Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Mán Đâư, xã Xuân Nội, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159352-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Mán Đâư, xã Xuân Nội, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210157158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 13:26:00 đến ngày 2021-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,9181 100m2
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,6121 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,6481 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,5987 100m3
5 Phá đá nền, rãnh đường, chân khay bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,3678 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,4853 100m3
7 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4828 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7794 100m3
9 Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,3573 100m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,382 m3
11 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,075 m3
12 Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7544 100m3
13 Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9968 100m3
14 Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 m3
15 Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,332 m3
16 Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0199 100m3
17 Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0299 100m3
18 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,69 m3
19 Xây đá hộc, xây rãnh liền kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,64 m3
20 Vận chuyển đá về xây dựng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m (KL theo ĐMVT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6468 100m3
21 Trát rãnh liền kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m2
22 Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0651 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,1175 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,2285 100m3
25 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,1104 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1355 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,271 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2196 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5544 100m3
5 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4445 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0289 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1518 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,468 100m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7246 100m3
10 Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8547 100m3
11 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,798 100m2
12 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5499 100m2
13 Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3936 100m3
14 B lớp bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 954,99 m2
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9782 100m2
16 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,7984 m3
17 Thi công khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 153 m
18 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,791 m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,241 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2512 100m3
4 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4717 100m3
5 Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2636 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2188 100m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,99 m3
8 Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,98 m2
9 Đá dăm đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
10 Vận chuyển đá về xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9033 100m3
11 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2329 100m2
12 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,519 tấn
13 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,32 m3
14 Lắp dựng ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
15 Đắp đất trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4271 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2834 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->