Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205909-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210205897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 08:16:00 đến ngày 2021-02-24 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,339,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,285 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,627 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,874 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,805 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,539 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,811 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,666 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,937 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,476 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 100m3
42 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,223 m3
44 Lát nền, sàn, tiết diện (gạch Thạch Anh 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,08 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện (gạch len chân tường Thạch Anh 200x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,385 m2
47 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,385 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,055 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m
50 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,24 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,228 tấn
52 Thép STK 100x50x10x2,5 xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.507,15 kg
53 Thép STK 30x60x1,8 cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.952,625 kg
54 Thép STK 25x25x1,5 li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,925 kg
55 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 100m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,14 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,14 m2
58 Lắp đặt inox cầu thang 60x2,0 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m
59 Lắp đặt thanh đứng cầu thang inox 34x1,2 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
60 Lắp đặt lan can hành lang inox 30x30x1,2 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2 m
62 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 m2
64 Cửa đi khung sắt kính + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
65 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,72 m2
66 Ô khoá treo Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,021 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,257 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,338 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,032 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,236 m2
73 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,296 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,809 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,028 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,379 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,665 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,63 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,724 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,296 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,761 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,236 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,269 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822,997 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
87 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
B PHẦN VỈA HÈ - GA + THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 10m
4 Xoa phẳng mặt (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,186 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Paragon CBLA218L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Paragon PRDBB60L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A S18UE2 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.670 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
D PHẦN HỆ THỒNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200-15 R = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét Cirprotec CDI 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->