Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206330-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:42:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,930,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương III 215,44 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 19,3896 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 365,02 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, Mô tả kỹ thuật theo chương III 77,98 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C1, bằng 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương III 596,211 m3
6 Đào khuôn đường bằng, máy đào <=0,8m3, đất C1, bằng 90% KL Mô tả kỹ thuật theo chương III 53,659 100m3
7 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,9177 100m3
8 Đất mua ngoài 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương III 959,93 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,544 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,3648 100m3
11 Vận chuyển phế thải phá mặt đường BT cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7798 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1, vận chuyển tiếp 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,544 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,3648 100m3
14 Vận chuyển phế thải phá dỡ mặt đường BT cũ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, vận chuyển tiếp theo 4km Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7798 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,5529 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,9764 100m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương III 24,5613 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,2806 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,8391 100m3
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,5277 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính khoảng cách trạm trộn đến công trình là 25 km) Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,9828 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,9828 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,9828 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (trừ vị trí vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương III 46,5013 100m2
25 Đắp mặt đường tại vị trí thảm vuốt nối nhỏ hẹp (máy đầm cầm tay 70kg) Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3333 100m3
26 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 358,57 m2
27 Đắp cát vàng móng hè Mô tả kỹ thuật theo chương III 35,86 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,11 m3
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,0895 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,36 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,3875 100m2
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,72 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 136,91 m2
34 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương III 235 m
35 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 m
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,86 m3
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
38 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
39 Cột biển báo: Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,75 m
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 146,7 m2
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương III 63 m2
42 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương III 127 cái
43 Lắp tấm phản quang cho cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương III 127 Cái
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 100m3
45 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 170,06 m3
46 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 457,15 m3
47 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 909,84 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,915 100m
49 Đóng cọc tre, dài ≤2m (25 cọc/m2) bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 287,1 100m
50 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương III 274 m2
51 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 100m3
B HẠNG MỤC: Thoát nước
1 Đóng cọc tre, dài <=2m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,7988 100m
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,37 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 26,42 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5677 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,94 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,88 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1709 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 142,87 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,41 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5601 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0859 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh , tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,155 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 24 1cấu kiện
14 Nắp ga composite vuông kích thước BxL=0,85x0,85m tải trọng VH Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
15 Ga thu sẵn bao gồm cả lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
16 PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4506 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3966 100m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,6 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 11 mối nối
21 Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 54 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương III 84 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 84 mối nối
24 Lắp đặt đế cống BTĐS D600 Mô tả kỹ thuật theo chương III 428 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,8 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 mối nối
27 Lắp đặt đế cống BTĐS D800 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50 cái
28 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 1 đoạn ống
29 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17 mối nối
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,5149 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0041 tấn
32 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9905 tấn
33 Bu Lông va ecu Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,98 kg
34 Máy nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
C HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm tới tủ điều khiển chiếu sáng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,845 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,108 100m
3 Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,72 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,483 100m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,13 100m
6 Cung cấp, Ép đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8 10 đầu cốt
7 Cung cấp, Ép đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,2 10 đầu cốt
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tủ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2535 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0294 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3541 m3
12 Khung móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 Cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,05 m2
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0005 100m3
15 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 142,0668 kg
16 Bu lông+đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9 10 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,16 1m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0216 100m3
21 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 101,1104 kg
22 Bu lông+đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
23 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương III 123 m
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6 10 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 147 m
26 Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,16 m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0616 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,106 1m3
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0842 100m3
30 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 chiếc
31 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,306 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,45 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,76 m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0518 100m3
35 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bảng
36 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 Cái
37 Áp tô mát 1 pha -6A-250V: Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 Cái
38 Bulol + êcu M6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36 bộ
39 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cột
40 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cần đèn
41 Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 bộ
42 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cột
43 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 đầu cáp
44 Vỏ tủ LXHXB=0,6x1,2x0,3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tủ
45 Atomat 1 pha dòng cặt 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
46 Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
47 Chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
48 Contactor 3P; 32a Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
49 Atomat tổng 3P-24KA-50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
50 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
51 ổn áp Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
52 Ốc vít và dây nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 tủ
53 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 1 cái
55 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 63,81 m2
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6381 100m2
57 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,127 1000v
58 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,016 m3
59 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,762 m3
60 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5105 100m3
61 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,468 100m3
62 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 47,1 m2
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,471 100m2
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,57 1000v
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,56 m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,42 1m3
67 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3768 100m3
68 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3454 100m3
69 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 78,5 m2
70 Đắp cát vàng móng hè Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,85 m3
71 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,9 m2
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,039 100m2
73 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,13 1000v
74 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,04 m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7592 1m3
76 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0304 100m3
77 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0276 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->