Gói thầu: Nhà chức năng 02 tầng 06 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nhà chức năng 02 tầng 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 01:20:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,5083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,708 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,561 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 30,7259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,8389 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,3403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 0,5386 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2126 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,0734 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 33,1602 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,88 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 158,1 | m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 0,5x0,8; 2m cắt 1 khe | Chương V của HSMT | 8,4575 | 10m |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 1,8765 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 3,5083 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,7754 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 23,895 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,56 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,74 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 25,74 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 57,2 | m |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 31,95 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,645 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 3,645 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2(10*20) | Chương V của HSMT | 1,89 | m2 |
| B | PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 21,542 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,788 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,4646 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,048 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 21,16 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,788 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,4401 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,1529 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,848 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,8415 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,502 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 12,786 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,744 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,3682 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,4595 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,4027 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 27,7056 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 3,5121 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,822 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,8142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,8614 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 48,044 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 3,7368 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 1,2222 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,3758 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,1046 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,8394 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,2557 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,4542 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 7,3356 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,4996 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,6772 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,7069 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,4375 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3426 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1655 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 127 | cái |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2(120*400) | Chương V của HSMT | 23,988 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 253,1005 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 601,3125 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 237,704 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 401,47 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 373,68 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 122,22 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 43,75 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 229,947 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 247,2 | m |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 59,856 | m2 |
| 56 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 20,93 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 11,76 | m3 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 81,2 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 92,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (40cm*40cm) | Chương V của HSMT | 430,132 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 27,56 | m2 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 22,521 | m2 |
| 63 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu) | Chương V của HSMT | 1 | điểm |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2.0 | Chương V của HSMT | 1,4196 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2.0 | Chương V của HSMT | 1,4196 | tấn |
| 66 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 0,8363 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 0,8363 | tấn |
| 68 | Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 0,9956 | tấn |
| 69 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm | Chương V của HSMT | 0,9956 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,9592 | 100m2 |
| 71 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 72 | Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;8) | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 74 | Lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,012 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,048 | 100m |
| 78 | Đắp vữa XM mác 75, điểm trang trí lan can hành lang | Chương V của HSMT | 14 | điểm |
| 79 | Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 37,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 75,6 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,6277 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 33,1776 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 92,88 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 686,3395 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.471,0605 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt bảng viết (chống lóa, kẻ ô ly bậc tiểu học) loại chữ nhật(1,2m*3,6m) | Chương V của HSMT | 6 | bảng |
| C | hanh lang nối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,3423 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,6868 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của HSMT | 1,2963 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 0,6402 | 100m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V của HSMT | 0,2437 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V của HSMT | 28 | 1bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) | Chương V của HSMT | 58,4175 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| D | phần điện | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của HSMT | 77 | hộp |
| 13 | Modul âm tường, bảng hãm | Chương V của HSMT | 64 | |
| 14 | Mặt nạ 1+2+3 | Chương V của HSMT | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của HSMT | 610 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của HSMT | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của HSMT | 350 | m |
| 22 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x60 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x60 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| E | chống sét | |||
| 1 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=30m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 7 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất | Chương V của HSMT | 49,2 | 1m khoan |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh cáp rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi