Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220203-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 16:36:00 đến ngày 2021-02-28 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,211,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KI ỐT SỐ 3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1776 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0592 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7074 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6048 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,096 m3
6 Bu lông liên kết cột vào móng M20- L=400 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9235 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,796 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,796 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2353 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6176 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136,416 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0025 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0025 tấn
15 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1555 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1555 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4273 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4273 tấn
19 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3878 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3878 tấn
21 Bu lông liên kết kèo và cột M14- L10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
22 Dây cáp giằng vì kèo D10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 157,44 md
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,12 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8989 100m2
25 Ke chống bão 4 cái/ m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 760 cái
26 Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136,416 m2
27 Thưng vách tôn đầu hồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,54 m2
28 Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 237,244 m2
29 Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
32 Lắp đặt đèn led có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 hộp
35 Dây cáp cheo cáp D8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
43 Lắp đặt công tơ điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 4
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7237 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5746 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,1175 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8246 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,672 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2356 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2617 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,534 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,958 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6396 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1577 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7444 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2168 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,648 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,04 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,04 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3921 100m3
18 Ni lông tái sinh lót nền lối đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252,8 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,28 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,0405 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 475,2 m2
22 Bu lông liên kết cột D90 dài L = 50cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 88 cái
23 Bu lông liên kết cột D90 dài L = 20cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 464 cái
24 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6931 tấn
25 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6931 tấn
26 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2822 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2822 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,409 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,409 tấn
30 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7384 tấn
31 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7384 tấn
32 Bu lông liên kết kèo và cột M20- L10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 112 cái
33 Dây cáp giằng vì kèo D10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 572,04 md
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 215,3654 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6784 100m2
36 Ke chống bão 4 cái/ m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.468 cái
37 Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 475,2 m2
38 Thưng vách tôn đầu hồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,46 m2
39 Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 833,04 m2
40 Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
43 Lắp đặt đèn led có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 bộ
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 146 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72 hộp
46 Dây cáp cheo cáp D8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 md
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 420 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 140 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 840 m
53 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
56 Lắp đặt công tơ điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
58 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
59 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cọc
60 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72,5 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
63 Bu lông M10X300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
64 Đệm chì lá 40x120x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Cọc đỡ dây D12: L=0,15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35 cái
66 Đào móng băng bằng thủ công, chôn dây-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 1m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 m3
68 Kẹp kiểm tra Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT SỐ 5-6-7
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4429 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,481 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,752 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6479 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,528 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1851 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9913 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,875 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,615 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5784 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1477 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6917 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,432 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,949 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,14 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,14 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2463 100m3
18 Ni lông tái sinh lót nền lối đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 243 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,3404 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 383,4032 m2
22 Bu lông liên kết cột D90 dài L = 50cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 88 cái
23 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0087 tấn
24 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0087 tấn
25 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7446 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7446 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3033 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3033 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5361 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5361 tấn
31 Bu lông liên kết kèo và cột M20- L10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 176 cái
32 Dây cáp giằng vì kèo D10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 374,1 md
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 162,4918 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8422 100m2
35 Ke chống bão 4 cái/ m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.136 cái
36 Thưng vách tôn đầu hồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,46 m2
37 Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
40 Lắp đặt đèn Compact 100W bao gồm cả chao chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35 bộ
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 67 hộp
43 Dây cáp cheo cáp D8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136,5 md
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 240 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136,5 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 580 m
50 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt công tơ điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1.0
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,97 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
61 Lắp đặt nút bịt nhựa D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
62 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,88 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
68 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
71 Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
73 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
74 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
75 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cọc
76 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
77 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 71,5 m
78 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
79 Bu lông M10X300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Đệm chì lá 40x120x3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
81 Cọc đỡ dây D12: L=0,15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35 cái
82 Đào móng băng bằng thủ công, chôn dây-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 1m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 m3
84 Kẹp kiểm tra Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg. Cấu kiện tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cấu kiện
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Nạo vét bùn trong rãnh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 1m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4979 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5206 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1053 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,124 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,124 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,2695 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6343 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,6695 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 87,7846 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 590,2008 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 199,05 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8438 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1142 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,232 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3508 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8497 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 361 1cấu kiện
