Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: San nền + Giao thông + Thoát nước + Cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221158-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện; Hạng mục: San nền + Giao thông + Thoát nước + Cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210221156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 05:12:00 đến ngày 2021-02-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,941 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2347 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,204 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,0284 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5941 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5941 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6911 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0022 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5688 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7095 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5688 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8379 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8318 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3792 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7169 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9869 tấn
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3449 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,844 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,584 m2
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1927 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 1cấu kiện
C HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,312 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8381 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2244 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7423 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 tấn
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D GIAO THÔNG + VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9583 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,203 m3
3 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4174 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9729 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2498 100m3
6 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.153,59 m2
7 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,28 m3
8 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4783 100m2
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5533 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2055 m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,4688 m2
12 Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0048 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1458 m3
14 Vữa XM đệm, M100, dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,485 m2
15 Mua bó vỉa đúc sãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 1cấu kiện
17 Xây gạch bt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0199 m3
18 Trát tường đỉnh bó vỉa hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,733 m2
E CẤP NƯỚC + TRỒNG CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
5 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
6 Lắp đặt mối nối mềm BB, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van 2c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt lọc cặn BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bu nhựa hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Bích thép rỗng D100 (BS4504 / DIN2633) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Bích thép đặc D100 (7K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
18 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Giăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Bulong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Hộp bảo vệ + Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt cút thép BU Đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê gang BB ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3002 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9042 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
42 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8312 m3
44 Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8776 m3
45 Đắp đất trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6832 m3
46 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6832 m3
47 Trồng cây Sấu (Chiều cao cây từ 3 - 4m; chu vi gốc 20 cm trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
48 Cây chống dùng để chống cây (mỗi cây 3 chống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->