Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212723-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210212674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:23:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,305,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II nt 6,4713 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II nt 71,9029 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 270,3119 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc nt 43,2502 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,3968 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 4,7936 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 4,7936 100m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 43,2502 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,398 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 197,6728 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 1,0189 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,8438 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 5,2336 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 4,7663 tấn
15 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,4401 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,5832 100m2
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,125 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 1,6277 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 94,2492 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 13,5736 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,8226 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2741 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,0753 tấn
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,0566 100m3
25 Bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 51,8554 m3
26 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 10,3796 m3
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,7655 100m2
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2704 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,6345 tấn
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 9,0472 m3
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,5497 100m2
32 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 2,23 m3
33 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2509 tấn
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,7465 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 23,7098 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 21,9868 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 5,2209 100m2
38 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 10,1285 m3
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,0446 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,6549 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 6,3771 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 5,6189 tấn
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 9,7817 m3
44 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 2,5868 m3
45 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại nt 4,2613 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 1,5742 tấn
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,5944 100m2
48 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 1,2513 m3
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2837 tấn
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3371 tấn
51 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2704 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 13,1986 m3
53 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 3,0055 m3
54 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại nt 4,951 m3
55 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 1,8289 tấn
56 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,4282 100m2
57 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 1,0022 m3
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1353 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1464 tấn
60 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,7234 tấn
61 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,7841 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 63,857 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 61,1433 m3
64 Ván khuôn sàn mái nt 10,9298 100m2
65 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 8,2747 m3
66 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 15,0624 tấn
67 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 6,3479 m3
68 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,7261 100m2
69 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,3483 tấn
70 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,4634 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 113,7667 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 101,2899 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 11,2869 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 7,8263 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 18,9428 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,9385 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 32,6637 m3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 5,7984 m3
79 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 3,0668 m3
80 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại nt 5,0519 m3
81 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 1,8662 tấn
82 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,7936 100m2
83 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại nt 1,5396 m3
84 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0166 tấn
85 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,4735 tấn
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 71,2362 m2
87 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 2,7355 m3
88 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 1,0721 tấn
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 128,3402 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 1,0752 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm nt 12 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 90mm nt 24 cái
93 Đai giữ ống D90mm nt 72 cái
94 Gia công xà gồ thép nt 5,7609 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép nt 5,7609 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 308,35 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm nt 6,15 100m2
98 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại nt 7,2878 100m2
99 Nẹp chống bão 4 cái/m nt 2.458 cái
100 Thang lên mái nt 1 Bộ
101 Cửa thang lên mái trọn bộ nt 1 Bộ
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.059,377 m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 10,3448 m3
104 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 3,0436 tấn
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.233,5738 m2
106 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 12,0458 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 3,5441 tấn
108 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.092,98 m2
109 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 11,3014 m3
110 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 3,3248 tấn
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 933,2606 m2
112 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 9,6499 m3
113 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 2,839 tấn
114 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 232,3224 m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 2,0118 m3
116 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 0,5919 tấn
117 Trát hèm, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 169,4 m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 1,7516 m3
119 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 0,5153 tấn
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 161,14 m
121 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ nt 0,3267 m3
122 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng nt 0,0961 tấn
123 Kẻ chỉ tường nt 354,7 m
124 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 nt 942,4804 m2
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 69,3624 m2
126 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 38,4722 m2
127 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit 600x100mm nt 58,272 m2
128 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 nt 58,725 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.291,6994 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.401,495 m2
131 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 2 lớp, dày 6,38mm nt 76,14 m2
132 Phụ kiện cửa đi (tay nắm khóa đa điểm, bản lề 3D hoặc 4D) nt 26 Bộ
133 Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm kính 2 lớp, dày 6,38mm nt 141,84 m2
134 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề chữ A) nt 28 Bộ
135 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề chữ A) nt 24 Bộ
136 Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm nt 22,72 m2
137 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 217,98 m2 cấu kiện
138 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 22,72 m2 cấu kiện
139 Sản xuất lan can, hoa sắt Inox 304 nt 1.250,0619 kg
140 Tay vin lan can bằng gỗ nt 21 m
141 Trụ cầu thang bằng inox nt 4 trụ
142 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 208,9208 m2
143 Đắp chữ trường "tiểu học xã Vũ Ninh" nt 1 bộ
144 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150 nt 2 cái
145 Lắp đặt đèn lốp trần D300 nt 20 bộ
146 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 112 bộ
147 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 24 bộ
148 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V nt 50 cái
149 Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V nt 12 cái
150 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 14 cái
151 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 36 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 15 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V nt 4 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe nt 14 cái
155 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe nt 2 cái
156 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe nt 1 cái
157 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 28 cái
158 Lắp đặt bảng điện đơn 1 lỗ nt 35 cái
159 Lắp đặt bảng điện đơn 2 lỗ nt 24 cái
160 Lắp đặt bảng điện đơn 4 lỗ nt 22 cái
161 Lắp đặt đế âm tường cho atomat nt 16 cái
162 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm nt 109 cái
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15 nt 23 hộp
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 2.000 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 500 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 150 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 5 m
168 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 nt 220 m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm nt 2.000 m
170 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm nt 650 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 5 m
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I nt 81,08 m3
173 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,8108 100m3
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm nt 202,7 m
175 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm nt 363,15 m
176 Gia công kim thu sét dài 0,6m nt 14 cái
177 Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m nt 15 cái
178 Gia công và đóng cọc chống sét nt 13 cọc
179 Đo điện trở nối đất nt 1 điểm
180 Bình chữa cháy MT35 nt 12 bình
181 Bình bột chữa cháy 8kg nt 12 bình
182 Tiêu lệnh PCCC nt 2 bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa nt 128,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 155,7462 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch nt 262,3174 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 84,743 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m nt 502,806 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m nt 502,806 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 6,5006 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II nt 0,1517 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 7,5088 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 3,034 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,765 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0845 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0442 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 4,5576 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 5,8179 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 1,3361 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) nt 14,56 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) nt 14,56 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 3,758 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,51 m3
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0425 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,023 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 5 cấu kiện
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,3138 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1026 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0345 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1793 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0973 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1268 100m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 5,9823 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 5,7564 m3
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 0,1014 m3
27 Ván khuôn máng rửa tay nt 0,0232 100m2
28 Cốt thép máng rửa tay, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,0124 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,4741 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3064 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0611 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,443 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 5,0756 m3
34 Ván khuôn sàn mái nt 0,4671 100m2
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,4628 tấn
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 45,1769 m2
37 Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,0127 tấn
38 Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 nt 0,0672 m3
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0079 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg nt 11 cái
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 0,5598 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 77,7366 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 21,8664 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 46,71 m2
45 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,7325 m2
46 Ốp tường gạch 300x600mm nt 96,5401 m2
47 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 4,7979 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 69,3281 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 nt 40,6126 m2
50 Làm bệ tiểu nữ, ốp viền gạch (cả vật liệu + công) nt 10 viên
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 77,7366 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 76,3089 m2
53 Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện kính hoa văn 5 ly, lá nhôm cao 0,7m nt 3,64
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 3,64 m2
55 Khóa cửa ngoài nt 1 bộ
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,244 m3
57 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,4067 m3
58 Gia công cột bằng thép mạ kẽm nt 0,0303 tấn
59 Gia công vì kèo thép ống D42 mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,031 tấn
60 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm nt 0,054 tấn
61 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,0303 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,031 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,054 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm nt 0,2282 100m2
65 Ke thép bọc nhựa chống bão nt 108 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt nt 9 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 9 cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 15 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,15 100m
71 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 15 cái
72 Tê, góc hàn nhiệt ren đồng nt 15 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm nt 0,1 100m
74 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 20 cái
75 Van phao nt 2 cái
76 Xây hố ga nt 2 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 nt 2 bể
78 Van tổng nt 2 cái
79 Kép inox nt 30 cái
80 Ga thu nước sàn inox nt 5 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm nt 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,4 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110mm nt 24 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm nt 30 cái
85 Lắp đặt đèn led ốp tường 7W nt 4 bộ
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
87 Lắp đặt đế nhựa âm tường nt 4 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm nt 50 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm nt 80 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 50 m
91 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại nt 1 sứ
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TẠM, SÂN
1 Lắp dựng hàng rào bằng thép hộp nt 1,0978 tấn
2 Làm hàng rào bằng tôn múi, tôn 0,37 nt 3,04 100m2
3 Bản lề cổng nt 6 cái
4 Bánh xe nt 2 cái
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 4,566 100m3
6 Bạt ni long chống mất nước xi măng nt 4.566 m2
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 nt 684,9 m3
8 Cắt sân bê tông để tạo khe co giãn nt 913,2 m
9 Đánh mặt sân bê tông bằng xi măng nguyên chất nt 4.566 m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II nt 0,4042 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 1,3891 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 8,7142 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1683 100m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 9,226 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,3248 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 nt 1,8672 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 nt 11,319 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 115,871 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 41,0088 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 5,3263 m3
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,2229 tấn
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,3221 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 154 cấu kiện
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học Bàn bán trú liền ghế bằng gỗ công nghiệp MFC. Mặt bàn dày18mm, có mặt lật thành giường, rộng 400mm/1 mặt. Khung bàn ghế được làm bằng sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8mm, sơn tĩnh điện. Ngăn bàn dày 9mm<br/>Kích thước: 1.200x400x670 (mm) 216 Bộ
2 Bảng xanh cố định Bảng từ chống lóa viết phấn, màu xanh, cố định, kẻ ô 5cmx5cm. Có khay đựng phấn, rẻ lau Kích thước: (3200x1200)mm 12 md
3 Bàn ghế giáo viên có hộc Bàn giáo viên: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Bàn rời ghế. Mặt bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở, khung ốngthép 25x25 độ dày 0,8 (mm), sơn tĩnh điện. Ghế giáo viên: có tựa, khung ống thép 25x25, độ dày 0,8 (mm)sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Kích thước bàn: 1.200x600x750 (mm) Kích thước ghế: 450x450x450-900 (mm) 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->