Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211881-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210204682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:03:00 đến ngày 2021-02-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,31 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m³
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m³
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,22
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m³
6 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81
7 Đào khuôn đường+cạp móng bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95 100m³
8 Đào khuôn đường+cạp móng, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,65
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,04 100m³
10 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,444 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (đất lấy từ mỏ về để đắp, cách 1km) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,444 100m³
12 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,78 100m³
13 Cày xới mặt đường cũ (độ sâu cày xới 0,3m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,53 100m²
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (dày 14cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,17 100m³
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,71 100m²
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.092,85
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 100m³
19 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,36
20 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2
21 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m³
22 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m³
23 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,17
24 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,27
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,31
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m²
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu, lắp bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cấu kiện
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m²
32 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,65
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,95
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,43
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m²
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m²
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu, lắp nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->