Gói thầu: ĐZ 0,4kV sau TBA 180kVA-35(22) 0,4kV Mai Động 2-Mai Động và ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV Mai Động 6-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 2 - Mai Động 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210571-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu ĐZ 0,4kV sau TBA 180kVA-35(22) 0,4kV Mai Động 2-Mai Động và ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV Mai Động 6-Mai Động (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA Nho Lâm 2 - Mai Động 2)
Số hiệu KHLCNT 20210210517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:30:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,690,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,160,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43207E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.267 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
3Phá dỡ bê tông M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,4448m3
4Đổ bê tông M150 hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,4448m3
B Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.481,04m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.544,79m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V582,318m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57,528m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10m
11Dây AsV120/19mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.308,77m
12Dây AsV120/19mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42m
13Dây AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.120,894m
14Dây AsV95/16mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44,4m
15Dây AsV70/11mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.265,718m
16Dây AsV70/11mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,6m
17Dây AsV50/8mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160,65m
18Dây AsV50/8mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,6m
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V231cái
20Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
21Mã ốp phi 20 (Cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V234cái
22X2L-2KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
23X2L-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
24X2-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
25X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
26X2L-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
27X2KD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
28X2LKD-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
29X2LKD-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
30X2LKN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
31X2KN-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
32X2LKN-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
33X1-4S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
34X1-4S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19bộ
35Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V320quả
36Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V125,25kg
37Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.158cái
38Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cuộn
39Bịt đầu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84cái
40Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V496cái
41Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78cái
42Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V125cái
43Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V457cái
44Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
47Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29bộ
48Hộp chia điện 100(200)A - 1000V trọn bộ (không cầu dao) - (bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40bộ
49Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160cái
50Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
51Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
52Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V128cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cái
54Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V139,5m
55Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86đầu
56Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
57Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45kg
58Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V43biển
59Dây AC50 buộc cổ sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6kg
60Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16hộp
61Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33hộp
62Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108hộp
63Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21hộp
64Căng lại dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x50 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4837km
C Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Vật tư thu hồi4cột
2Cột TC7,5Vật tư thu hồi35cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi10cột
4Cột LT8.5Vật tư thu hồi1cột
5Xà X2-8S - 22 bộVật tư thu hồi176kg
6Xà X2L-8S - 2 bộVật tư thu hồi16kg
7Xà X1-4S - 71 bộVật tư thu hồi284kg
8Xà X2-4S - 20 bộVật tư thu hồi80kg
9Xà X1-2S - 9 bộVật tư thu hồi22,5kg
10Dây AV120 - 2,39kmVật tư thu hồi1.096,1931kg
11Dây AV95 - 4,02kmVật tư thu hồi1.522,9051kg
12Dây AV70 - 4,19kmVật tư thu hồi1.180,0254kg
13Dây AV50 - 6,48kmVật tư thu hồi1.333,9231kg
14Dây AL/XLPE 4x120 - 0,03kmVật tư thu hồi48,84kg
15Dây AL/XLPE 4x95 - 0,27kmVật tư thu hồi358,4332kg
16Dây AL/XLPE 4x70 - 0,67kmVật tư thu hồi656,289kg
17Dây AL/XLPE 4x50 - 0,04kmVật tư thu hồi28,84kg
18Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi - 24mVật tư thu hồi7,4352kg
19Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi - 14mVật tư thu hồi3,3404kg
20Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x25 thu hồi - 14mVật tư thu hồi6,0704kg
21Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 thu hồiVật tư thu hồi40m
22Ghíp thu hồiVật tư thu hồi398cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43207E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.267 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->