Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Mỹ Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Trụ sở văn hóa ấp Mỹ Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:34:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,620,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 315,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,2306 | 100m3 |
| B | 2. NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,32 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,032 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,032 | m3 |
| 5 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,32 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,032 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,554 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,26 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,232 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,46 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,094 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,265 | tấn |
| 17 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,16 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,848 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,214 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,601 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,617 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,291 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | tấn |
| 29 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,044 | kg |
| 30 | Bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,508 | kg |
| 31 | Thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 285,32 | kg |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,547 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,056 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,037 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,175 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,233 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,078 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,148 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,574 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,852 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,454 | 100m3 |
| 48 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 116,2 | M2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,72 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,375 | tấn |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,029 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,988 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,276 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,998 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,535 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,64 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,895 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,414 | tấn |
| 59 | Xà gồ thép C100x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 132 | M |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,964 | 100m2 |
| 61 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,195 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,02 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,64 | m2 |
| 65 | Trần Prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 89,08 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,4 | m |
| 69 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,584 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,686 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,686 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,14 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 101,031 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,151 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121,756 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,94 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,21 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,84 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,2 | m |
| 80 | Kẻ ron tường (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,182 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 202,968 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,94 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 303,999 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 106,091 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,914 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,843 | 100m2 |
| 88 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 89 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 92 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | hộp |
| 95 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 96 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 97 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 100 | Đèn 1,2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 101 | Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 102 | Đèn lon LED 7W hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 380 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 108 | Hợp đấu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| 110 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | kg |
| 111 | Mối hàn cadewed | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mối |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cọc |
| 113 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| C | 3. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,56 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,574 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,354 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,458 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,405 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,183 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,955 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,3 | m2 |
| 30 | Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8 | M2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | M2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,057 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép 40*80*2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,8 | M |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,5 | M2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,56 | M2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,625 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,25 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,52 | m2 |
| 41 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,52 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,88 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,14 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,16 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,088 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,14 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,16 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,088 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,228 | m2 |
| 51 | MCB 2P -6A + đế âm + mặt lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 53 | Đế âm lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 54 | Mặt nạ và khung 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 55 | Đèn neon L=0,6m 1x18W máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | m |
| 59 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Típ |
| 60 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bịt |
| 61 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cuộn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 68 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 69 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 70 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 71 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 72 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 73 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 74 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 75 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 76 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 77 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 78 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 79 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khâu răng trong PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 86 | Hố van xây gạch 300x300x500mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,784 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,289 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,333 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,266 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,062 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,755 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,059 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,874 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,72 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,702 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,082 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,179 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,498 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | m2 |
| D | 4. CỔNG HÀNG RÀO SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,824 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,38 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,639 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,639 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,639 | m3 |
| 6 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,38 | M2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,893 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,64 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,49 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,383 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,942 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,529 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,185 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,129 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,541 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,807 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,222 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,595 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,672 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,362 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,082 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,56 | m2 |
| 33 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,56 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 330,766 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,977 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 107,15 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,977 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,127 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,96 | m2 |
| 40 | Bảng tên bằng khung thép sơn dầu ốp tole dày 1li 01 mặt + chữ sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 41 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 3,0li mạ kẽm (luôn công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 67,6 | M |
| 42 | Thép D6 giằng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,022 | Kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,36 | m2 |
| 44 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 208 | M2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,95 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,333 | 10m |
| 48 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 55 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,518 | kg |
| 56 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,14 | kg |
| 57 | Inox HL 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | m |
| 58 | Inox HL 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 59 | Inox HL 304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 60 | Inox HL 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 61 | Quả cầu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 62 | Quả cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 63 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 64 | Bu lông D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,282 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,258 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,258 | m2 |
| 68 | Lá cờ tổ quốc + dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi