Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Trưởng tiểu học và trung học cơ sở Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Trưởng tiểu học và trung học cơ sở Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 16:52:00 đến ngày 2021-02-22 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,408,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,6357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0644 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8405 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,1715 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6422 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,8383 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,0706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2831 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9832 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7086 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,4443 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,4838 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,4002 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0825 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0825 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,65 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3342 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8753 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,193 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 238,7652 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,901 | m2 |
| 34 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,901 | m2 |
| B | Phần thân nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2796 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,4889 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1353 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2848 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2813 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0466 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1551 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2744 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8974 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1354 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8613 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,4688 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 204,9884 | kg |
| 22 | Trụ inox hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | trụ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,5148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,1223 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2171 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2015 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5143 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4438 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1763 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,1577 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,2173 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,5611 | m3 |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,0573 | m3 |
| C | Phần mái nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,2087 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7068 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7068 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2608 | 100m2 |
| 5 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 123,3094 | kg |
| 6 | Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Nắp tôn đậy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| D | Phần hoàn thiện nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,17 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 419,1176 | m2 |
| 3 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 419,1176 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 723,488 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 723,488 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 470,2676 | m2 |
| 7 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 470,2676 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 483,88 | m |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,5808 | m2 |
| 10 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,5808 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 173,98 | m2 |
| 12 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 173,98 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90,256 | m2 |
| 14 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90,256 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,288 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 362,4675 | kg |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 166,92 | m |
| 18 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,464 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 199,0392 | m2 |
| 20 | Tôn nền bằng xốp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,3548 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,3548 | m2 |
| 22 | Chống thấm máng nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,85 | m2 |
| 23 | Đắp bộ chữ bằng Xi măng " TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN " | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | CT |
| E | Phần cửa nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,1376 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 318,7296 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,112 | m2 |
| 8 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,112 | m2 |
| 9 | Lam nhôm chắn nắng ( Khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,66 | md |
| F | Điện chiếu sáng nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Móc quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần panen 300x300 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 450 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 250 | m |
| G | Điện thu sét nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 95 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Lần |
| H | Thoát nước mái nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,275 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cút D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| I | Phòng cháy chữa cháy nhà lớp học | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| J | Phần móng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,7649 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5344 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2948 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1995 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0977 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,7181 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,525 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,464 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,464 | m2 |
| K | Phần thân, mái nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,98 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,012 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,012 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,384 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,384 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,756 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8349 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,152 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,152 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1238 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,752 | m |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2552 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Tấm composite dày 12mm gian vệ sinh (giá trọn gói) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,75 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,9748 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,9748 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7688 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,182 | tấn |
| L | Điện chiếu sáng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần panen 300x300 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| M | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa C3, D34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa C3, D27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa C3, D21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa C3, D32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa C3, D27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa C3, D32-27 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa C3, D27-21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút C3, D32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút C3, D27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút C3, D21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 21mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối ren trong C3, D21 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa C3, D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa C3, D76 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa C3, D48 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút C3, D110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút C3, D90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút C3, D76mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút C3, D48mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút C3, D34mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa C3, D110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa C3, D90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa C3, D76mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa C3 D90x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa C3 D76x34 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| N | Bể tự hoại nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5848 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,7065 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,384 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7908 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3261 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 95 | m |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi