Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng H.H.H |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 14:54:00 đến ngày 2021-02-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,635,769,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2399 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4191 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp tận dụng <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9561 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9561 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc (đất cấp 3), độ chặt K=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6197 | 100m2 |
| 10 | Lớp CPĐD loại 1 Dmax=25mm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2744 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5589 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5589 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1854 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1854 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2096 | 100m2 |
| 16 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| B | Hạng mục 2: Gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh (gờ chắn) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng gờ chắn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7425 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Mương xây đá hộc | |||
| 1 | Đào mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3179 | 100m3 |
| 2 | Đào mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3045 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m3 |
| 6 | Xây mương đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ gác đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ gác đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9925 | tấn |
| 9 | Bê tông gờ gác đan, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,812 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383 | cau kien |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8609 | 100m3/km |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt tấm đan và gờ gác đan mương xây đá hộc hiện hữu 50x60cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ gác đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7174 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ gác đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,246 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ gác đan, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,634 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291 | cau kien |
| E | Hạng mục 5: Cống bản 75x75cm | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,998 | m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,436 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mũ mố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cau kien |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi