Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160117-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210144370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:34:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp, phát quang cây cối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,945 100m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 838,24 m2
3 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 838,24 m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,06 m3
5 Lớp giấy dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 838,24 m2
6 Đào sân đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,97 m3
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,59 m3
9 Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,689 m2
10 Đá đan rãnh 50x6x3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251 Viên
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 286,3 m2
14 Đào sân đường độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,861 m3
15 Đào sân đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m3
16 Lớp giầy dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 286,3 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 286,3 m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,973 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,57 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,52 m3
21 Công tác ốp đá granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381,663 m2
22 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,687 100m2
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,62 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,5 m2
25 Bó bồn cây,bó vỉa đá thẳng 10x15x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,5 m
26 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,221 100m2/lần
27 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cây/lần
28 Cây bàng đài loan ( H=3-5m,ĐK 20-25cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cây
29 Cây sò đa cam ( H=4-6m,ĐK 20-25cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cây
30 Cây ban trắng ( H=3-5m,ĐK 20-25cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cây
31 Trồng, chăm sóc cây cảnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 192 cây/lần
32 Cây đại tướng quân ( H-=0.5-1.5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61 Cây
33 Cây tường vi ( H=1-2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 Cây
34 Cây cô tòng lá mít ( H=0.5-1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 Cây
35 Cây đỗ quyên ( H=0.5-1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cây
36 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,2 m2/tháng
37 Cây cúc ngũ sắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,3 m2
38 Cây chiều tím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172,5 m2
39 Cây lan ý Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,9 m2
40 Cây dâm bụt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,3 m2
41 Cây chuỗi ngọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 464,2 m2
42 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,3 m2/tháng
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,489 100m3
44 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,57 m3
45 Lớp giấy dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 284 m2
46 Cỏ nhân tạo cao 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 284 m2
47 Thi công, ghép cỏ nhân tạo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 285,7 m2
48 Đào sân đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,57 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,748 100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,23 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,23 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,67 m3
7 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 100m2
8 Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,64 m3
9 Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,4 m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
13 Cốt thép tấm đan, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 cấu kiện
15 Đào hố ga rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,86 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
18 Ván khuôn bê tông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m3
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 m3
23 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,24 m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cấu kiện
27 Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700), tải trọng 125KN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 100m3
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
3 Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x525x8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển cấp nướcKT 1000x600x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
9 Lắp tiếp địa RC1 cột đèn, tủ điện L63x63x6, L=2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt các Contactor 3P-63A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,936 m3
18 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m3
19 Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,382 100m2
20 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m
22 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 15km-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m3
24 Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
25 Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cột
26 Lắp dựng cột đèn trang trí 02 cao 4,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cột
27 Lắp đặt cần đèn 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
28 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 1cột
29 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cột
30 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 10 cột
31 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
32 Luồn cáp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 đầu cáp
33 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
34 Lắp đặt đèn nấm loại 4 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
35 Luồn dây từ dẫn điện 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,96 100m
36 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 100m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 100m
38 Rải dây đồng trần M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 100m
39 Làm đầu cáp khô 4x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 1 đầu cáp
40 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 1 Cọc
41 Dây thép D10 Chống sét cho cột đèn nấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
42 Lắp đặt cầu đấu dây 60a-500V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 bộ
43 Lắp đặt cầu đấu dây 4 60A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
44 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 250v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
E Thiết bị khu thể dục thể thao
1 Máy đẩy tay vai đôi: trụ chính được làm bằng thép D114 dầy 3mm, sơn tĩnh điện chống han gỉ; Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Máy tập đi bộ trên không công viên đôi: Khung sắt chính φ114 dầy 3mm, ống phụ: D90x2,D60x2, D42 Kích thước:DxRxC: 2400x630x1460mm Gắn cố định xuống nền. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Dụng cụ thể thao ngoài trời 3 chức năng: Xe đạp Xoay eo tập lưng bụng; Trụ thép chính D140mm dầy 4mm, sơn tĩnh điện chống rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Máy chạy bộ ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Xà đơn 2 bậc ngoài trời: Kích thước: 280 x 90 x 220 (180) cm (DxRxC) Bậc 1: Cao 2,2m hoặc 2m Bậc 2: Cao 1,8m Trụ chính D114mx3mm, sơn tĩnh điện chống rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Máy tập đẩy vai: Trụ chính ống phi 140mm dầy 4mm, sơn tĩnh điện; Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Máy tập tổng hợp đi bộ lưng cong, xoay eo: tổng hợp các bài tập trên cùng thiết bị, gồm các bài tập Chạy bộ, tập bụng, xoay eo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Máy tập xoay eo: gồm 3 vị trí xoay eo hỗ trợ 3 người tập cùng lúc. Trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Máy tập vai: hỗ trợ 2 người tập cùng lúc và phù hợp lắp đặt cho các công viên, khu tập thể dục thể thao ngoài trời, khu vui chơi Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Xe đạp tập ngoài trời: hỗ trợ đạp xe tập chân đùi hiệu quả và sử dụng lắp đặt cho công viên ngoài trời. Khung chính của xe làm từ thép tròn phi 90, dày 3mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm thép tròn phi 48, dày 3mm và được sơn chống rỉ. Yên ngồi tập, bánh đà và bàn đạp xe làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. Xe đạp tập chuyển động trơn tru bằng hệ thống vòng bi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Máy đi bộ trên không: Khung sắt, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Kích thước DxRxC:1230x630x1460mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Máy tập đẩy tay: Tập cơ tay, cơ ngực Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Máy tập lưng,bụng: Tập cơ lưng, bụng. Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 1640x1240x 670 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Máy tập kéo tay: tập bắp tay. Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2235x735x2000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Máy tập công viên xà kép: Tập cơ tay, cơ ngực. Khung sắt sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền. Thiết bị cho 2 người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2210x560x1480mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Thùng rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Ghế gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
F Thiết bị khu vui chơi trẻ em
1 Nhà chòi cầu trượt 2 khoang cho bé: kích thước: 315*208*176cm  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bộ cầu trượt và 2 xích đu: Kích thước: 280*270*185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu: Kích thước: 470*320*260cm  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu: Kích thước: 660*380*260 cm  Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Mâm quay 5 con giống: Kích thước: DK185cm Mâm bằng Inox hoặc bằng tôn, hoặc bằng nhựa composite, mô phỏng hình 5 con giống bằng Composite. Hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm, tay lái tự vận hành. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Thú nhún nhập khẩu con Nai: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Thú nhún con Hổ NK: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Thú nhún nhập khẩu con Lợn: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Xích đu 3 dạng 8 ghế Gấu: Kích thước: D280*R140*C160cm Chất liệu xích đu treo chân chữ A làm bằng khung ống thép mạ kẽm f76 dày 1.8 mm sơn tĩnh điện. Ghế mô phỏng hình gấu dành cho 8 trẻ ngồi làm bằng nhựa composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->