Gói thầu: Xây lắp số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202987-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 4
Số hiệu KHLCNT 20210128469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 11:48:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,209,552,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 44 cột
4 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cột
7 Dựng cột bê tông 18m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
8 Chụp nối cột đúp CN1-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
10 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
11 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
12 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
13 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
14 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
15 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2B-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
17 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà néo sứ chuỗi cột hình Pi tim 2.0m XIIC-2.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
20 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
21 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 bộ
22 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T lệch trái đúp dọc Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà rẽ nhánh cột đơn XR-4.1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
25 Xà rẽ nhánh cột đúp XR-4.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
26 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
27 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-SI Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
28 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
29 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
30 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
31 Tiếp địa đường dây RC-3 vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 VT
32 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 43 bộ
D Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 11 móng
2 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 15 móng
3 Móng cột MT-8 nền vỉa hè + mương Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
4 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
5 Móng cột trên MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 11 móng
6 Móng cột trên MTK-8 nền vỉa hè+ bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
7 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 43 VT
8 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3VH nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 VT
E Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
F Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 161 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 67 quả
3 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 245 chuỗi
5 Chuỗi néo kép Silicone 35kV + + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
6 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 42 chuỗi
7 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 47 cái
8 Biển đề tên thiết bị đóng cắt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
9 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 Bộ
10 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
11 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 260 bộ
12 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 51 bộ
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 142 cái
14 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 55 cái
15 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm + Bar nhôm Fi16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 bộ
16 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
17 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
18 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
G Phần công lắp đặt
1 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
2 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 161 quả
3 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 67 quả
4 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 287 chuỗi
6 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10,308 km
7 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 vị trí
8 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 vị trí
H Thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo chuyển chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
2 Tháo xà néo thép khối lượng <=140 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 tủ
3 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
K Vật liệu trạm biến áp
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 32 cái
4 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 144 cái
5 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
6 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 80 quả
7 Sứ đứng SĐD-24+ty mạ phục vụ đấu hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 quả
8 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 25 quả
9 Chuỗi Silicone-24+ phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 chuỗi
10 Chuỗi Silicone-35+ phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
11 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái cao thế có phân màu pha màu vàng đỏ xanh cho TBA chuyên dùng và 01 bộ 03 cái cao thế có phân màu pha màu vàng đỏ xanh + 04 bộ chụp hạ thế vàng đỏ xanh đen cho TBA công cộng (06TBA)) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
12 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
14 Keo bọt nở bịt tủ phân phối 400V chống chim chuột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chai
15 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
16 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
17 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 cuộn
18 Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-3,5 mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
19 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
23 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
24 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
L Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,68 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,56 100m
3 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,76 100m
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,17 100m
5 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,17 100m
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14,4 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,2 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,4 10cái
9 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,6 10cái
10 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,8 10cái
11 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 105 quả
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 chuỗi
M Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
4 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
5 Xà đỡ cáp quang XCQ-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
7 Xà đón dây đầu trạm đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Xà đón dây đầu trạm đúp ngang X2BC-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
11 Xà bò 3 sứ lệch phải cột đúp dọc - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
13 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
14 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
15 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
18 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
19 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
20 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
21 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
22 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
23 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
24 Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 Bộ
N Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 5 móng
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
5 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
P Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 28 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 12 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 17 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 7 móng
5 Móng cột li tâm đơn M1 vỉa hè + mương Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 11 móng
6 Móng cột li tâm đúp M3 vỉa hè + mương Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
7 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
8 Đào lấp tiếp địa lặp lại vỉa hè ĐL-RLL-VH Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
Q Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 100 cột
2 Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
3 Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 82 cột
5 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
7 Xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 76 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 37 bộ
10 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 35 bộ
11 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 38 bộ
12 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 bộ
13 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
14 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
15 Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
R Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 194 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 170 bộ
3 Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 121 bộ
5 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 78 bộ
6 Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 800 biển
7 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 136 cái
8 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 64 cái
9 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 cái
S VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,871 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,528 km
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,3 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 10cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6,4 10cái
T Hòm công tơ và công tơ
U Mua sắm hòm công tơ + phụ kiện
1 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 214 bộ
V Nhân công lắt đặt và tháo hạ phần công tơ
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 hòm
2 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 hòm
W Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
1 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,025 km
2 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cột
X CHI PHÍ ĐẤU HOTLINE
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
Y Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AA Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 20-190-13(N10+G10) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
6 Dựng cột bê tông 16m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 41 cột
8 Dựng cột bê tông 18m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
10 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
11 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
12 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
15 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
16 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
17 Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22.1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
19 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
20 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 bộ
21 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
22 Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
24 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-SI Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
25 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
26 Giằng cột đúp 12m GC-12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
27 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
28 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
29 Tiếp địa đường dây RC-3 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 VT
30 Tiếp địa đường dây RC-3 vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 VT
31 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 bộ
AB Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
2 Móng cột MT-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
3 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 11 móng
4 Móng cột MT-8 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
5 Móng cột MT-8 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
6 Móng cột MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
7 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
8 Móng cột trên MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 8 móng
9 Móng cột trên MTK-8 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
10 Móng cột trên MTK-8 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
11 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 VT
12 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3BT nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 VT
13 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3VH nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 VT
AC Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
AD Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 184 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 7 quả
3 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 228 chuỗi
5 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện 01 móc treo chữ u, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ dây tiết diện từ 50-120mm2, 01 chỗ hãm, 01 chốt chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
6 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 37 cái
7 Biển đề tên thiết bị đóng cắt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
8 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 Bộ
9 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
10 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 237 bộ
11 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 148 cái
12 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
13 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm + bar nhôm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 bộ
14 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
15 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
16 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
AE Phần công lắp đặt
1 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cái
2 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 184 quả
3 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 quả
4 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 228 chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi đỡ đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 chuỗi
7 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7,695 km
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AG Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 tủ
4 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=11KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
AH Vật liệu trạm biến áp
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 cái
4 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 126 cái
5 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
6 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 77 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 13 quả
8 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 chuỗi
9 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện 01 móc treo chữ u, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ dây tiết diện từ 50-120mm2, 01 chỗ hãm, 01 chốt chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
10 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
11 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái chụp cao thế có phân màu pha màu vàng đỏ xanh + 04 chụp hạ thế phân maù vàng, đỏ xanh, đen) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
12 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
13 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
14 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
15 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
16 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cuộn
17 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV (kèm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
18 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV (kèm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
19 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 cái
20 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
AI Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,47 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,49 100m
3 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,54 100m
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,05 100m
5 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,08 100m
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12,6 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,8 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,1 10cái
9 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,4 10cái
10 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,2 10cái
11 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 90 quả
12 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
AJ Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
2 Tiếp điạ trạm trên vỉa hè RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
5 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
6 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
7 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
8 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
11 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
12 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
13 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
14 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
15 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
16 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
17 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
18 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
19 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
20 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
21 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
22 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
23 Giằng cột G14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
25 Xà néo bằng chuỗi 2 tầng X2LC-2T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
AK Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
3 Móng MT18-24VH nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
4 Móng MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
8 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
9 Đào lấp tiếp điạ trạm trên vỉa hè ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
AL PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
AM Phần xây dựng đường dây
1 Hào cáp ngầm 0,4kV 1 sợi cáp chôn trực tiếp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 164 m
2 Hào cáp ngầm 22kV 1 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 m
3 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông HCBT1-0,4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 m
4 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt vỉa hè bê tông HCBT1.1-0,4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69 m
AN Vật liệu mua sắm
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
AO Phần lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,91 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 89mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,55 100m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AQ Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 24 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 40 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
5 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
6 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
AR Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 76 cột
2 Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
3 Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 cột
4 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 cột
5 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Xà lệch hạ thế cột vuông đúp dọc X2LV-0.4d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 68 bộ
9 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
10 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 25 bộ
11 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 bộ
12 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
13 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
14 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
AS Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 130 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 160 bộ
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 71 bộ
4 Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 600 biển
5 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 bộ
6 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 297 cái
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 80 cái
AT VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,504 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,655 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,028 km
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 10cái
AU Hòm công tơ và công tơ
AV Mua sắm hòm công tơ + phụ kiện
1 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 100 bộ
AW Nhân công lắt đặt và tháo hạ phần công tơ
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hòm
2 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 hòm
AX Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,315 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,269 km
3 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,204 km
4 Tháo hạ cột bê tông <=10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cột
6 Tháo xà néo thép khối lượng <=25 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->