20 Mua đá thải ( Đất lẫn đá) về đắp nền (BG Q3/2020) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.254,869 m3
21 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4079 100m3
22 Ni lông tái sinh nền, mặt đường, sân bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3.934,57 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 433,371 m3
24 Đắp cát tạo phẳng, tạo độ dốc công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216,6855 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,914 m3
26 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77,457 10m
E HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC, BỂ NƯỚC, NHÀ VỆ SINH, PHÁ DỠ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1432 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0477 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,68 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,168 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1772 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3054 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,66 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5503 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2482 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9256 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4864 m2
12 Nắp tôn đậy hố bơm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5636 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5636 tấn
15 Bu lông M16- L=500 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 0.0
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,116 1m2
17 Lan can thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,854 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,575 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,445 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt van phao cơ. bằng inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
33 Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc và từ bể chứa lên bồn nước inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 máy
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0219 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,683 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0745 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0455 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,668 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1256 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,716 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0865 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0887 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,05 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0232 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,15 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,1724 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,55 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5472 m2
50 Lắp đặt trục lọc D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
51 Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9734 m3
52 Lớp vật liệu lọc bằng sỏi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2168 m3
53 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 1m khoan
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8298 100m3
55 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5159 100m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4147 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4415 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,2832 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5382 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3616 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8741 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1116 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1137 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0487 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6856 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0634 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0156 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1108 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5069 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1835 m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3991 100m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7037 m3
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1326 m3
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0234 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1605 tấn
76 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1822 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8322 m3
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2582 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0513 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3799 tấn
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3648 m3
82 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0755 100m2
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0226 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0102 tấn
85 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1293 m3
86 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6531 100m2
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4964 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,4194 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8362 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84,508 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,128 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,82 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,31 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 107,258 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84,508 m2
96 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,4568 m2
97 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 123,769 m2
98 Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9 m2
99 Cửa sổ nhôm hệ mở hất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
100 Hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
101 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt gương soi KT: 2750x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,555 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 100m
108 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
118 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,228 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,34 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 m
138 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1993 100m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8618 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,802 m3
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0651 tấn
143 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8592 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6433 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,816 m2
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,24 m2
147 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2629 m2
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2487 m3
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0398 100m2
150 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1017 tấn
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
152 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.357,536 m2
153 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,9522 tấn
154 Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.385,5 m2
155 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.286 m2
156 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,136 m3
157 Phá dỡ kết cấu nền Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 174,064 m3
158 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 200,2 m3
159 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 200,2 m3
160 Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà rửa bằng máy đào. bao gồm cả vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 ca
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 272,3418 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,447 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 285,2 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 231,945 m2
5 Phá dỡ kết cấu nền Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,252 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,252 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,252 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,252 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,2752 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7584 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,768 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,36 m3
14 Bu lông liên kết cột vào móng M20- L=400 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 192 cái
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3513 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,65 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,65 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4276 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,7864 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,72 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (600x600)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 239,44 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0546 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0546 tấn
24 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,447 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,447 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7149 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7149 tấn
28 Bu lông liên kết kèo và cột M14- L10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 192 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,914 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7235 100m2
31 Tấp tôn úp nóc khổ B600 dày 0,45 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 111,5 md
32 Đóng trần bằng tôn giả gỗ. bao gồm cả khung xương bằng nhôm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 239,44 m2
33 Thưng vách tôn đầu hồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4961 m2
34 Thưng vách lưới B40. Bao gồm cả khung xương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 151,2 m2
35 Vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
38 Lắp đặt đèn led có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19 bộ
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45 hộp
41 Dây cáp cheo cáp D8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 138 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 104 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
48 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
51 Lắp đặt công tơ điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
G HẠNG MỤC: CỔNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,74 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8536 m3
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,38 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7 m
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7 m2
6 Đắp chữ Chợ thị trấn Quán Lào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9 m2
8 Gia công, lắp dựng cánh cửa bằng sắt hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,292 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->