Gói thầu: Trụ sở các Hội đặc thù

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156685-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở các Hội đặc thù
Số hiệu KHLCNT 20210137794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:30:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7481 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9377 m3
3 Đóng cừ đá TD 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,8m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7054 100m
4 Đóng cừ đá TD 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1556 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7282 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0841 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
12 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7327 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4624 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2996 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2229 100m3
17 Rải nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7485 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3772 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1123 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,844 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,944 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,614 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,78 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m3
4 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5612 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,612 m3
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,28 m
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1834 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2167 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7047 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1853 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7209 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1865 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,88 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,03 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,878 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6843 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1836 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,248 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3247 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9282 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1795 m3
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,162 m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3363 tấn
41 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
42 Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9104 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
47 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
50 Trát đá mài vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
52 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6604 100m2
53 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
54 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2485 tấn
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2832 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0944 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
60 Láng đá mài nền tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
61 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,45 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,82 m2
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1247 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2315 tấn
67 Cung cấp thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 kg
68 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,53 kg
69 Cung cấp thép tròn D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,23 kg
70 Cung cấp thép V40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 kg
71 Cung cấp thép V50x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 kg
72 Cung cấp bulong D16mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Cung cấp tắc kê D12mm, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2309 1m2
75 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6502 100m2
76 Tole phẵng dập góc úp nóc mạ màu dày 4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1 m2
5 Ốp tường gạch đất nung 50x230, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,89 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,83 m2
7 Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,48 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,48 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,98 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,98 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,13 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,13 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
17 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ nhôm 13x26x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0976 m2
18 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khuôn nhôm hệ 1000 + kính 5 ly + khóa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm hệ 888 + kính 5 ly + khóa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
20 Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khung xương thép nổi khổ 600x600mm (bao gồm chi phí NC + VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,45 m2
21 Cung cấp tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
22 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.903,72 kg
23 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,19 kg
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9439 tấn
25 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5398 100m2
26 Tole phẵng dập góc úp nóc mạ màu dày 4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5024 m2
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu lavabo + 1 vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt phễu thu Inox KT120x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp + mặt cho CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
9 Lắp đặt hộp + mặt cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
10 Lắp đặt hộp + mặt cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
11 Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778 m
12 Lắp đặt dây điện đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
13 Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
14 Lắp đặt dây điện đơn CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
15 Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Kéo rải cáp đồng CV 10mm2 chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp nối + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 hộp
22 Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
23 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
24 Cung cấp bình PCCC CO2 (loại 8kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
F PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ & SÂN ĐAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,703 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m3
5 Rải Nilon lót chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2464 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m3
7 Ván khuôn thép rãnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2528 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4245 tấn
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 100m3
22 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4468 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 tấn
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5704 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->