Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221565-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210214918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 11:01:00 đến ngày 2021-02-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,948,268,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG, BỔ SUNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,9185 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3526 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,063 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,8707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  11,4843 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2851 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,298 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3384 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,2718 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2041 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0992 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,3909 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2272 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,0028 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2612 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1342 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1342 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1735 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,956 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,7343 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,595 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0887 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,4202 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3728 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,3556 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,594 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,074 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,1822 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9,1852 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,02 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,5624 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,352 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,396 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,598 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,032 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0904 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0404 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0755 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,0425 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,0368 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,737 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  155,21 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  112,58 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42,34 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14,7 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  59,4 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  102 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  23,54 m
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  47,3888 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  19,908 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  19,908 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  96,4448 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  126,704 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  316,61 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,1802 100m2
56 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10,56 m2
57 Cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,92 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18,48 m2
59 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,28 m2
60 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,28 m2
61 inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  73,2 kg
62 Nhân công Gia công hoa sắt cửa bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0732 tấn
63 Lắp dựng hoa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10,8 m2
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3295 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3295 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  21,6315 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,5635 100m2
68 Tôn úp nóc, úp biên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24,34 m
69 Rọ chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
70 Ống PVC PN16 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3 100m
71 Cút 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
72 Cút 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
73 Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 hộp
74 Attomat MCB 2p 32A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
75 Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
76 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
77 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
78 Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 hộp
79 Attomat MCB 2p 32A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
80 Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
81 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
82 lắp đặt đèn tuýp led đôi chiếu sáng học đường 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
83 Đèn dowlight âm trần bóng Led 20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bộ
84 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
85 Lắp đặt quạt hút mùi, thông gió gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 m
90 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  200 m
91 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  216 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  100 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  108 m
95 Lắp đặt dây dẫn ECU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 m
96 Lắp đặt dây dẫn ECU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  100 m
97 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
98 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
99 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cọc
100 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  33 m
101 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,52 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,52 m3
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  33 m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + KHU HIỆU BỘ, NHÀ BẾP (KHU TRUNG TÂM)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.287,9801 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3.219,8854 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2.189,0592 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  164,942 m2
5 Nhân công tháo dỡ hoa sắt lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  115,696 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  159 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  65,46 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  136,3928 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,6361 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,4766 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,4766 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,4766 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,4766 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,4766 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14,0378 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,5094 m3
17 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31,904 m2
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,4463 100kg
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  39,9 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  339,7776 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.656,5287 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5.670,9718 m2
23 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,6437 m2
24 inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  524,92 kg
25 nhân công gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,5249 tấn
26 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  47,856 m2
27 Cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  17,28 m2
28 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32,76 m2
29 Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ , kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,78 m2
30 lắp dựng cửa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  53,82 m2
31 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12,72 m2
32 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12,72 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  136,3928 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  136,3928 1m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9,5669 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  28,771 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,3482 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1226 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0505 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0688 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,707 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,707 tấn
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16,944 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,4714 100m2
45 tôn úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  55,86 m
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  66 bộ
50 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  506,88 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  201,852 m2
52 tháo dỡ phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 cái
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,9092 m3
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  49,3509 m2
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  23,5961 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  23,5961 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  23,5961 m3
58 vận chuyển thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 công
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  17,6869 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  17,6869 m3
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  98,7018 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,9351 m3
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  98,7018 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  98,7018 1m2
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0986 100m3
66 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  486,6048 1m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  224,28 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  106,227 m2
69 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
72 Bộ xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
74 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 cái
75 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  78 bộ
76 xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  48 bộ
77 Lắp đặt van góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  66 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
79 ống PVC-PN16 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,84 100m
80 ống PVC-PN16 D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,48 100m
81 ống PVC-PN16 D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,12 100m
82 ống PVC-PN16 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,06 100m
83 ống PVC-PN16 D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,06 100m
84 tê chếch 45 độ D110-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
85 tê chếch 45 độ D90-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
86 tê chếch 45 độ D90-48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 cái
87 tê chếch 45 độ D48-32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  36 cái
88 Cút 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
89 Cút 135 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
90 Cút 135 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 cái
91 Cút 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
92 Cút 90 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
93 Cút 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
94 Tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
95 Côn thu D110-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
96 Côn thu D90-48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
97 Ống PPR - Cấp nước lạnh D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,72 100m
98 Ống PPR - Cấp nước lạnh D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,18 100m
99 Tê D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42 cái
100 Tê D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
101 cút D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
102 cút D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
103 cút D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
104 cút ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  66 cái
105 Côn thu D40-32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
106 Côn thu D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
107 Côn thu D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
108 van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
109 van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
110 Van một chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
111 rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
112 rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
113 rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
114 Tháo dỡ đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2M-2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  88 bộ
115 tháo dỡ đèn ốp trần bóng LED 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  78 bộ
116 tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 cái
117 tháo dỡ quạt hút mùi, thông gió gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 cái
119 Lắp đặt quạt hút mùi, thông gió gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
120 lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  70 bộ
121 Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt1.2M-40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 bộ
122 lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  78 bộ
123 ty zen M6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  98 m
124 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  50 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  50 m
126 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7 bảng
127 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 bình
128 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
4 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  120 bộ
6 Lắp đặt bồn cầu trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
7 Lắp đặt vòi sịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
8 Lavabo trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
10 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  48 bộ
11 Vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
12 Xi phông lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
13 Van góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
14 Van xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
16 vận chuyển thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 công
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  982,1682 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  982,1682 1m2
21 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bảng
22 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bình
23 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
D TỔNG MẶT BẰNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,488 m3
2 Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  62,4 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,24 m3
4 Lát gạch đất nung 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  78,1 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,488 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,488 m3
E KHU NHÀ ĐỂ RÁC (KHU TRUNG TÂM)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,848 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2401 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,655 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,1773 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,1453 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0364 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0443 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0089 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0094 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,8589 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0737 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0134 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0094 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,6362 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,5595 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,143 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,026 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,023 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0025 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0828 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0828 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8,9256 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31,6872 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,5 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  13,6 m2
34 gạch thông gió đất nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
35 cửa thép kính màu trà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,2 m2
36 bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1116 100m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,2 m2
39 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0643 tấn
40 Lắp đặt ống thoát nước thải D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,02 100m
F CẢI TẠO NHÀ BẾP 1 TẦNG (KHU KÉ MỚI)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 bộ
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  61,08 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  21,642 m2
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
7 Tháo dỡ đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  302,3405 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  76,6209 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  118,7893 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  11,7552 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42,0436 m2
13 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  98,6665 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  108,334 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  29,82 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  117,348 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16,7788 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  302,3405 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  311,4722 m2
20 Cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,788 m2
21 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,112 m2
22 Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,484 m2
23 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  15,384 m2
24 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,067 m2
25 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,067 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42,0436 m2
27 Quét sika chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42,0436 1m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0081 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,8142 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8,1423 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  90,5242 1m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31,752 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8,1423 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,9224 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,9224 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,9224 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,9224 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,9224 m3
39 lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
40 lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
43 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
47 ống PVC-PN16 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,05 100m
48 ống PVC-PN16 D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,02 100m
49 tê chếch 45 độ D90-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
50 tê chếch 45 độ D90-34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
51 Cút 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
52 Cút 135 độ D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
53 Cút 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
54 Cút 90 độ D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
55 Tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
56 Côn thu D90-34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
57 Ống PPR - Cấp nước lạnh D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,04 100m
58 Ống PPR - Cấp nước lạnh D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,02 100m
59 Tê D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
60 Tê D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
61 cút D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
62 cút D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
63 cút D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
64 cút ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  11 cái
65 Côn thu D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
66 Côn thu D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
67 van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
68 van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
69 van một chiềuu 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
70 Van góc D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
71 Van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
72 rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
73 rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
74 rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
75 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bảng
76 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bình
77 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU KÉ MỚI)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
4 tháo dỡ phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 bộ
10 Lắp đặt vòi sịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
11 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
12 vận chuyển thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  800,9434 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  800,9434 1m2
17 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 bảng
18 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 bình
19 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
H TỔNG MẶT BẰNG (KHU KÉ MỚI)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 m3
2 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  50 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 m3
4 Lát gạch đất nung 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  50 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 m3
I XÂY DỰNG PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG (KHU TAM MỸ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  35,4916 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,1942 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,5802 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,8928 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1704 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  20,9041 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,9284 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  76,5997 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0424 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,5011 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,3804 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,4211 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0633 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,2977 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,8393 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,2711 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  35,1113 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,616 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,02 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,012 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,1575 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  36,956 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,652 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  33,978 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,2547 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,5095 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,5095 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,5095 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,2612 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  27,9997 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  13,4996 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,3672 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,7873 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,283 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,5593 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24,9215 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,307 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,4059 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,8518 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,4907 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  71,5648 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,6038 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9,0764 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,0872 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3686 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1429 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2512 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,7238 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2923 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2584 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1427 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2,3742 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2158 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0427 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1818 tấn
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,161 100m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,3538 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  158,5846 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8,2059 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,8717 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,665 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,756 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  143,8765 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  189,3108 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  387,5586 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  669,7915 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  39,712 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  97,06 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  133,318 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  284,456 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  660,38 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  106,92 m
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  60,6484 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm nước khung xương nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  46,3808 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  94,604 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  71,4136 m2
79 Lát gạch lá nem chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  44,286 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  17,3484 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  25,1404 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  45,0399 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  531,2876 m2
84 Tay vịn gỗ 100x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  11,64 m
85 Đá mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 m2
86 Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  220,178 kg
87 Nhân công gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2202 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16,37 m2
89 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,5 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  545,267 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.787,6575 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài hoàn thiện, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,5465 100m2
93 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  33,792 m2
94 Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mm kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  15,32 m2
95 Cửa sổ hai cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  39,6 m2
96 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ , kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,8 m2
97 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  27,72 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  93,512 m2
99 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  27,72 m2
100 Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  401,8 kg
101 Nhân công gia công hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,4018 tấn
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0402 tấn
103 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,4797 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  72,746 m2
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,4797 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  118,5632 m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,6285 100m2
108 Tôn úp nóc, úp biên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  48,904 m
109 Dây CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2+16E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  45 m
110 Dây CU/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 m
111 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cọc
112 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,809 m3
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3437 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1658 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,196 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1661 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1661 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1661 100m3
119 Tủ điện KT 800x500x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 hộp
120 Attomat MCCB 3p 150A, 25Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
121 Attomat MCCB 3p 63A, 15Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
122 Attomat MCCB 2p 50A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
123 Attomat MCB 1p 20A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
124 Attomat MCB 1p 10A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
125 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
126 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bộ
127 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
128 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
129 Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
130 Chuyển mạch Ampeke Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
131 Thanh cái 150A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 m
132 Cầu đấu dây E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 Cái
133 Cầu đấu dây trung tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
136 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 m
137 Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
138 Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  120 m
139 lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7 bộ
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều - hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
141 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  60 m
145 Tủ điện kích thước 700x500x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 hộp
146 Attomat MCCB 3p 63A, 15Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
147 Attomat MCB 2p 50A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
148 Attomat MCB 1p 10A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
149 Attomat MCB 1p 20A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
150 Đèn báo hiển thị pha + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
151 Thanh cái 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 m
152 Cầu đấu dây E, cầu đấu dây trung tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 Cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
154 Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
155 Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  90 m
156 lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W (hành lang+cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
157 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều - hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
158 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  45 m
161 Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 hộp
162 Attomat MCB 2p 50A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
163 Attomat MCB 1p 25A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
164 Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
165 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
166 lắp đặt đèn tuýp led đôi chiếu sáng học đường 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30 bộ
167 lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
168 Đèn dowlight âm trần bóng Led 20w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
169 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  20 cái
170 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
171 Lắp đặt quạt hút mùi, thông gió gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
172 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10 cái
173 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
174 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
175 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  12 cái
176 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  420 m
177 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  138 m
178 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.120 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  114 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  560 m
181 Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 hộp
182 Attomat MCB 2p 50A, 10Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
183 Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
184 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
185 lắp đặt đèn tuýp led đôi chiếu sáng học đường 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 bộ
186 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
187 Lắp đặt quạt hút mùi, thông gió gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
188 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
189 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
190 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
191 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
192 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  91 m
193 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  90 m
194 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  313 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  61 m
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  157 m
197 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,476 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,476 m3
199 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
200 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cái
201 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3 cọc
202 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  70 m
203 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  15 m
204 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,7 100m
205 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=38m, P=2.2kW, chạy bằng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
206 Ống PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,82 100m
207 Ống PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,06 100m
208 Van phao D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
209 Crefin D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
210 Van khóa nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
211 Van khóa nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
212 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  13 cái
213 Măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
214 Cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
215 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
216 Tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
217 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  28,8 m3
218 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2484 100m3
219 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,48 m3
220 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,04 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,04 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,04 100m3
223 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
225 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
227 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bộ
228 Bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bộ
229 phễu thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
230 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bộ
231 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
232 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bể
233 ống PVC-PN16 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3 100m
234 ống PVC-PN16 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,25 100m
235 ống PVC-PN16 D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,15 100m
236 ống PVC-PN16 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,12 100m
237 ống PVC-PN16 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,16 100m
238 tê chếch 45 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
239 tê chếch 45 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 cái
240 tê chếch 45 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
241 tê chếch 45 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
242 Cút 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 cái
243 Cút 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
244 Cút 135 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  22 cái
245 Cút 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
246 Cút 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 cái
247 Cút 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
248 Cút 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
249 Cút 90 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
250 Tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
251 Côn thu D110-90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
252 Côn thu D90-76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
253 Ống PPR - Cấp nước lạnh D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,15 100m
254 Ống PPR - Cấp nước lạnh D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2 100m
255 Ống PPR - Cấp nước lạnh D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,32 100m
256 Ống PPR - Cấp nước nóng D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,14 100m
257 Tê D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
258 Tê D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16 cái
259 Tê D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 cái
260 cút D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
261 cút D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 cái
262 cút D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
263 cút ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  20 cái
264 Côn thu D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
265 Côn thu D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
266 van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
267 van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
268 Van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
269 rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
270 rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6 cái
271 rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
272 rắc co D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 cái
273 rọ chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 cái
274 Ống PVC PN16 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,7 100m
275 Cút 135 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 cái
276 Cút 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  18 cái
277 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bảng
278 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bình
279 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (KHU TAM MỸ)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
4 tháo dỡ phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,3414 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0854 m3
8 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
10 Dây cấp nước xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
11 Móc giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
13 Bộ xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
14 Xi phông thoát tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
16 Vòi tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
17 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
18 Xi phông lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
19 Vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
20 Dây cấp nước lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 bộ
21 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8 cái
22 vận chuyển thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 công
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 m3
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  726,3008 m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  726,302 m2
27 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 bảng
28 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 bình
29 Kệ đựng bình chữa cháy xách tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  2 cái
K TỔNG MẶT BẰNG (KHU TAM MỸ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42 m3
2 nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  350 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  35 m3
4 Lát gạch đất nung 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  350 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  42 m3
L KHU NHÀ ĐỂ RÁC (KHU TAM MỸ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4,848 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,2401 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,655 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,1773 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,1453 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0364 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0443 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0089 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0094 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,8589 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0415 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0737 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0134 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0094 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  4 cái
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  6,6362 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,5595 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,143 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,026 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,023 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0025 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0828 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0828 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  8,9256 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31,6872 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,5 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  30,95 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  13,6 m2
34 gạch thông gió đất nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1 bộ
35 cửa thép kính màu trà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,2 m2
36 bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14 cái
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,1116 100m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,2 m2
39 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0643 tấn
40 Lắp đặt ống thoát nước thải D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->