Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211588-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210149879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 08:18:00 đến ngày 2021-02-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,263,047,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,326 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,84 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,9135 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5313 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,425 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7348 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,332 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,058 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,374 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,917 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,852 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7385 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,091 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3312 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,319 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4296 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0842 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,41 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2469 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5163 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9579 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8279 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0673 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6872 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5891 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2133 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9695 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1263 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,947 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4615 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7544 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2746 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5661 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2389 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 tấn
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,2719 m3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8475 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4656 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2904 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2735 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1104 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 332,5418 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 466,302 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,274 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,592 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,056 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2624 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,1832 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,6 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,4 m
52 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 332,2554 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320,502 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,384 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 315,0732 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 607,2152 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 525,6394 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,128 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,128 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40 x 40 cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,67 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,755 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40 cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,8 m2
64 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,934 m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm Kính trắng C100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,56 m2
66 Lắp dựng cửa khung nhôm Kính mờ C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,08 m2
68 Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8597 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8609 100m2
72 Lắp dựng khuôn bông bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,22 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5175 100m2
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
79 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 50 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
89 Lắp đặt puli sứ kẹp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m
91 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt van thau khóa 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
110 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
111 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1168 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 100m3
115 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3812 m3
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9809 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2072 m3
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,76 m2
123 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
124 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
125 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
126 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 tấn
129 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0044 tấn
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 tấn
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 100m2
133 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,498 m2
134 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 m3
135 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9575 m2
136 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5841 m3
137 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6482 m3
138 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,732 m3
B XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC (ĐIỂM BÃI BẤC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8088 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,088 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,5501 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5481 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,644 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1192 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,396 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,788 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,543 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,956 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,187 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,159 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8288 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5834 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4032 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6052 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,736 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1696 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6217 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1638 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5675 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4801 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5492 100m2
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2256 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3617 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7259 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1973 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,759 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1253 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0116 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3503 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7544 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2106 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8485 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9777 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2797 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0978 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3163 tấn
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,7695 m3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,1618 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0744 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2464 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8796 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,449 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,9656 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 627,364 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,27 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,568 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,624 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,436 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,792 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,8936 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,92 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,5441 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 m
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,1985 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 562,004 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,36 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 539,8181 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.101,8221 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 515,5585 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,6704 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,6704 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 255,6 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,36 m2
69 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2911 m2
70 Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,56 m2
71 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,22 m2
72 Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,08 m2
73 Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8597 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8609 100m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,38 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5175 100m2
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
83 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
84 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 BK bảo vệ cấp 1, Rbv=30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây cáp đồng 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
97 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây cáp đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
98 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
99 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
101 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 M3
102 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 M3
103 Lắp đặt đầu cos M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
104 Lắp đặt tăng đơ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
105 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 100m
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
125 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
127 Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
128 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
129 Lắp đặt máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1168 100m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 100m3
132 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3812 m3
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9809 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2072 m3
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,76 m2
140 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
141 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
142 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
143 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 tấn
146 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0044 tấn
147 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 tấn
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 100m2
150 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m2
151 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4704 m3
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2 m2
153 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5045 m3
154 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,881 m3
155 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m2
156 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4704 m3
157 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2 m2
158 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5045 m3
159 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,097 m3
160 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 m2
161 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0307 m3
162 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
163 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4221 m3
164 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 m3
165 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,26 m3
C HÀNG RÀO (ĐIỂM BÃI BẤC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,714 m3
4 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0456 100m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0424 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6134 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0225 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0136 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1431 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0252 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0495 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0865 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1762 tấn
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40 cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9595 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,1401 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,327 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,6671 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,188 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6107 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,992 m2
D SÂN NỀN (ĐIỂM BÃI BẤC)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6828 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->