Gói thầu: Nhà chức năng 02 tầng 06 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211498-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nhà chức năng 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210211496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 01:20:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 3,5083 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,708 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,2296 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 10,561 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 30,7259 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,8389 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,1008 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 1,3403 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của HSMT 0,5386 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 9,645 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 0,833 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2126 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,0734 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 33,1602 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 0,1069 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 15,88 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 158,1 m2
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 0,5x0,8; 2m cắt 1 khe Chương V của HSMT 8,4575 10m
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 1,8765 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 3,5083 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,7754 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 23,895 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,567 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,56 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 25,74 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 25,74 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 57,2 m
28 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 31,95 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 3,645 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 3,645 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2(10*20) Chương V của HSMT 1,89 m2
B PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 21,542 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 10,788 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,4646 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của HSMT 2,52 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 1,68 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,048 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 21,16 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 10,788 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,4401 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của HSMT 2,52 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 1,68 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 1,1529 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,848 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,8415 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 4,502 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 12,786 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của HSMT 4,48 m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 14,976 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 2,744 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,3682 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,4595 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,4027 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 27,7056 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 3,5121 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,822 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 2,8142 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 1,8614 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 48,044 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 3,7368 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 1,2222 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 5,652 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,3758 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,1046 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 0,8394 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,2557 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4542 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 7,3356 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,4996 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,6772 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 3,7069 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của HSMT 0,4375 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,3426 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,1655 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 127 cái
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2(120*400) Chương V của HSMT 23,988 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 253,1005 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 601,3125 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 237,704 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 401,47 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 373,68 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 122,22 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 43,75 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 229,947 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 247,2 m
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 59,856 m2
56 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của HSMT 20,93 m2
57 Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô Chương V của HSMT 11,76 m3
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 81,2 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 92,96 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (40cm*40cm) Chương V của HSMT 430,132 m2
61 Láng granitô cầu thang Chương V của HSMT 27,56 m2
62 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 22,521 m2
63 Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (bảng hiệu) Chương V của HSMT 1 điểm
64 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2.0 Chương V của HSMT 1,4196 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2.0 Chương V của HSMT 1,4196 tấn
66 Gia công cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm Chương V của HSMT 0,8363 tấn
67 Lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm 25mm*50mm*1,2mm Chương V của HSMT 0,8363 tấn
68 Gia công li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm Chương V của HSMT 0,9956 tấn
69 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 25mm*25mm*1,2mm Chương V của HSMT 0,9956 tấn
70 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,9592 100m2
71 Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm Chương V của HSMT 8 cái
72 Bật sắt V75*2, L=350 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi trục 1;8) Chương V của HSMT 44 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,8 100m
74 Lưới chắn rác Chương V của HSMT 10 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 20 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,012 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,048 100m
78 Đắp vữa XM mác 75, điểm trang trí lan can hành lang Chương V của HSMT 14 điểm
79 Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu Chương V của HSMT 37,44 m2
80 Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu Chương V của HSMT 75,6 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của HSMT 0,6277 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 33,1776 1m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 92,88 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 686,3395 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.471,0605 m2
86 Sản xuất, lắp đặt bảng viết (chống lóa, kẻ ô ly bậc tiểu học) loại chữ nhật(1,2m*3,6m) Chương V của HSMT 6 bảng
C hanh lang nối
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,2621 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,0672 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 2,016 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,4522 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,042 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 0,3423 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 6,6868 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của HSMT 1,2963 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của HSMT 0,6402 100m2
10 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V của HSMT 0,2437 tấn
11 Lắp dựng bu lông các bộ phận sắt cầu Chương V của HSMT 28 1bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) Chương V của HSMT 58,4175 1m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,12 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 8 cái
D phần điện
1 LĐ con sơn đón điện 1 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của HSMT 12 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của HSMT 37 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V của HSMT 24 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của HSMT 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 47 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của HSMT 24 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của HSMT 77 hộp
13 Modul âm tường, bảng hãm Chương V của HSMT 64
14 Mặt nạ 1+2+3 Chương V của HSMT 57 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của HSMT 610 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của HSMT 135 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của HSMT 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của HSMT 36 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của HSMT 350 m
22 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x60 Chương V của HSMT 1 tủ
23 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x60 Chương V của HSMT 1 tủ
E chống sét
1 SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm Chương V của HSMT 6 m
2 Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=30m Chương V của HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V của HSMT 25 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V của HSMT 30 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của HSMT 8 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của HSMT 20 m
7 Ốc siết cáp bằng đồng Chương V của HSMT 2 bộ
8 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm - Đất Chương V của HSMT 49,2 1m khoan
9 Đào kênh mương, rãnh cáp rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Chương V của HSMT 0,14 100m3
10 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,14 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->