Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210648-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phước
Số hiệu KHLCNT 20210209264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:05:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,722,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,0404 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cây
3 Đắp đất thịt đê bao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,133 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,133 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,5948 100m3
B 2. SÂN ĐAN
1 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 688,25 M2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,825 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0888 100m2
4 Xoa mặt sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 688,25 m2
5 Cắt khe ron sân đan rộng 2 sâu 100, ô vuông 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,115 10m
6 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,672 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,6 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,8 m2
C 3. NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 103,09 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,76 m2
3 Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện hữu bị sụp lún Mô tả kỹ thuật theo chương IV 111,89 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,805 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,7225 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,36 m2
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0484 m3
8 Đào xúc phế liệu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,6686 m3
9 Vận chuyển phế liệu bằng xe đẩy tay, cự ly 10m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,3372 m3
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 109,448 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83,125 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,578 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,75 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64,368 m2
15 Cạo bỏ lớp rêu, chống thấm cũ trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,2 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,96 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,1328 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1729 100m2
19 Trãi tấm Nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,75 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0938 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1897 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0055 tấn
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,35 100m
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,175 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0345 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5635 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,079 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1422 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0044 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0264 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1342 tấn
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,769 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,294 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1412 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0408 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0089 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0565 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1193 tấn
39 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,475 M2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8075 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0488 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2098 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0287 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,092 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,312 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1864 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,047 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0849 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0815 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,3138 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6355 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0954 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1008 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0047 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3168 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,067 100m2
57 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,088 m3
58 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8797 m3
59 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2825 m3
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,36 m2
61 Cửa đi sắt kính dày 4.7ly (Luôn ổ khóa + chốt gài) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,36 M2
62 Lắp mới tấm kính trắng dày 5ly cửa sổ S1 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,44 M2
63 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1239 tấn
64 Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,5 M
65 Thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 Kg
66 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,32 100m2
67 Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130,406 M2
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1676 100m3
69 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 170,834 M2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,0834 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 132,514 m2
72 ốp chân tường gạch ceramic 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,602 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men giả đá 100x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,575 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,2173 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,76 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,806 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,76 m2
78 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,6792 m2
79 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,112 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,125 m2
81 Láng đá mài bậc cấp, băng ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,125 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,73 m2
83 Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,4143 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,75 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,7 m
86 Chèn Sikaflex 134 trám khe hở giáp mí tường cũ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 Chai 300ml
87 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 119,0843 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,885 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 162,6692 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,51 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 281,7535 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 99,395 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,96 m2
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 100m
96 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
97 Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 100m
98 Thép bản đường kính 140, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
99 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,9321 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,3041 100m2
102 Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
103 Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 2 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
104 Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
105 Lắp MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
106 Lắp MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
107 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
108 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
109 Mặt nạ + khung 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
110 Mặt nạ + khung 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
111 Đế + mặt chứa MCB Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 Cái
112 Đế nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
113 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
114 Lắp đèn led tube T8, đôi 2x1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
115 Lắp đặt đèn trang trí áp trần D300 bóng led 22W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 bộ
116 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 230 m
117 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 200 m
118 Cáp đồng bọc PVC CV-4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 m
119 Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
120 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
121 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 10x20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
122 Puli sứ (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bộ
123 Nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38 Cái
124 Lắp đặt hộp đấu dây âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 hộp
125 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 Bịch
126 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 Cuộn
D 4. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,628 m2
2 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,4 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,056 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,889 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,22 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,96 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,392 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,58 m2
10 Cạo bỏ lớp rêu, chống thấm cũ trên ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,82 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,352 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,52 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,46 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,738 m2
15 Cửa đi lambris nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,47 m2
16 Khung vách ngăn lambis nhôm (hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m2
17 Sửa chữa toàn bộ bản lề cửa đi Đ2 (tạm tính 01 công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Công
18 Đóng trần prima khung kim loại 600x600 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,6 m2
19 Vệ sinh tường gạch, hồ nước, máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,969 m2
20 Chai nước tẩy gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Chai
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,82 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,889 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,22 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,392 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,58 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,281 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,8 m2
28 Lắp MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
29 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
30 Mặt nạ + khung 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
31 Đế + mặt chứa MCB Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
32 Đế nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
33 Lắp đặt đèn tuýp bóng led dài 0.6m, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
34 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m
35 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 m
36 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
37 Puli sứ (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bộ
38 Nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 Cái
39 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bịch
40 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cuộn
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,28 100m
42 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
44 Lắp đặt co răng trong thau PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
45 Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
48 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
49 Lắp đặt van nhựa PVC D21, tay gat inox Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
E 5. HÀNG RÀO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1445 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,4099 m3
3 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,965 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2965 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,6027 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1616 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0156 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0494 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0291 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,071 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0174 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,5107 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,191 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7309 100m2
15 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,376 M2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3495 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7523 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0284 tấn
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,739 100m
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,47 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,6076 m3
22 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,384 M2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,7735 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,1759 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4573 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4923 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,0839 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9685 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1592 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2671 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2724 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,1868 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2701 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0535 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1344 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,245 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0049 100m2
38 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,3868 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,672 m3
40 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,411 m3
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,564 m3
42 Lắp dựng khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 210,825 m2
43 Khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 210,825 M2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,92 m2
45 Cửa cổng khung sắt (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,92 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,96 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 383,798 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64,601 m2
49 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71,9457 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 368,7882 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 134,742 m2
52 Lắp đặt ống thép sắt tròn phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
53 Bảng tên bằng khung sắt bọc tole phẳng + sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
54 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,4915 m3
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
57 Lắp đặt co nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,3456 m3
59 Nilon lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0032 100m2
62 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1248 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,36 m2
64 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 m2
65 Gia công khung thép chắn rác đậy nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0124 tấn
66 Lắp dựng khung thép chắn rác đậy nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,36 m2
67 Lắp dựng khung thép chắn rác đậy nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,96 m2
68 Thép V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,4 m
69 Thép ĐK D12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,44 kg
70 Bulong nở D12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 Cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6684 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 m3
F 6. CỘT CỜ
1 Rải ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0227 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0006 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0017 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0024 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0186 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
8 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5181 kg
9 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,14 kg
10 Inox HL 304 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 m
11 Inox HL 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
12 Inox HL 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
13 Inox HL 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
14 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
15 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
16 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
17 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
18 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2823 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,2578 m2
20 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,2578 m2
21 Lá cờ tổ quốc + dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->