Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211512-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210204441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:57:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,79 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,91 100m³
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m³
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,66
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m³
6 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,84
7 Đào khuôn đường+cạp móng bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,06 100m³
8 Đào khuôn đường+cạp móng, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,29
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 100m³
10 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,21 100m³
11 Cày xới mặt đường cũ (độ sâu cày xới 0,3m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,06 100m²
12 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (dùng cấp phối tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,62 100m²
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,43 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,27 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.085,7
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,21 100m³
17 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88
18 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6
19 Hót sạt sụt để đổ ra bãi thải, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m³
20 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m³
21 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m³
22 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m³
23 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³
24 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m³
25 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,05
26 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,79
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu, lắp bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,63
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m²
34 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,33
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m²
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu, lắp nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m²
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->