Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:23:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,305,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | nt | 6,4713 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | nt | 71,9029 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | nt | 270,3119 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | nt | 43,2502 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,3968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 4,7936 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 4,7936 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 43,2502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,398 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 197,6728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,0189 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,8438 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 5,2336 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 4,7663 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,4401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5832 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,125 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,6277 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 94,2492 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,5736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,8226 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2741 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,0753 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,0566 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 51,8554 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,3796 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,7655 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2704 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,6345 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,0472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,5497 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 2,23 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2509 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,7465 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 23,7098 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,9868 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,2209 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 10,1285 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,0446 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,6549 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 6,3771 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 5,6189 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,7817 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 2,5868 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | nt | 4,2613 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 1,5742 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,5944 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 1,2513 | m3 |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2837 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3371 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2704 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,1986 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 3,0055 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | nt | 4,951 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 1,8289 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,4282 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 1,0022 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1353 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1464 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,7234 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,7841 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 63,857 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 61,1433 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | nt | 10,9298 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 8,2747 | m3 |
| 66 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 15,0624 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,3479 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,7261 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3483 | tấn |
| 70 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4634 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 113,7667 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 101,2899 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,2869 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 7,8263 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 18,9428 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,9385 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 32,6637 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,7984 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 3,0668 | m3 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | nt | 5,0519 | m3 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 1,8662 | tấn |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7936 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | nt | 1,5396 | m3 |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0166 | tấn |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,4735 | tấn |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 71,2362 | m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 2,7355 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 1,0721 | tấn |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 128,3402 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 1,0752 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | nt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 93 | Đai giữ ống D90mm | nt | 72 | cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | nt | 5,7609 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,7609 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 308,35 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | nt | 6,15 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | nt | 7,2878 | 100m2 |
| 99 | Nẹp chống bão 4 cái/m | nt | 2.458 | cái |
| 100 | Thang lên mái | nt | 1 | Bộ |
| 101 | Cửa thang lên mái trọn bộ | nt | 1 | Bộ |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.059,377 | m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 10,3448 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 3,0436 | tấn |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.233,5738 | m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 12,0458 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 3,5441 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.092,98 | m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 11,3014 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 3,3248 | tấn |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 933,2606 | m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 9,6499 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 2,839 | tấn |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 232,3224 | m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 2,0118 | m3 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 0,5919 | tấn |
| 117 | Trát hèm, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 169,4 | m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 1,7516 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 0,5153 | tấn |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 161,14 | m |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | nt | 0,3267 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | nt | 0,0961 | tấn |
| 123 | Kẻ chỉ tường | nt | 354,7 | m |
| 124 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 942,4804 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 69,3624 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 38,4722 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granit 600x100mm | nt | 58,272 | m2 |
| 128 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | nt | 58,725 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.291,6994 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.401,495 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 2 lớp, dày 6,38mm | nt | 76,14 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi (tay nắm khóa đa điểm, bản lề 3D hoặc 4D) | nt | 26 | Bộ |
| 133 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm kính 2 lớp, dày 6,38mm | nt | 141,84 | m2 |
| 134 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề chữ A) | nt | 28 | Bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (tay nắm, chốt, khóa đa điểm, bản lề chữ A) | nt | 24 | Bộ |
| 136 | Sản xuất vách kính mở quay nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính dày 6,38mm | nt | 22,72 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 217,98 | m2 cấu kiện |
| 138 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 22,72 | m2 cấu kiện |
| 139 | Sản xuất lan can, hoa sắt Inox 304 | nt | 1.250,0619 | kg |
| 140 | Tay vin lan can bằng gỗ | nt | 21 | m |
| 141 | Trụ cầu thang bằng inox | nt | 4 | trụ |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 208,9208 | m2 |
| 143 | Đắp chữ trường "tiểu học xã Vũ Ninh" | nt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150 | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 | nt | 20 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 112 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400-80W-220V | nt | 50 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường 80W-220V | nt | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V | nt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | nt | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | nt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt bảng điện đơn 1 lỗ | nt | 35 | cái |
| 159 | Lắp đặt bảng điện đơn 2 lỗ | nt | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt bảng điện đơn 4 lỗ | nt | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt đế âm tường cho atomat | nt | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | nt | 109 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15 | nt | 23 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 2.000 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 150 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | nt | 5 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | nt | 220 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | nt | 2.000 | m |
| 170 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | nt | 650 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 5 | m |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | nt | 81,08 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,8108 | 100m3 |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | nt | 202,7 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 363,15 | m |
| 176 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | nt | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | nt | 15 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 13 | cọc |
| 179 | Đo điện trở nối đất | nt | 1 | điểm |
| 180 | Bình chữa cháy MT35 | nt | 12 | bình |
| 181 | Bình bột chữa cháy 8kg | nt | 12 | bình |
| 182 | Tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | nt | 128,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 155,7462 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 262,3174 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 84,743 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 502,806 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | nt | 502,806 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 6,5006 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | nt | 0,1517 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 7,5088 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 3,034 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0845 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0442 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,5576 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,8179 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 1,3361 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | nt | 14,56 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | nt | 14,56 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,758 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,51 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0425 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 5 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1026 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0345 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1793 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0973 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1268 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,9823 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,7564 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,1014 | m3 |
| 27 | Ván khuôn máng rửa tay | nt | 0,0232 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép máng rửa tay, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0124 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,4741 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3064 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0611 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,443 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,0756 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4671 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,4628 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,1769 | m2 |
| 37 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0127 | tấn |
| 38 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0672 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0079 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | nt | 11 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 0,5598 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,7366 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 21,8664 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 46,71 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,7325 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x600mm | nt | 96,5401 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 4,7979 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,3281 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 40,6126 | m2 |
| 50 | Làm bệ tiểu nữ, ốp viền gạch (cả vật liệu + công) | nt | 10 | viên |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,7366 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 76,3089 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện kính hoa văn 5 ly, lá nhôm cao 0,7m | nt | 3,64 | m² |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 3,64 | m2 |
| 55 | Khóa cửa ngoài | nt | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,244 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4067 | m3 |
| 58 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | nt | 0,0303 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép ống D42 mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,031 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,054 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,0303 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,031 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,054 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm | nt | 0,2282 | 100m2 |
| 65 | Ke thép bọc nhựa chống bão | nt | 108 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 15 | cái |
| 72 | Tê, góc hàn nhiệt ren đồng | nt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 20 | cái |
| 75 | Van phao | nt | 2 | cái |
| 76 | Xây hố ga | nt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | nt | 2 | bể |
| 78 | Van tổng | nt | 2 | cái |
| 79 | Kép inox | nt | 30 | cái |
| 80 | Ga thu nước sàn inox | nt | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110mm | nt | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | nt | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led ốp tường 7W | nt | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | nt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | nt | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 1 | sứ |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TẠM, SÂN | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào bằng thép hộp | nt | 1,0978 | tấn |
| 2 | Làm hàng rào bằng tôn múi, tôn 0,37 | nt | 3,04 | 100m2 |
| 3 | Bản lề cổng | nt | 6 | cái |
| 4 | Bánh xe | nt | 2 | cái |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 4,566 | 100m3 |
| 6 | Bạt ni long chống mất nước xi măng | nt | 4.566 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 684,9 | m3 |
| 8 | Cắt sân bê tông để tạo khe co giãn | nt | 913,2 | m |
| 9 | Đánh mặt sân bê tông bằng xi măng nguyên chất | nt | 4.566 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | nt | 0,4042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 1,3891 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 8,7142 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1683 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,3248 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 1,8672 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 11,319 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,871 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,0088 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,3263 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2229 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3221 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 154 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học | Bàn bán trú liền ghế bằng gỗ công nghiệp MFC. Mặt bàn dày18mm, có mặt lật thành giường, rộng 400mm/1 mặt. Khung bàn ghế được làm bằng sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8mm, sơn tĩnh điện. Ngăn bàn dày 9mm<br/>Kích thước: 1.200x400x670 (mm) | 216 | Bộ |
| 2 | Bảng xanh cố định | Bảng từ chống lóa viết phấn, màu xanh, cố định, kẻ ô 5cmx5cm. Có khay đựng phấn, rẻ lau Kích thước: (3200x1200)mm | 12 | md |
| 3 | Bàn ghế giáo viên có hộc | Bàn giáo viên: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Bàn rời ghế. Mặt bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở, khung ốngthép 25x25 độ dày 0,8 (mm), sơn tĩnh điện. Ghế giáo viên: có tựa, khung ống thép 25x25, độ dày 0,8 (mm)sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Kích thước bàn: 1.200x600x750 (mm) Kích thước ghế: 450x450x450-900 (mm) | 12 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi