Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:05:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,722,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,0404 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cây |
| 3 | Đắp đất thịt đê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,5948 | 100m3 |
| B | 2. SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 688,25 | M2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Xoa mặt sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 688,25 | m2 |
| 5 | Cắt khe ron sân đan rộng 2 sâu 100, ô vuông 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,115 | 10m |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,672 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,6 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,8 | m2 |
| C | 3. NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện hữu bị sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 111,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,805 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,7225 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0484 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế liệu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,6686 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu bằng xe đẩy tay, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,3372 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 109,448 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,125 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,578 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,75 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64,368 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp rêu, chống thấm cũ trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,96 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1328 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1729 | 100m2 |
| 19 | Trãi tấm Nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,75 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0938 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1897 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0055 | tấn |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,175 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0345 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5635 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,079 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1422 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0264 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1342 | tấn |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,769 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,294 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1412 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0408 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0089 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0565 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1193 | tấn |
| 39 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,475 | M2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8075 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0488 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2098 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0287 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,092 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1864 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,047 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0849 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0815 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3138 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6355 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0954 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1008 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0047 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3168 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,067 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,088 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8797 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2825 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,36 | m2 |
| 61 | Cửa đi sắt kính dày 4.7ly (Luôn ổ khóa + chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,36 | M2 |
| 62 | Lắp mới tấm kính trắng dày 5ly cửa sổ S1 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,44 | M2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1239 | tấn |
| 64 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,5 | M |
| 65 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | Kg |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,32 | 100m2 |
| 67 | Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130,406 | M2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1676 | 100m3 |
| 69 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 170,834 | M2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,0834 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 132,514 | m2 |
| 72 | ốp chân tường gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,602 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men giả đá 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,575 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,2173 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,76 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,806 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,76 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,6792 | m2 |
| 79 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,112 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,125 | m2 |
| 81 | Láng đá mài bậc cấp, băng ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,125 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,73 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,4143 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,75 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,7 | m |
| 86 | Chèn Sikaflex 134 trám khe hở giáp mí tường cũ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Chai 300ml |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 119,0843 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,885 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 162,6692 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,51 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 281,7535 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 99,395 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,96 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | 100m |
| 98 | Thép bản đường kính 140, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9321 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3041 | 100m2 |
| 102 | Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 105 | Lắp MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 106 | Lắp MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 107 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 108 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 109 | Mặt nạ + khung 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 110 | Mặt nạ + khung 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 111 | Đế + mặt chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Cái |
| 112 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 114 | Lắp đèn led tube T8, đôi 2x1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần D300 bóng led 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | bộ |
| 116 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 230 | m |
| 117 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m |
| 119 | Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 10x20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 122 | Puli sứ (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 123 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| 125 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | Bịch |
| 126 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | Cuộn |
| D | 4. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,056 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,889 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,392 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,58 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp rêu, chống thấm cũ trên ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,82 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,352 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,52 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,46 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,738 | m2 |
| 15 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,47 | m2 |
| 16 | Khung vách ngăn lambis nhôm (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 17 | Sửa chữa toàn bộ bản lề cửa đi Đ2 (tạm tính 01 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Công |
| 18 | Đóng trần prima khung kim loại 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,6 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường gạch, hồ nước, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,969 | m2 |
| 20 | Chai nước tẩy gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Chai |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,82 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,889 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,22 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,392 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,58 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,281 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,8 | m2 |
| 28 | Lắp MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 29 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 30 | Mặt nạ + khung 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 31 | Đế + mặt chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 32 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led dài 0.6m, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 34 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m |
| 35 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 37 | Puli sứ (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 38 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | Cái |
| 39 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bịch |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cuộn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co răng trong thau PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van nhựa PVC D21, tay gat inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| E | 5. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1445 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,4099 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,965 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2965 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6027 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1616 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0156 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0291 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0174 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,5107 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,191 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7309 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,376 | M2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3495 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0284 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,739 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,47 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,6076 | m3 |
| 22 | Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,384 | M2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,7735 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1759 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4573 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4923 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0839 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9685 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1592 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2671 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2724 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1868 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2701 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0535 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1344 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,245 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0049 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,3868 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,672 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,411 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,564 | m3 |
| 42 | Lắp dựng khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 210,825 | m2 |
| 43 | Khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 210,825 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | m2 |
| 45 | Cửa cổng khung sắt (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,96 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 383,798 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64,601 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,9457 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 368,7882 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 134,742 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép sắt tròn phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 53 | Bảng tên bằng khung sắt bọc tole phẳng + sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,4915 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,3456 | m3 |
| 59 | Nilon lót đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0032 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1248 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,36 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | m2 |
| 65 | Gia công khung thép chắn rác đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0124 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung thép chắn rác đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung thép chắn rác đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,96 | m2 |
| 68 | Thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | m |
| 69 | Thép ĐK D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,44 | kg |
| 70 | Bulong nở D12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | Cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6684 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | m3 |
| F | 6. CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0227 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,326 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0006 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0024 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5181 | kg |
| 9 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,14 | kg |
| 10 | Inox HL 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | m |
| 11 | Inox HL 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 12 | Inox HL 304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 13 | Inox HL 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m |
| 14 | Quả cầu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 15 | Quả cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | quả |
| 16 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 17 | Bu lông D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2823 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2578 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2578 | m2 |
| 21 | Lá cờ tổ quốc + dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi