Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Đường mương trục vành đai thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212930-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công Đường mương trục vành đai thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210212868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Nghèn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:47:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,228,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.114342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222868E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và mương thoát nước có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.853.359.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.560.077.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IMô tả KT theo chương V20,6783100m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,7132100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công (5%KL) đất cấp IIIMô tả KT theo chương V23,1231m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) đất cấp IIIMô tả KT theo chương V4,3934100m3
5Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V43,1049100m3
6Mua đất để đắp nền đường K95Mô tả KT theo chương V5.552,77m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V18,9635100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V18,9635100m2
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V20,6783100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V4,6381100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả KT theo chương V7,3522100m3
2Trải lớp bạt xác rắn lót móng công trìnhMô tả KT theo chương V49,0145100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V3,1428100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250#, đá Dmax40, PCB40Mô tả KT theo chương V897,58m3
5Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V160,05m
6Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V800,26m
7Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V873,01m
8Sản xuất biển báoMô tả KT theo chương V61 cái
9Sản xuất và lắt đặt cột biển báoMô tả KT theo chương V61 cột
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả KT theo chương V11m2
C PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương thoát nước bằng thủ công, (5%KL) đất cấp IIMô tả KT theo chương V29,35551m3
2Đào mương thoát nước, bằng máy đào (95%KL), đất cấp IIMô tả KT theo chương V5,5775100m3
3Mua đất để đắp mương K95Mô tả KT theo chương V1.121,83m3
4Đào san đất đắp hai bên kênh mương bằng máy đào.Mô tả KT theo chương V14,918100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả KT theo chương V11,5805100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V5,8711100m3
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả KT theo chương V93,42m3
8Trải bạt xác rắn lót móng công trìnhMô tả KT theo chương V7,6433100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh mương đường kính Mô tả KT theo chương V11,5287tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngMô tả KT theo chương V29,7241100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy kênh mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V114,65m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh mương, đá 1x2, mác 200#Mô tả KT theo chương V203,82m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V31,5m2
14Bê tông giằng ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,55m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,0523tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangMô tả KT theo chương V0,765100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,253100m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V1,516100kg
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmMô tả KT theo chương V2,743100kg
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V30cái
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,5244100m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V3,4845100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmMô tả KT theo chương V9,338100kg
25Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250#Mô tả KT theo chương V12,42m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1151cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.114342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222868E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và mương thoát nước có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.853.359.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.560.077.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->