Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221492-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Định Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 10:33:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,554,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
1 Đào móng nhà, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5543 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 178,175 100m
3 Đá 4x6 chèn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,508 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,9177 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9565 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,1453 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2561 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7793 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8585 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9089 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,063 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4063 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0611 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,97 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2515 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,9239 m3
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7823 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4569 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0334 tấn
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,4773 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8996 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1972 100m3
23 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6544 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,0934 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6559 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,1779 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,187 m2
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,9068 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4986 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6523 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7842 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7206 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,7408 m3
34 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,551 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7639 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3182 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0272 tấn
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,3807 m3
39 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,1904 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,3078 tấn
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7933 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2861 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1607 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5277 tấn
45 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5358 m3
46 Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3021 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2639 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2739 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 131,4463 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,2223 m3
51 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34 cái
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,5807 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,169 m3
54 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,415 m2
55 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5792 m3
56 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,544 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1482 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6583 m3
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2403 m3
60 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2255 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0424 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2834 tấn
63 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5258 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 217,0221 m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5258 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4542 100m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 132,8664 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,0984 m2
69 Gia công lan can INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2434 tấn
70 Lắp dựng lan can INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,186 m2
71 Sản xuất trụ cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0223 tấn
73 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
75 Gia công xen hoa INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5348 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,72 m2
77 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,96 m2
78 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
79 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
80 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,72 m2
81 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
82 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120,96 m2
84 SX Vách kính nhôm hệ 55 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,36 m2
85 Phụ kiện vách kính: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
86 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,36 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 618,1166 m2
88 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,052 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,6739 m2
90 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 244,272 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 907,6305 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 175,7272 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 709,3072 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 799,0866 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 190,8092 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 188,38 m
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,3728 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,672 m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bàn lavarbo, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5921 m3
100 Ván khuôn tấm đan mặt bàn Lavarbo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0252 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp mặt bàn lavarbo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt bàn lavarbo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0626 tấn
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.083,357 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.699,203 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2476 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
107 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 cái
111 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 cái
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
115 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 cái
116 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 450 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 800 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 750 m
125 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
126 Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
127 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
128 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
133 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cuộn
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 hộp
135 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
136 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
137 Sứ ốp chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
139 Cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m3
142 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
145 Lắp đặt hộp đựng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
148 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
149 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
152 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
153 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,85 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
157 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
161 Cút ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
163 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
165 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
166 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
167 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
168 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
169 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
170 Rắc co D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
174 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
176 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
177 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
178 Lắp đặt măng sông nhựa PVC- Đường kính 110 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
179 Lắp đặt măng sông nhựa PVC- Đường kính 60 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
180 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
182 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
183 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
184 Nút bịt thông tẳc d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
185 Nút bịt thông tẳc d60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
186 Măng sông nhựa d34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
187 Măng sông nhựa d60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
188 Măng sông nhựa d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,912 100m
190 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
192 Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,558 m3
193 Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,684 m3
194 Ván khuôn móng bể phốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1158 tấn
196 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bể phốt đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4633 m3
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0525 tấn
198 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0313 100m2
199 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
200 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4284 m3
201 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,95 m2
202 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,7915 m2
203 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4672 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->