Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:34:00 đến ngày 2021-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang cây cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,945 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838,24 | m2 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838,24 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,06 | m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838,24 | m2 |
| 6 | Đào sân đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,689 | m2 |
| 10 | Đá đan rãnh 50x6x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | Viên |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,3 | m2 |
| 14 | Đào sân đường độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 15 | Đào sân đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 16 | Lớp giầy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,3 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,3 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,663 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,5 | m2 |
| 25 | Bó bồn cây,bó vỉa đá thẳng 10x15x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,5 | m |
| 26 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,221 | 100m2/lần |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cây/lần |
| 28 | Cây bàng đài loan ( H=3-5m,ĐK 20-25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cây |
| 29 | Cây sò đa cam ( H=4-6m,ĐK 20-25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 30 | Cây ban trắng ( H=3-5m,ĐK 20-25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cây |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cây/lần |
| 32 | Cây đại tướng quân ( H-=0.5-1.5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cây |
| 33 | Cây tường vi ( H=1-2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cây |
| 34 | Cây cô tòng lá mít ( H=0.5-1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cây |
| 35 | Cây đỗ quyên ( H=0.5-1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cây |
| 36 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,2 | m2/tháng |
| 37 | Cây cúc ngũ sắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3 | m2 |
| 38 | Cây chiều tím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,5 | m2 |
| 39 | Cây lan ý | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9 | m2 |
| 40 | Cây dâm bụt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3 | m2 |
| 41 | Cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,2 | m2 |
| 42 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3 | m2/tháng |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | m3 |
| 45 | Lớp giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m2 |
| 46 | Cỏ nhân tạo cao 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m2 |
| 47 | Thi công, ghép cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,7 | m2 |
| 48 | Đào sân đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cấu kiện |
| 15 | Đào hố ga rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,86 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,24 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 27 | Bộ nắp hố ga compositte (khung 900x900+ nắp hố ga ĐK 700), tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 15km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x525x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cấp nướcKT 1000x600x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp tiếp địa RC1 cột đèn, tủ điện L63x63x6, L=2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Contactor 3P-63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,936 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 22 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 15km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 25 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn trang trí 02 cao 4,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 27 | Lắp đặt cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 28 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1cột |
| 29 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cột |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 cột |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | đầu cáp |
| 33 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn nấm loại 4 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 35 | Luồn dây từ dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | 100m |
| 38 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | 100m |
| 39 | Làm đầu cáp khô 4x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 1 đầu cáp |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 Cọc |
| 41 | Dây thép D10 Chống sét cho cột đèn nấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt cầu đấu dây 60a-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu đấu dây 4 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 250v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| E | Thiết bị khu thể dục thể thao | |||
| 1 | Máy đẩy tay vai đôi: trụ chính được làm bằng thép D114 dầy 3mm, sơn tĩnh điện chống han gỉ; Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không công viên đôi: Khung sắt chính φ114 dầy 3mm, ống phụ: D90x2,D60x2, D42 Kích thước:DxRxC: 2400x630x1460mm Gắn cố định xuống nền. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dụng cụ thể thao ngoài trời 3 chức năng: Xe đạp Xoay eo tập lưng bụng; Trụ thép chính D140mm dầy 4mm, sơn tĩnh điện chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy chạy bộ ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Xà đơn 2 bậc ngoài trời: Kích thước: 280 x 90 x 220 (180) cm (DxRxC) Bậc 1: Cao 2,2m hoặc 2m Bậc 2: Cao 1,8m Trụ chính D114mx3mm, sơn tĩnh điện chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy tập đẩy vai: Trụ chính ống phi 140mm dầy 4mm, sơn tĩnh điện; Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy tập tổng hợp đi bộ lưng cong, xoay eo: tổng hợp các bài tập trên cùng thiết bị, gồm các bài tập Chạy bộ, tập bụng, xoay eo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy tập xoay eo: gồm 3 vị trí xoay eo hỗ trợ 3 người tập cùng lúc. Trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy tập vai: hỗ trợ 2 người tập cùng lúc và phù hợp lắp đặt cho các công viên, khu tập thể dục thể thao ngoài trời, khu vui chơi Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Xe đạp tập ngoài trời: hỗ trợ đạp xe tập chân đùi hiệu quả và sử dụng lắp đặt cho công viên ngoài trời. Khung chính của xe làm từ thép tròn phi 90, dày 3mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm thép tròn phi 48, dày 3mm và được sơn chống rỉ. Yên ngồi tập, bánh đà và bàn đạp xe làm từ kim loại nên có thể sử dụng cho mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. Xe đạp tập chuyển động trơn tru bằng hệ thống vòng bi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máy đi bộ trên không: Khung sắt, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Kích thước DxRxC:1230x630x1460mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy tập đẩy tay: Tập cơ tay, cơ ngực Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2070x750x2020mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Máy tập lưng,bụng: Tập cơ lưng, bụng. Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 1640x1240x 670 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy tập kéo tay: tập bắp tay. Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2235x735x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Máy tập công viên xà kép: Tập cơ tay, cơ ngực. Khung sắt sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền. Thiết bị cho 2 người cùng tập. Kích thước DxRxC: 2210x560x1480mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thùng rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ghế gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| F | Thiết bị khu vui chơi trẻ em | |||
| 1 | Nhà chòi cầu trượt 2 khoang cho bé: kích thước: 315*208*176cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ cầu trượt và 2 xích đu: Kích thước: 280*270*185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu: Kích thước: 470*320*260cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu: Kích thước: 660*380*260 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mâm quay 5 con giống: Kích thước: DK185cm Mâm bằng Inox hoặc bằng tôn, hoặc bằng nhựa composite, mô phỏng hình 5 con giống bằng Composite. Hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm, tay lái tự vận hành. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thú nhún nhập khẩu con Nai: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thú nhún con Hổ NK: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thú nhún nhập khẩu con Lợn: KT: D80*R50*C75cm - Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Xích đu 3 dạng 8 ghế Gấu: Kích thước: D280*R140*C160cm Chất liệu xích đu treo chân chữ A làm bằng khung ống thép mạ kẽm f76 dày 1.8 mm sơn tĩnh điện. Ghế mô phỏng hình gấu dành cho 8 trẻ ngồi làm bằng nhựa composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi