Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210500-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210210344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 16:00:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,012,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 6,9766 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,8844 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 34,258 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,3284 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3248 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3289 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,2098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,7993 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 101,1658 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 9,4868 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 16,0912 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3651 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5079 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2591 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,4076 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,016 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,542 100m3
18 Đất san lấp công trình 1,5654 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,9444 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,1236 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,6482 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,3615 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 26,833 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,3385 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,072 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,3192 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,5368 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 6,3163 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,2589 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 62,6697 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 9,5746 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 10,2469 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 92,139 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4884 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5724 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0371 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,2131 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,3854 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0276 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2363 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3972 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,662 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 87,0888 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 131,5702 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 9,0144 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 12,9192 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,735 m3
48 Gia công xà gồ thép 3,8953 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 3,8953 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 232,1378 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.42mm 6,1649 100m2
52 Tôn úp sườn úp nóc 86,8 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,341 100m
54 Lắp đặt cút nhựa D90mm 16 cái
55 Lắp đặt phễu thu nước mái 16 cái
56 Đai nhựa 120 cái
57 Quả cầu chắn rác 16 cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 101,049 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 101,049 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 146,76 m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 42,0588 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6066 m3
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75; gạch 500x500 858,5984 m2
64 Láng granitô cầu thang 50,9164 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 82,8 m
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 712,5271 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.352,6879 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 257,4198 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 968,8476 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 344,0734 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.054,3911 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.581,1647 m2
73 Sản xuất và lắp dựng trụ gỗ nghiến D200 2 cái
74 Tay vịn gỗ nhóm 3 D100 25,65 m
75 Sản xuất và lắp dựng sắt hộp mạ kẽm lan can, cầu thang 2.391,5794 kg
76 Sơn tĩnh điện (theo trọng lượng thép) 2.391,5794 kg
77 Sản xuất lắp dựng lan can inox đường dốc 28,0885 kg
78 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 1.969,408 kg
79 Lắp dựng hoa sắt cửa 100,8 m2
80 Lắp dựng lan can 117,6477 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,68 m2
82 Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh 64,8 m2
83 Sản xuất cửa sổ khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh 91,2 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6,38mm 34,0727 m2
85 Mặt phù điêu meka D600 1 chiếc
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 38,3815 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 9,9636 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 11,7634 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 257,546 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 40,5 m2
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,333 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2506 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,3637 m3
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 162 cái
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,4024 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 0,6104 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 10,7959 m3
98 Láng granitô tam cấp 40,054 m2
99 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 96,9 m
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,3445 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,5475 m3
102 Bình bọt cháy khí CO2-MT3 4 bình
103 Bình chữa cháy MTFZL4 8 bình
104 Nội quy tiêu lệnh 4 bộ
105 Hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 23 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 70 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 30 cái
110 Lắp đặt hộp áp to mát 300x250x150 2 hộp
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 2 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 20 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
115 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 30 bảng
116 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 10 bảng
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đơn 40 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20 cái
120 Lắp đặt công tắc cầu thang 4 cái
121 Kéo rải dây cáp ngầm, dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 0,5 100m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 10 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 160 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 530 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 600 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm 1.130 m
128 Lắp đặt hộp nối dây chôn ngầm tường 100x100x70 50 hộp
129 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x210 2 hộp
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 12,25 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1225 100m3
132 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 16 cái
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16 cái
134 Con sứ chân kim thu sét 16 cái
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 270 m
136 Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét 250 cái
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 37,73 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3773 100m3
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 54 m
140 Gia công và đóng cọc chống sét 16 cọc
141 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->