Gói thầu: ĐZ 0,4kV sau TBA 180kVA-35(22) 0,4kV Mai Động 2-Mai Động và ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV Mai Động 6-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 2 - Mai Động 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | ĐZ 0,4kV sau TBA 180kVA-35(22) 0,4kV Mai Động 2-Mai Động và ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV Mai Động 6-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 2 - Mai Động 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 15:30:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,690,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,160,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43207E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.267 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,4448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M150 hoàn trả mặt bằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,4448 | m3 |
| B | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.481,04 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.544,79 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 582,318 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57,528 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 11 | Dây AsV120/19mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.308,77 | m |
| 12 | Dây AsV120/19mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 13 | Dây AsV95/16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.120,894 | m |
| 14 | Dây AsV95/16mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44,4 | m |
| 15 | Dây AsV70/11mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.265,718 | m |
| 16 | Dây AsV70/11mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,6 | m |
| 17 | Dây AsV50/8mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160,65 | m |
| 18 | Dây AsV50/8mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,6 | m |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 231 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 21 | Mã ốp phi 20 (Cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 234 | cái |
| 22 | X2L-2KX-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 23 | X2L-2KX-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 24 | X2-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 25 | X2-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 26 | X2L-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 27 | X2KD-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 28 | X2LKD-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 29 | X2LKD-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 30 | X2LKN-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 31 | X2KN-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 32 | X2LKN-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 33 | X1-4S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 34 | X1-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | bộ |
| 35 | Sứ A30 +ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 320 | quả |
| 36 | Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 125,25 | kg |
| 37 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.158 | cái |
| 38 | Băng dính cách điện nano 10Y | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | cuộn |
| 39 | Bịt đầu cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | cái |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 496 | cái |
| 41 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78 | cái |
| 42 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 125 | cái |
| 43 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 457 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 47 | Tiếp địa lặp lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | bộ |
| 48 | Hộp chia điện 100(200)A - 1000V trọn bộ (không cầu dao) - (bao gồm phụ kiện treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | bộ |
| 49 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 128 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 54 | Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,5 | m |
| 55 | Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86 | đầu |
| 56 | Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | đầu |
| 57 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | kg |
| 58 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | biển |
| 59 | Dây AC50 buộc cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | kg |
| 60 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | hộp |
| 61 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | hộp |
| 62 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | hộp |
| 63 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | hộp |
| 64 | Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x50 hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4837 | km |
| C | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 4 | cột |
| 2 | Cột TC7,5 | Vật tư thu hồi | 35 | cột |
| 3 | Cột H8,5 | Vật tư thu hồi | 10 | cột |
| 4 | Cột LT8.5 | Vật tư thu hồi | 1 | cột |
| 5 | Xà X2-8S - 22 bộ | Vật tư thu hồi | 176 | kg |
| 6 | Xà X2L-8S - 2 bộ | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 7 | Xà X1-4S - 71 bộ | Vật tư thu hồi | 284 | kg |
| 8 | Xà X2-4S - 20 bộ | Vật tư thu hồi | 80 | kg |
| 9 | Xà X1-2S - 9 bộ | Vật tư thu hồi | 22,5 | kg |
| 10 | Dây AV120 - 2,39km | Vật tư thu hồi | 1.096,1931 | kg |
| 11 | Dây AV95 - 4,02km | Vật tư thu hồi | 1.522,9051 | kg |
| 12 | Dây AV70 - 4,19km | Vật tư thu hồi | 1.180,0254 | kg |
| 13 | Dây AV50 - 6,48km | Vật tư thu hồi | 1.333,9231 | kg |
| 14 | Dây AL/XLPE 4x120 - 0,03km | Vật tư thu hồi | 48,84 | kg |
| 15 | Dây AL/XLPE 4x95 - 0,27km | Vật tư thu hồi | 358,4332 | kg |
| 16 | Dây AL/XLPE 4x70 - 0,67km | Vật tư thu hồi | 656,289 | kg |
| 17 | Dây AL/XLPE 4x50 - 0,04km | Vật tư thu hồi | 28,84 | kg |
| 18 | Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi - 24m | Vật tư thu hồi | 7,4352 | kg |
| 19 | Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi - 14m | Vật tư thu hồi | 3,3404 | kg |
| 20 | Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x25 thu hồi - 14m | Vật tư thu hồi | 6,0704 | kg |
| 21 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 thu hồi | Vật tư thu hồi | 40 | m |
| 22 | Ghíp thu hồi | Vật tư thu hồi | 398 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.267 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | công nhân xây lắp điện | 10 | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 7 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
| 8 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m | 2 |
| 9 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 10 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động hạ thế | Tiếp địa di động hạ thế | 6 |
| 12 | Puly | Puly | 10 |
| 13 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 14 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 15 | Bộ đàm liên lạc | Bộ đàm liên lạc | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi