Gói thầu: Gói Số 4: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Khối nhà 03 tầng, thuộc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 4: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Khối nhà 03 tầng, thuộc Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:33:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chống thấm nền khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Khu WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,765 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Như trên (1) | 179,765 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 179,765 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Khu WC | Như trên (1) | 139,548 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Như trên (1) | 139,548 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí - Các tầng | Như trên (1) | 64 | bộ |
| 7 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rủa + phụ kiện | Như trên (1) | 64 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo - Các tầng | Như trên (1) | 53 | bộ |
| 9 | CCLĐ lavabo 1 vòi + vòi + phụ kiện | Như trên (1) | 53 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nam - Các tầng | Như trên (1) | 10 | bộ |
| 11 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi xả + phụ kiện | Như trên (1) | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phễu thu - Đường kính 200mm | Như trên (1) | 90 | cái |
| 13 | CCLĐ phễu thu - Đường kính 200mm | Như trên (1) | 90 | cái |
| 14 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng màng bitum (theo TK) | Như trên (1) | 215,321 | M2 |
| 15 | Xử lý nghẹt bồn cầu, phểu thu | Như trên (1) | 4 | vị trí |
| B | Công tác chống thấm sàn mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên (1) | 743,957 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 743,957 | m2 |
| 3 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng bitum (theo TK) | Như trên (1) | 743,957 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 139,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện để thay trần và lắp lại | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ trần kim loại Flexalum 200F, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 139,87 | m2 |
| C | Công tác làm mái che tôn, lát gạch hành lang, tháo dỡ tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên (1) | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên (1) | 31,36 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 31,36 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Như trên (1) | 31,36 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Như trên (1) | 0,228 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên (1) | 0,228 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép L50x50x5 | Như trên (1) | 228,27 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên (1) | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Như trên (1) | 0,04 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D90mm | Như trên (1) | 30,41 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Như trên (1) | 9,99 | kg |
| 12 | Cung cấp xà gồ thép thép C45x80x2,0mm | Như trên (1) | 45,2 | Mét |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,129 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Như trên (1) | 0,339 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 27,073 | 1m2 |
| 16 | CCLĐ bulon D16mm, L=250mm | Như trên (1) | 9 | Bộ |
| 17 | CCLĐ bulon D16, L=100 | Như trên (1) | 12 | Bộ |
| D | Công tác cải tạo tường đỉnh mái bị nứt | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm - tường đỉnh mái | Như trên (1) | 9,68 | m3 |
| 2 | Ốp tấm Alumin mặt tiền tường đỉnh mái + khung xương | Như trên (1) | 61,6 | m2 |
| E | Công tác cải tạo sơn P ngoài | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên (1) | 3.088,802 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên (1) | 3.088,802 | m2 |
| 3 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 3.088,802 | m2 |
| F | Công tác cải tạo sơn P trong | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên (1) | 711,283 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên (1) | 2.498,404 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên (1) | 389,3 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên (1) | 2.498,404 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 1.100,583 | m2 |
| 6 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 3.598,987 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên (1) | 40,621 | 100m2 |
| G | Công tác xử lý vết nứt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên (1) | 0,007 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên (1) | 0,7 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên (1) | 89,3 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 17 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 72,3 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp và căng lưới gia cố tường gạch 2 lớp (theo TK) | Như trên (1) | 90 | m2 |
| 8 | Bơm keo chống nứt bê tông vào vết nứt | Như trên (1) | 7 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên (1) | 72,3 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên (1) | 17 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên (1) | 0,7 | m2 |
| 12 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 17,7 | m2 |
| 13 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 72,3 | m2 |
| H | Công tác thoát nước sê nô | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như trên (1) | 24 | lỗ |
| 2 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 90mm dày 3,8mm | Như trên (1) | 3,1 | 100m |
| 3 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Như trên (1) | 48 | cái |
| 4 | CCLĐ thép La 20x2 | Như trên (1) | 3,348 | Kg |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên (1) | 0,432 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi