Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 08:16:00 đến ngày 2021-02-24 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,285 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,627 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,874 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,805 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,539 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,666 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,223 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện (gạch Thạch Anh 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,08 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện (gạch len chân tường Thạch Anh 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,055 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m |
| 50 | Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,24 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | tấn |
| 52 | Thép STK 100x50x10x2,5 xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,15 | kg |
| 53 | Thép STK 30x60x1,8 cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,625 | kg |
| 54 | Thép STK 25x25x1,5 li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,925 | kg |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,14 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,14 | m2 |
| 58 | Lắp đặt inox cầu thang 60x2,0 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m |
| 59 | Lắp đặt thanh đứng cầu thang inox 34x1,2 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 60 | Lắp đặt lan can hành lang inox 30x30x1,2 nối bằng phương pháp hàn (âm vào tường, cột 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung sắt kính + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 66 | Ô khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,021 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,338 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,236 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,296 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,809 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,028 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,379 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,665 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,63 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,724 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,296 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,761 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,236 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,269 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.822,997 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| B | PHẦN VỈA HÈ - GA + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 10m |
| 4 | Xoa phẳng mặt (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Paragon CBLA218L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Paragon PRDBB60L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A S18UE2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| D | PHẦN HỆ THỒNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200-15 R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét Cirprotec CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi