Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Định Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:33:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,554,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5543 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 178,175 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,9177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9565 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,1453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2561 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8585 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9089 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4063 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0611 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,97 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2515 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,9239 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7823 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4569 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0334 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,4773 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8996 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1972 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6544 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,0934 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6559 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,1779 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,187 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,9068 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4986 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6523 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7842 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7206 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,7408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,551 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7639 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3182 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0272 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,3807 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1904 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,3078 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7933 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1607 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5277 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5358 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2639 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2739 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,4463 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2223 | m3 |
| 51 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5807 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,169 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,415 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5792 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,544 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1482 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6583 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2403 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0424 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2834 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5258 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 217,0221 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5258 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4542 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,8664 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,0984 | m2 |
| 69 | Gia công lan can INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2434 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,186 | m2 |
| 71 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 73 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công xen hoa INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5348 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 77 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,96 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,96 | m2 |
| 84 | SX Vách kính nhôm hệ 55 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 85 | Phụ kiện vách kính: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 618,1166 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,052 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6739 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 244,272 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 907,6305 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 175,7272 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 709,3072 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 799,0866 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,8092 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188,38 | m |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,3728 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,672 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt bàn lavarbo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5921 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan mặt bàn Lavarbo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp mặt bàn lavarbo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt bàn lavarbo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0626 | tấn |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.083,357 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.699,203 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2476 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 111 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 125 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 126 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 133 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 137 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 139 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 142 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 161 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 168 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC- Đường kính 110 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC- Đường kính 60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 184 | Nút bịt thông tẳc d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 185 | Nút bịt thông tẳc d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa d34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa d60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,912 | 100m |
| 190 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1158 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bể phốt đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4633 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0525 | tấn |
| 198 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4284 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,95 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,7915 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4672 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi