Gói thầu: Trụ sở các Hội đặc thù
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở các Hội đặc thù |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:30:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7481 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9377 | m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,8m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7054 | 100m |
| 4 | Đóng cừ đá TD 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1556 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7282 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2996 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2229 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7485 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3772 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,844 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,944 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,614 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,78 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5612 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,612 | m3 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,28 | m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7047 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1853 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7209 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1865 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,03 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6843 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1836 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3247 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9282 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1795 | m3 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,162 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 41 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9104 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Trát đá mài vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 52 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2832 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 60 | Láng đá mài nền tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,82 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2315 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | kg |
| 68 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,53 | kg |
| 69 | Cung cấp thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,23 | kg |
| 70 | Cung cấp thép V40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | kg |
| 71 | Cung cấp thép V50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | kg |
| 72 | Cung cấp bulong D16mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Cung cấp tắc kê D12mm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2309 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | 100m2 |
| 76 | Tole phẵng dập góc úp nóc mạ màu dày 4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch đất nung 50x230, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,83 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,13 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ nhôm 13x26x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0976 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khuôn nhôm hệ 1000 + kính 5 ly + khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm hệ 888 + kính 5 ly + khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khung xương thép nổi khổ 600x600mm (bao gồm chi phí NC + VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,45 | m2 |
| 21 | Cung cấp tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.903,72 | kg |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,19 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9439 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5398 | 100m2 |
| 26 | Tole phẵng dập góc úp nóc mạ màu dày 4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5024 | m2 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu lavabo + 1 vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt cho CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Kéo rải cáp đồng CV 10mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 24 | Cung cấp bình PCCC CO2 (loại 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ & SÂN ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,703 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilon lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép rãnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 22 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4468 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5704 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi