Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 13:50:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,153,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 20AGTC001 - Móng cột | |||
| 1 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5325 | 100m |
| 2 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | 100m |
| 3 | Tấm phên cót ép hoặc tấm đan tre | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 4 | Dây thép buộc D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,196 | kg |
| 5 | Mua đất sét đắp bờ bao ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m³ |
| 6 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,064 | m³ |
| 9 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,295 | 100m |
| 10 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | m³ |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1259 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7966 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6764 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,486 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,578 | m³ |
| B | 20AGTC001 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7669 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,825 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1255 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7669 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| C | 20AGTC001 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| D | 20AGTC001 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| E | 20AGTC001 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | 20AGTC001 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| G | 20AGTC001 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | 20AGTC001 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| I | 20AGCM201 - Móng cột | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,976 | m³ |
| 4 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9137 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7924 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,234 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,166 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m³ |
| J | 20AGCM201 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,3 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8603 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| K | 20AGCM201 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| L | 20AGCM201 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| M | 20AGCM201 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | 20AGCM201 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| O | 20AGCM201 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| P | 20AGCM201 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| Q | 20AGCP201 - Móng cột | |||
| 1 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,012 | m³ |
| 3 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0217 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8628 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,474 | m³ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,498 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,514 | m³ |
| R | 20AGCP201 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,3 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8603 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| S | 20AGCP201 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| T | 20AGCP201 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| U | 20AGCP201 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | 20AGCP201 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột sắt đôi loại 6m - 10m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,752 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | 10 m |
| 19 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bốc dây dẫn điện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 25 | Bốc phụ kiện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Bốc phụ kiện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| W | 20AGCP201 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| X | 20AGCP201 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| Y | 20AGCT201 - Đường vào trạm | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | 100m |
| 2 | Tấm phên cót ép hoặc tấm đan tre | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 12 | Mua đất sét đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m³ |
| 13 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,782 | m³ |
| Z | 20AGCT201 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | m³ |
| 2 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,295 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,292 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8192 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,658 | m³ |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | m³ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m³ |
| 18 | Bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,78 | m³ |
| AA | 20AGCT201 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7669 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,825 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1255 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7669 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| AB | 20AGCT201 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| AC | 20AGCT201 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AD | 20AGCT201 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | 20AGCT201 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AF | 20AGCT201 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AG | 20AGCT201 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ và đường sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AH | 20AGPT203 - Móng cột | |||
| 1 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,012 | m³ |
| 3 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0217 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8628 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,498 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,514 | m³ |
| AI | 20AGPT203 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,3 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8603 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| AJ | 20AGPT203 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| AK | 20AGPT203 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AL | 20AGPT203 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AM | 20AGPT203 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AN | 20AGPT203 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AO | 20AGPT203 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AP | 20AGTB202 - Móng cột | |||
| 1 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,142 | m³ |
| 3 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6754 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5734 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1228 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6273 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5148 | m³ |
| AQ | 20AGTB202 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7549 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 745,212 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,09 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,153 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7549 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| AR | 20AGTB202 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7297 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7297 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7297 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| AS | 20AGTB202 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AT | 20AGTB202 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,264 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8325 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1468 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8093 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4087 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2963 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | m³ |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7345 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1975 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7345 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 38 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 47 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 48 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 52 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AU | 20AGTB202 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AV | 20AGTB202 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AW | 20AGTB202 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AX | 20AGTS201 - Móng cột | |||
| 1 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 2 | Tấm phên cót ép hoặc tấm đan tre | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 3 | Dây thép buộc D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | kg |
| 4 | Mua đất sét đắp bờ bao ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m³ |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m³ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,012 | m³ |
| 8 | Đóng hoặc cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0217 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8628 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,498 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,514 | m³ |
| AY | 20AGTS201 - Sản xuất cột anten dây co | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,78 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,904 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,3 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8603 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| AZ | 20AGTS201 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| BA | 20AGTS201 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Đai inox, bản 19mm cố định dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 29 | Kéo, rải dây thoát sét dây co nối tổ cọc, cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 30 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 32 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 44 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BB | 20AGTS201 - Phòng máy BTS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1448 | m³ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6327 | m³ |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0336 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m³ |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5905 | m³ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1561 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3375 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9475 | m2 |
| 41 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 50 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BC | 20AGTS201 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m³ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 3 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <=2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 26 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| BD | 20AGTS201 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ TCD H500xW350xD200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 17 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 18 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BE | 20AGTS201 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| BF | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| BG | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin cấp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi