Gói thầu: Xây lắp số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202986-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 3
Số hiệu KHLCNT 20210128469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 12:21:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,928,099,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
C Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ phục vụ thi công Holine Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 9 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 8 quả
3 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
4 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
5 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
6 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
7 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
8 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
9 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
D Phần công lắp đặt
1 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 quả
2 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
3 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,198 km
E Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Xà phụ 1 sứ cột đơn - hotline XP1.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Xà bò 2 sứ cột đơn - hotlineXbo-2.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Xà rẽ 6 sứ cột đơn - hotline XR-6.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 tủ
4 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
H Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 126 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 162 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 75 quả
6 Sứ đứng 22kV & ty sứ phục vụ thi công Holine Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 10 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 46 quả
8 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 9 chuỗi
9 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
10 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh cho TBA chuyên dùng và 01 bộ 03 cái cho cao thế phân màu vàng đỏ xanh, 04 cái cho hạ thế phân màu vàng đỏ xanh đen cho TBA công cộng tổng 03 TBA) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
13 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
14 Biển đề tên trạm và biển báo án toàn (bộ 02 chiếc) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
15 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
16 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 cuộn
17 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
18 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV (kèm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
19 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV (kèm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
23 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
24 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
25 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
I Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,41 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,98 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,35 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,29 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,2 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,6 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,7 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12,6 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 131 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
J Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
2 Tiếp điạ trạm trên vỉa hè RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 hộp
4 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-9,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
5 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
7 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
9 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
10 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà đỡ cáp quang XCQ-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
16 Xà đón dây đầu trạm X2B-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
19 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
20 Xà bò 2 sứ cột đơn - hotline Xbo-2.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
21 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
23 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
25 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
26 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
27 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
29 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
30 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
31 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
32 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
33 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
34 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
35 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
36 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
37 Giằng cột đúp GC18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
38 Dây ròng tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
K Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
3 Móng cột đúp MTĐ-1BVH-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
4 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
5 Đào lấp tiếp điạ trạm trên vỉa hè ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
M Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 20 móng
2 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 8 móng
3 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
N Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
2 Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cột
3 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cột
5 Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-34 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
6 Xà lệch xuất tuyến hạ thế XL-XT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 34 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
10 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
11 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
12 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
O Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 158 bộ
3 Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải (TBA Vân Xuân 8, Bàn Than 2, Phú Thịnh 7, Đội Cấn 2, Tân Cương 4, Vĩnh Sơn 10 ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 720 biển
4 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 65 bộ
5 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 bộ
6 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 144 cái
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 cái
P VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,345 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,312 km
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,58 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,8 10cái
Q Mua sắm hòm công tơ + phụ kiện
1 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 80 bộ
R Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
S Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cột bê tông <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Tháo hạ cột bê tông <=8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
T CHI PHÍ HOTLINE
U Đấu nối TBA Bàn Than
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới xà rẽ 6 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
4 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 3 sứ
5 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
V Đấu nối TBA Đội Cấn 2
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
4 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
5 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
W Đấu nối TBA Phú Thịnh 7
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,3333 3 sứ
4 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
X Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
Z Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
2 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 quả
3 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 quả
4 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
6 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,535 km
AA Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
7 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
8 Dựng cột bê tông 16m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
9 Chụp nối cột đơn CN1-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Chụp nối cột đúp CN2-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà đỡ bằng lệch cột đúp X1BL.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
14 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
15 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
16 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
21 Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
23 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
25 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Cổ dề chống sét cột đơn CD1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
27 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Thang trèo 2.6m TT-2.6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
29 Giằng cột đúp 12m GC-12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
30 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
31 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
AB Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
3 Móng cột MT-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
4 Móng cột MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
5 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 5 móng
6 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 VT
AC Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
AD Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 35 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 8 quả
3 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 66 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
5 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện 01 móc treo chữ u, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ dây tiết diện từ 50-120mm2, 01 chỗ hãm, 01 chốt chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
6 Khoá đỡ dây chống sét Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
7 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 cái
8 Biển đề tên cầu dao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
9 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
10 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 cái
11 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 bộ
12 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 38 cái
14 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
15 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm + Bar nhôm Fi16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
16 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
17 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
18 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
AE Thu hồi đường dây trung thế
AF Nhân công tháo dỡ
1 Tháo chuyển lắp lại xà néo thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
AG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AH Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 tủ
4 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
AI Vật liệu trạm biến áp
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 210 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 270 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 176 quả
6 Sứ đứng SĐD-24+ty mạ - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 7 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 24 quả
8 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
9 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 18 chuỗi
10 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh cho TBA chuyên dùng và 01 bộ 03 cái cho cao thế phân màu vàng đỏ xanh, 04 cái cho hạ thế phân màu vàng đỏ xanh đen cho TBA công cộng tổng 08 TBA) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
13 Biển đề tên trạm và biển báo án toàn (bộ 02 chiếc) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
14 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
15 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 90 cuộn
16 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
17 Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
18 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
19 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
23 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
24 Keo bọt nở bịt tủ phân phối 400V chống chim chuột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bình
25 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
26 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
AJ Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7,35 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,3 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,25 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,01 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,5 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 200 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 chuỗi
AK Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
2 Tiếp điạ trạm trên vỉa hè RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Tiếp điạ trạm trên nền bê tông RC12-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 hộp
5 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
6 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-14-190-13 (N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
8 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
10 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
11 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
12 Xà đỡ cáp quang XCQ-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
14 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
15 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
16 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà bò 2 sứ cột đơn X2B-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà bò 2 sứ cột đơn X2B-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
21 Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
22 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
23 Xà bò 2 sứ cột đơn - hotline Xbo-2.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
25 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
26 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
27 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
28 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
29 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
30 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
31 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 bộ
32 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
33 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
34 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
35 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
36 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
37 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
38 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
39 Giằng cột đúp GC14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
40 Dây ròng tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
AL Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MT18-24-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
2 Móng cột đúp MT18-24-TBA nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
3 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
4 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
5 Đào lấp tiếp điạ trạm trên vỉa hè ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Đào lấp tiếp điạ trạm trên nền bê tông ĐL-RC12-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AN Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột ly tâm MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
3 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
4 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
AO Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
2 Cột bê tông li tâm NPC.I- 12-190-9,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
3 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
AP Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 84 bộ
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
3 Tăng đơ 24 + khóa u (2 khóa/01 tăng đơ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Dây cáp thép D12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 34 m
5 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 44 bộ
6 Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải (TBA Vĩnh Sơn 9, Nhật Tân 2, Đại Đồng 6, Truyền Thanh 5) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 480 biển
7 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 bộ
8 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 120 cái
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 cái
AQ VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,282 km
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 10cái
AR Hòm công tơ và công tơ
1 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 bộ
AS Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
1 Tháo hạ cột bê tông <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
AT CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
AU Đấu nối TBA Truyền Thanh 5
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
3 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
4 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
AV Đấu nối TBA Bình Dương 10
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,3333 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
AW Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
AX PHẦN CÁP NGẦM 22KV
AY Cấu kiện cấp ngầm
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 51,7 m
2 Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 82,4 m
3 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 63 m
4 Khoan định hướng cáp ngầm qua đường Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 m
5 Hố thi công khoan ngầm HTCKN Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hố
6 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
7 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
AZ Dây, phụ kiện
1 Thẻ tên lộ cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
2 Biển thông tin người làm cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
3 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 m
BA Nhân công lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,96 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,32 100m
4 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
BB PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
BC Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
BD Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 48 quả
2 Sứ đứng 22kV & ty sứ - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 quả
3 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 37 quả
4 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
5 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 96 chuỗi
6 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 46 chuỗi
7 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 cái
8 Biển đề tên cầu dao (SI) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
9 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 Bộ
10 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
11 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 cái
12 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV (Gồm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 96 bộ
13 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 bộ
14 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
15 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cái
16 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
17 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
18 Ống nối dây dẫn tiết điện dây 1200mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 ống
19 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
BE Phần công lắp đặt
1 Ép nối dây dùng ống nối tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 mối
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
4 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 quả
5 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 37 quả
6 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 142 chuỗi
8 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,893 km
BF Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
9 Dựng cột bê tông 18m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
10 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
11 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
12 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
13 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
14 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
15 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
17 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
18 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
19 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
20 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
21 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
22 Xà rẽ 4 sứ cột đúp dọc XRK-4d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà rẽ 6 sứ cột đơn - hotline XR-6.hl Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
25 Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
27 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
28 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
29 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
30 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
31 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
32 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 bộ
BG Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
2 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 5 móng
3 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 8 móng
4 Móng cột MT25-37 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
5 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 VT
6 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 VT
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BI Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 tủ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
BJ Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 112 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 162 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 120 quả
6 Sứ đứng SĐD-24+ty mạ - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 15 quả
8 Chuỗi néo Silicone 24kV (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
9 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
13 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
15 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
16 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
17 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 cuộn
18 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cái
19 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
20 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 cái
23 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
24 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
BK Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,92 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,6 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,2 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,35 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16,2 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,8 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,4 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11,2 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 135 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
BL Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
2 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hộp
3 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
4 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-14-190-13 (N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
5 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 16-190-13(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
7 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
8 Dựng cột bê tông 16m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
9 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
10 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
12 Xà bò 3 sứ cột đơn X1BL-VT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà rẽ nhánh cột đúp (6 sứ) lắp đặt hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
17 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
19 Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
21 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
22 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
25 Cổ dề chống trượt cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
26 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
27 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn lệch trái STT-1-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
29 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
30 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
BM Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
3 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
BN Nhân công tháo dỡ
1 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BP Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 33 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 44 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 20 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 20 móng
5 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
BQ Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-5,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 177 cột
2 Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
3 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 177 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
5 Xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 101 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 86 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 55 bộ
10 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 bộ
11 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 bộ
12 Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
BR Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 483 bộ
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 90 bộ
4 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 78 bộ
5 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 327 cái
6 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 266 bộ
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 104 cái
BS VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,588 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7,561 km
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,3 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10,4 10cái
BT Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
BU Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,451 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,128 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,695 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,049 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,016 km
6 Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,206 km
7 Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,68 km
8 Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 70mm2, địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,522 km
9 Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 95mm2, địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,566 km
10 Tháo hạ sứ hạ thế các loại Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 340 quả
11 Tháo hạ cột bê tông <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cột
12 Tháo hạ cột bê tông <=8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 cột
13 Tháo xà néo thép khối lượng <=25 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
14 Tháo xà néo thép khối lượng <=15 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
15 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 bộ
BV CHI PHÍ HOTLINE
BW Đấu nối TBA Đông Phú 4
1 Lắp mới xà rẽ 6 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
BX Đấu nối TBA Khu Len 2
1 Lắp mới xà rẽ 6 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
BY Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CA Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
CB Vật liệu mua sắm
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 85 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 32 quả
3 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 150 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 15 chuỗi
5 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 43 chuỗi
6 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 34 cái
7 Biển đề tên cầu dao (SI) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
8 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 Bộ
9 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
10 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
11 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 150 bộ
12 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV (gồm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 43 bộ
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 44 cái
14 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
15 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
16 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
17 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
18 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
CC Phần công lắp đặt
1 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
3 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 85 quả
4 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 quả
5 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 208 chuỗi
6 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6,756 km
CD Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-11(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
7 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cột
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
9 Dựng cột bê tông 18m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cột
10 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
11 Xà đỡ vượt cột đơn X3B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
15 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
16 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
18 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
19 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
20 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
21 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
22 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
23 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
24 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
25 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
26 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
27 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
28 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
29 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
30 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
31 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 34 bộ
CE Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 8 móng
3 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
4 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 7 móng
5 Móng cột MT25-37 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 14 móng
6 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 29 VT
7 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 VT
CF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CG Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 tủ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
CH Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 98 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 147 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 96 quả
6 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 15 quả
7 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
8 Chuỗi néo Silicone 24kV (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 chuỗi
9 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
10 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
13 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
15 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
16 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
17 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cuộn
18 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
19 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
22 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
23 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
CI Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,43 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,4 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,05 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,63 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14,7 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,7 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,1 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9,8 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 111 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
CJ Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
2 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 hộp
3 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
4 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-14-190-13 (N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
5 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
6 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
7 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
8 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
9 Xà rẽ nhánh cột đúp (6 sứ) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
11 Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
12 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
13 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
14 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
15 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
16 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
17 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
18 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
19 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
CK Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
3 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
CM Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 7 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 20 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 17 móng
5 Đào lấp Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
6 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
CN Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-5,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 81 cột
2 Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
3 Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 73 cột
5 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
6 Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-34 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
8 Xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 bộ
10 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 bộ
11 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
12 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 63 bộ
13 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
14 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 bộ
15 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
CO Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 297 bộ
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
4 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 bộ
5 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 287 cái
6 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 178 bộ
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 56 cái
CP VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,271 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,876 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,6955 km
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,7 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,6 10cái
CQ Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
CR Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,698 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x35mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,839 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,064 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,1205 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 km
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,023 km
7 Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,8 km
8 Tháo hạ sứ hạ thế các loại Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 159 quả
9 Tháo hạ cột bê tông <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
10 Tháo hạ cột bê tông <=8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 43 cột
11 Tháo xà néo thép khối lượng <=15 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 bộ
12 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->