Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 16:36:00 đến ngày 2021-02-28 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,211,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KI ỐT SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7074 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,096 | m3 |
| 6 | Bu lông liên kết cột vào móng M20- L=400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9235 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,796 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,796 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2353 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6176 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,416 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0025 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0025 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1555 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1555 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4273 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 21 | Bu lông liên kết kèo và cột M14- L10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 22 | Dây cáp giằng vì kèo D10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,44 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,12 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8989 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 760 | cái |
| 26 | Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,416 | m2 |
| 27 | Thưng vách tôn đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,54 | m2 |
| 28 | Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,244 | m2 |
| 29 | Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 35 | Dây cáp cheo cáp D8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2617 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,534 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7444 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2168 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,648 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3921 | 100m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh lót nền lối đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,8 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,28 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,0405 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 475,2 | m2 |
| 22 | Bu lông liên kết cột D90 dài L = 50cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 23 | Bu lông liên kết cột D90 dài L = 20cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 464 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6931 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6931 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2822 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2822 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,409 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,409 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7384 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7384 | tấn |
| 32 | Bu lông liên kết kèo và cột M20- L10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 33 | Dây cáp giằng vì kèo D10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 572,04 | md |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,3654 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6784 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.468 | cái |
| 37 | Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 475,2 | m2 |
| 38 | Thưng vách tôn đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,46 | m2 |
| 39 | Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 833,04 | m2 |
| 40 | Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn led có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 146 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | hộp |
| 46 | Dây cáp cheo cáp D8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | md |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 60 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,5 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 63 | Bu lông M10X300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, chôn dây-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 68 | Kẹp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 5-6-7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4429 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6479 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,528 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1851 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9913 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,875 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6917 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,432 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,949 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,14 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,14 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2463 | 100m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh lót nền lối đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,3404 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 383,4032 | m2 |
| 22 | Bu lông liên kết cột D90 dài L = 50cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0087 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0087 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7446 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7446 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3033 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5361 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết kèo và cột M20- L10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176 | cái |
| 32 | Dây cáp giằng vì kèo D10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,1 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,4918 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8422 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.136 | cái |
| 36 | Thưng vách tôn đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,46 | m2 |
| 37 | Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Compact 100W bao gồm cả chao chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | hộp |
| 43 | Dây cáp cheo cáp D8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,5 | md |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,5 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1.0 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 76 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,5 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 79 | Bu lông M10X300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, chôn dây-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 84 | Kẹp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg. Cấu kiện tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Nạo vét bùn trong rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1053 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,124 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,124 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,2695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6343 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6695 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,7846 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 590,2008 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,05 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8438 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,232 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3508 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8497 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 361 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua đá thải ( Đất lẫn đá) về đắp nền (BG Q3/2020) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.254,869 | m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4079 | 100m3 |
| 22 | Ni lông tái sinh nền, mặt đường, sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.934,57 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 433,371 | m3 |
| 24 | Đắp cát tạo phẳng, tạo độ dốc công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,6855 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,914 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,457 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC, BỂ NƯỚC, NHÀ VỆ SINH, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1772 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3054 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,66 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5503 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2482 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9256 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4864 | m2 |
| 12 | Nắp tôn đậy hố bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5636 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5636 | tấn |
| 15 | Bu lông M16- L=500 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | 0.0 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,116 | 1m2 |
| 17 | Lan can thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,854 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,575 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,445 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ. bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc và từ bể chứa lên bồn nước inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,683 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,668 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0232 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,15 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,1724 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,55 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5472 | m2 |
| 50 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9734 | m3 |
| 52 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2168 | m3 |
| 53 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | 1m khoan |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8298 | 100m3 |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5159 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4147 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4415 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2832 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5382 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8741 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6856 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5069 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1835 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3991 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7037 | m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8322 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2582 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3799 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3648 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1293 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6531 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4964 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4194 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8362 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,508 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,128 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,82 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,31 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,258 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,508 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4568 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,769 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 99 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi KT: 2750x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,555 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8618 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,802 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8592 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6433 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,24 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2629 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2487 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 152 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.357,536 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9522 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.385,5 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.286 | m2 |
| 156 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,136 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,064 | m3 |
| 158 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,2 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,2 | m3 |
| 160 | Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà rửa bằng máy đào. bao gồm cả vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,3418 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,447 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,945 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,252 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,252 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,252 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,252 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,2752 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7584 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| 14 | Bu lông liên kết cột vào móng M20- L=400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3513 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,65 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,65 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4276 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,7864 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 239,44 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0546 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0546 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,447 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,447 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7149 | tấn |
| 28 | Bu lông liên kết kèo và cột M14- L10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,914 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7235 | 100m2 |
| 31 | Tấp tôn úp nóc khổ B600 dày 0,45 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,5 | md |
| 32 | Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 239,44 | m2 |
| 33 | Thưng vách tôn đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4961 | m2 |
| 34 | Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,2 | m2 |
| 35 | Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led có chụp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 41 | Dây cáp cheo cáp D8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,74 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8536 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,38 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7 | m2 |
| 6 | Đắp chữ Chợ thị trấn Quán Lào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cánh cửa bằng sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,292 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi