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,865 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,7 m
20 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,227 tấn
21 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 14,344 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 37,316 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 94,5 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 119,929 m2
25 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
28 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
29 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
30 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
31 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 3,286 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 34,505 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 34,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 33,408 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 32,6 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 17,54 m2
7 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 1 công
8 Vệ sinh tam cấp hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 1 công
9 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 36,638 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 4,648 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 4,648 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,085 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,539 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 102,762 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,299 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,484 m2
17 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 17,484 m2
18 Gia công lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,426 tấn
19 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 26,972 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,638 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 100,328 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 147,566 m2
23 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Cút nhựa D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
26 Cút chếch D90 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
27 Ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
28 Măng sông D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
29 Cô lê sắt Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 8,44 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 6,52 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được phê duyệt 23,2 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 7,654 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 6,154 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 1,16 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 3,128 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 30,616 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 24,616 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 4,64 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 12,512 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 3,318 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 1 công
14 Phá dỡ nền gạch Theo thiết kế được phê duyệt 11,24 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 1,899 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 1,899 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,654 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,154 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,16 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,128 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,318 m2
22 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 3,318 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,24 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 52,21 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 38,27 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,52 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 6,52 m2
28 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 1,92 m2
29 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được phê duyệt 6,52 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 8,44 m2
31 Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8, CS 1x1,8w, 220v Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
32 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
34 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
38 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
39 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 54 m
40 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
41 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế được phê duyệt 27 m
43 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->