Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 15:44:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,009,208,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 17 | Cột |
| 2 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) ( bằng cẩu) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Dựng cột BT LT14: NPC-11(C) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT14: NPC-13 (D) (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT16: NPC-11 (C) (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Dựng cột BTLT16: NPC-11 (C) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Dựng cột BTLT18: NPC-11 (C) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp dây néo F20-10 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp dây néo F20-14 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X1F-22 | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Xà X2F-22 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà X1F-35 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Chụp cột tròn CH2,5 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà XL3F-22 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà XLCF-22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XCF-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XZCF-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XCK54F-35 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà XNCK44F-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XL3K44F-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XCK44F-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XHCF-35 tâm 2,6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây lèo ACKP 50/8mm2 độ cao >10m (0,1ĐM) | Chương V HSMT | 33 | m |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT (ĐM 4970) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đất Cấp III | Chương V HSMT | 24 | cọc |
| E | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Sứ RE24kV-CD600+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 2 | Tý sứ 35kV | Chương V HSMT | 49 | Cái |
| 3 | Tý sứ 22kV | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 4 | Phụ kiện chuỗi Polymer néo đơn (<=20m). [Mỗi chuỗi sứ bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối trung gian NG-7 + 01 Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh <=20m. [Mỗi bộ phụ kiện bao gồm: 02 Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm) + 01 Vòng treo VT-7 + 01 Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm) + 01 Mắt nối trung gian NG-7 + 01 Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)] | Chương V HSMT | 30 | Bộ |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14 thủ công | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông LT16 thủ công | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Hạ cột bê tông LT18 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Tháo Dây néo các loại | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà néo các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo Sứ Re-24kV+ty trên cột vuông | Chương V HSMT | 6 | Quả |
| 11 | Tháo Sứ Re-24kV+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 6 | Quả |
| 12 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo Polymer<=35kV (<=20m) | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh <=20m | Chương V HSMT | 30 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ đứng SDD 22kV+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 88 | Quả |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ PI-45 trên cột tròn | Chương V HSMT | 49 | Quả |
| 3 | Tháo, lắp lại xà đỡ trên cột tròn | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại Xà néo trên cột tròn | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-4B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-4B (đào đất bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-4KC (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MS-6C (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MS-6C (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MS-6KC (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng néo MNT1A ( đào thủ công ) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi