Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:42:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,930,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 215,44 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19,3896 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 365,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 77,98 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C1, bằng 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 596,211 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng, máy đào <=0,8m3, đất C1, bằng 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 53,659 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,9177 | 100m3 |
| 8 | Đất mua ngoài 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 959,93 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,3648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá mặt đường BT cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7798 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1, vận chuyển tiếp 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,544 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,3648 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phá dỡ mặt đường BT cũ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7798 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,5529 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,9764 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,5613 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,2806 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,8391 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,5277 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính khoảng cách trạm trộn đến công trình là 25 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,9828 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,9828 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,9828 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (trừ vị trí vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 46,5013 | 100m2 |
| 25 | Đắp mặt đường tại vị trí thảm vuốt nối nhỏ hẹp (máy đầm cầm tay 70kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3333 | 100m3 |
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 358,57 | m2 |
| 27 | Đắp cát vàng móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35,86 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,11 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0895 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,36 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3875 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,72 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 136,91 | m2 |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 235 | m |
| 35 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | m |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,86 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 38 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 39 | Cột biển báo: | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,75 | m |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 146,7 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63 | m2 |
| 42 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 127 | cái |
| 43 | Lắp tấm phản quang cho cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 127 | Cái |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 170,06 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 457,15 | m3 |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 909,84 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,915 | 100m |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2m (25 cọc/m2) bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 287,1 | 100m |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 274 | m2 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,7988 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5677 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,94 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1709 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 142,87 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,41 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5601 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0859 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh , tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | 1cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composite vuông kích thước BxL=0,85x0,85m tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 15 | Ga thu sẵn bao gồm cả lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 16 | PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4506 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3966 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 84 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 84 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt đế cống BTĐS D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 428 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,8 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt đế cống BTĐS D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17 | mối nối |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,5149 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0041 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9905 | tấn |
| 33 | Bu Lông va ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,98 | kg |
| 34 | Máy nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm tới tủ điều khiển chiếu sáng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,845 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,108 | 100m |
| 3 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,72 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,483 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,13 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Ép đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2535 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0294 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3541 | m3 |
| 12 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,05 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0005 | 100m3 |
| 15 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 142,0668 | kg |
| 16 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9 | 10 cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,16 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 101,1104 | kg |
| 22 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 23 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 123 | m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 147 | m |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,16 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0616 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,106 | 1m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0842 | 100m3 |
| 30 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | chiếc |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,306 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,45 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,76 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0518 | 100m3 |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bảng |
| 36 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | Cái |
| 37 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | Cái |
| 38 | Bulol + êcu M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cần đèn |
| 41 | Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 42 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cột |
| 43 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | đầu cáp |
| 44 | Vỏ tủ LXHXB=0,6x1,2x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 45 | Atomat 1 pha dòng cặt 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 46 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 47 | Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 48 | Contactor 3P; 32a | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 49 | Atomat tổng 3P-24KA-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 50 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 51 | ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 52 | Ốc vít và dây nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | 1 cái |
| 55 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63,81 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6381 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,127 | 1000v |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,016 | m3 |
| 59 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,762 | m3 |
| 60 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5105 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,468 | 100m3 |
| 62 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 47,1 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,471 | 100m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,57 | 1000v |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,56 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,42 | 1m3 |
| 67 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3768 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3454 | 100m3 |
| 69 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 78,5 | m2 |
| 70 | Đắp cát vàng móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,85 | m3 |
| 71 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,9 | m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,039 | 100m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,13 | 1000v |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,04 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7592 | 1m3 |
| 76 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0304 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0276 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi