Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129931-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 15:25:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,032,139,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền tự nhiên
1 Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 23,751 100m2
2 Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 5,45 100m3
3 Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 6,844 100m3
4 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 11,236 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 31,02 m3
6 Bê tông móng trụ và giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 75,77 m3
7 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 12,67 m3
8 Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 20,05 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,54 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,11 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,23 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,01 100m2
13 Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 246,61 m3
14 Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2.786,78 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2.786,78 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,446 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,826 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,791 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,339 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,143 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,152 tấn
22 SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,662 tấn
23 Lắp đặt dây thép hàng rào Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,662 tấn
B Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền đào - ao
1 Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 18,347 100m2
2 Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,155 100m3
3 Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 22,481 100m3
4 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 32,482 100m3
5 Tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 215,5 m3
6 Bê tông lót móng tường chắn BTCT, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 20,4 m3
7 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 33,54 m3
8 Thi công BTXM móng trụ và giằng móng, M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 92,85 m3
9 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 30,16 m3
10 Thi công BTXM trụ BTCT M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 33,62 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,702 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 5,602 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,627 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 6,723 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,989 100m2
16 Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 425,56 m3
17 Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4.360,74 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4.360,74 m2
19 Ống thoát nước PVC D10cm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,204 100m
20 Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 15KN Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,143 100m2
21 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,82 m3
22 Đất sét luyện tầng lọc ngược Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,51 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,025 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 17,84 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,678 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 6,4 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,078 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,774 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,335 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,756 tấn
31 SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,729 tấn
32 Lắp đặt dây thép gai hàng rào Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,729 tấn
C Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền đắp
1 Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 11,361 100m2
2 Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,575 100m3
3 Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 26,437 100m3
4 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 28,706 100m3
5 Tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 689,98 m3
6 Bê tông lót móng tường chắn BTCT, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 65,34 m3
7 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,69 m3
8 Bê tông móng trụ và giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 18,7 m3
9 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,83 m3
10 Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 7,7 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,039 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 6,315 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,447 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,512 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 12,898 100m2
16 Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 94,23 m3
17 Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.061,63 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.061,63 m2
19 Ống thoát nước PVC D10cm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,678 100m
20 Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 15KN Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,475 100m2
21 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,71 m3
22 Đất sét luyện tầng lọc ngược Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,7 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,076 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 59,477 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,192 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,763 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,304 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,891 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,054 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,442 tấn
31 SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,247 tấn
32 Lắp đặt dây thép gai hàng rào Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,247 tấn
D Hàng rào gạch xây - Loại 2
1 Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,105 100m2
2 Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm dài 10m trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 13,8 100m
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,44 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 9,327 tấn
5 Sản xuất thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,343 tấn
6 Lắp đặt thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,343 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 55,2 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 5,74 100m2
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 138 mối nối
10 Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,487 100m3
11 Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,667 100m3
12 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,018 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,19 m3
14 Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 24,16 m3
15 Bê tông giằng đỉnh tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 8,44 m3
16 Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 13,08 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,274 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,148 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,783 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,615 100m2
21 Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 164,4 m3
22 Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.857,86 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.857,86 m2
24 SXLĐ lưới thép chống xâm nhập đường kính D14mm mạ kẽm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 8,972 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,246 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,628 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,536 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,553 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,094 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,772 tấn
31 SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,418 tấn
32 Lắp đặt dây thép gai hàng rào Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,418 tấn
33 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,76 m3
34 Khoan lỗ D15 sâu 3m lắp thanh thép D14 vào cọc BTCT để kết nối lưới thép chống xâm nhập Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.281 lỗ
35 Vữa xi măng Elpoxy (TL 2130 kg/m3) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,864 kg
E Hàng rào lưới B40 - Loại 3
1 Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 6,32 100m2
2 Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,505 100m3
3 Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,612 100m3
4 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,014 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 5,42 m3
6 Bê tông trụ BTCT, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 9,51 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 7,8 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,611 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,992 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,384 100m2
11 Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 16,38 m3
12 Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 176,82 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 176,82 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,041 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,528 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,208 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,597 tấn
18 Sản xuất thép cột hàng rào (Cột thép D60 dày 2mm, thép L40x40x3 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,511 tấn
19 LĐ thép cột D60 dày 2mm mạ kẽm,thép góc L40x40x3 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,511 tấn
20 Lỗ khoan D15 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 34,8 10 lỗ
21 Bu lông M12x150mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 124 cái
22 Gia công hàng rào lưới thép B40 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 251,82 m2
23 Căng dây kẽm gai hàng rào dây thép gai D2.5, thép móc D5 mạ kẽm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,059 tấn
24 Cilicon trét kín lỗ khoan bắt bulong M12 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,47 kg
25 SXLĐ lưới thép chống xâm nhập đường kính D14mm mạ kẽm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,306 tấn
26 Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm dài 10m trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, đất cấp I Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2,2 100m
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,389 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,487 tấn
29 Sản xuất thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,374 tấn
30 Lắp đặt thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,374 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 8,8 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,916 100m2
33 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 22 mối nối
34 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,44 m3
35 Khoan lỗ D15 sâu 3m lắp thanh thép D14 vào cọc BTCT để kết nối lưới thép chống xâm nhập Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 185 lỗ
36 Vữa xi măng Elpoxy (TL 2130 kg/m3) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,268 kg
F Kết cấu gắn thiết bị Camera giám sát và công tác khác
1 Sản xuất thép cột camera giám sát (Ống thép D50 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,08 tấn
2 Lắp dựng cột thép camera giám sát Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,08 tấn
3 Mua đất đắp k95. Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 5.350,369 m3
4 Vận chuyển BT đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV (cự ly 8,2km) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,032 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,032 100m3
6 Vận chuyển đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 3,2km cuối, tương đương đất cấp IV (cự ly 8,2km) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,032 100m3
G Đắp đất để thi công hàng rào, cọc thử
1 Đắp đất đê quai bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hàng rào loại 1) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 14,068 100m3
2 Đào đất đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hàng rào loại 1) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 13,298 100m3
3 Đắp đất đê quai bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hàng rào loại 2) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 23,079 100m3
4 Đào đất đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hàng rào loại 2) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 23,079 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (thi công cọc thử) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,201 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (thi công cọc thử) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 3,201 100m3
7 Mua đất đắp k90. Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1.861,085 m3
H Thí nghiệm cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 16,4 tấn/lần
2 Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm cọc bằng cần trục bánh xích 10 tấn (2 lần trung chuyển), hao phí ca máy 0,05 ca/tấn (vận dụng ca máy của định mức AG.41111) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 0,41 ca
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên (100 tấn x 2 lần đến và đi - 1,2 hệ số vượt tải) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 4,1 cấu kiện
5 Vận chuyển đối trọng bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo - 1 chiều (KL tính cho 2 chiều) Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 1,64 10 tấn
6 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo 2 lần TN/cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->