Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:25:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,032,139,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền tự nhiên | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 23,751 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 5,45 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 6,844 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 11,236 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 31,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ và giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 75,77 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 12,67 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 20,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,54 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,23 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,01 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 246,61 | m3 |
| 14 | Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2.786,78 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2.786,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,446 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,826 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,791 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,339 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,143 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,152 | tấn |
| 22 | SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,662 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dây thép hàng rào | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,662 | tấn |
| B | Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền đào - ao | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 18,347 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,155 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 22,481 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 32,482 | 100m3 |
| 5 | Tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 215,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tường chắn BTCT, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 20,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 33,54 | m3 |
| 8 | Thi công BTXM móng trụ và giằng móng, M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 92,85 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 30,16 | m3 |
| 10 | Thi công BTXM trụ BTCT M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 33,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,702 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 5,602 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,627 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 6,723 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,989 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 425,56 | m3 |
| 17 | Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4.360,74 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4.360,74 | m2 |
| 19 | Ống thoát nước PVC D10cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 15KN | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,82 | m3 |
| 22 | Đất sét luyện tầng lọc ngược | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,51 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 17,84 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,678 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 6,4 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,078 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,774 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,335 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,756 | tấn |
| 31 | SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,729 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây thép gai hàng rào | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,729 | tấn |
| C | Hàng rào gạch xây - Loại 1 trên nền đắp | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 11,361 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,575 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 26,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 28,706 | 100m3 |
| 5 | Tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 689,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tường chắn BTCT, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 65,34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,69 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 18,7 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,83 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 7,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 6,315 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,447 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 12,898 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 94,23 | m3 |
| 17 | Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.061,63 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.061,63 | m2 |
| 19 | Ống thoát nước PVC D10cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,678 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 15KN | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,475 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,71 | m3 |
| 22 | Đất sét luyện tầng lọc ngược | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,7 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,076 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 59,477 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,192 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,763 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,304 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,891 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,054 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,442 | tấn |
| 31 | SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,247 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây thép gai hàng rào | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,247 | tấn |
| D | Hàng rào gạch xây - Loại 2 | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,105 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm dài 10m trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 13,8 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,44 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 9,327 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,343 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,343 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 55,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 5,74 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 138 | mối nối |
| 10 | Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,487 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,667 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,018 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,19 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 24,16 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 8,44 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ BTCT đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 13,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,274 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,148 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,783 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,615 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 164,4 | m3 |
| 22 | Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.857,86 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.857,86 | m2 |
| 24 | SXLĐ lưới thép chống xâm nhập đường kính D14mm mạ kẽm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 8,972 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,246 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,628 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,536 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,553 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,094 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,772 | tấn |
| 31 | SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,418 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây thép gai hàng rào | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,418 | tấn |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,76 | m3 |
| 34 | Khoan lỗ D15 sâu 3m lắp thanh thép D14 vào cọc BTCT để kết nối lưới thép chống xâm nhập | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.281 | lỗ |
| 35 | Vữa xi măng Elpoxy (TL 2130 kg/m3) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,864 | kg |
| E | Hàng rào lưới B40 - Loại 3 | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 6,32 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,612 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,014 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 5,42 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ BTCT, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 9,51 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 7,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,611 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,992 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch 9,5x13,5x20 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 16,38 | m3 |
| 12 | Trát tường, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 176,82 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 176,82 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,041 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,528 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,208 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,597 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép cột hàng rào (Cột thép D60 dày 2mm, thép L40x40x3 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,511 | tấn |
| 19 | LĐ thép cột D60 dày 2mm mạ kẽm,thép góc L40x40x3 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,511 | tấn |
| 20 | Lỗ khoan D15 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 34,8 | 10 lỗ |
| 21 | Bu lông M12x150mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 124 | cái |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 251,82 | m2 |
| 23 | Căng dây kẽm gai hàng rào dây thép gai D2.5, thép móc D5 mạ kẽm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,059 | tấn |
| 24 | Cilicon trét kín lỗ khoan bắt bulong M12 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,47 | kg |
| 25 | SXLĐ lưới thép chống xâm nhập đường kính D14mm mạ kẽm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,306 | tấn |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm dài 10m trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, đất cấp I | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2,2 | 100m |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,389 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,487 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,374 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản 160x130x8, thép bản nối cọc 200x130x8 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,374 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 8,8 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,916 | 100m2 |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 22 | mối nối |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,44 | m3 |
| 35 | Khoan lỗ D15 sâu 3m lắp thanh thép D14 vào cọc BTCT để kết nối lưới thép chống xâm nhập | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 185 | lỗ |
| 36 | Vữa xi măng Elpoxy (TL 2130 kg/m3) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,268 | kg |
| F | Kết cấu gắn thiết bị Camera giám sát và công tác khác | |||
| 1 | Sản xuất thép cột camera giám sát (Ống thép D50 mạ kẽm, thép bản dày 2mm bịt đầu ống) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép camera giám sát | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 3 | Mua đất đắp k95. | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 5.350,369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BT đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV (cự ly 8,2km) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 3,2km cuối, tương đương đất cấp IV (cự ly 8,2km) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| G | Đắp đất để thi công hàng rào, cọc thử | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hàng rào loại 1) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 14,068 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hàng rào loại 1) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 13,298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hàng rào loại 2) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 23,079 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (hàng rào loại 2) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 23,079 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (thi công cọc thử) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,201 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (thi công cọc thử) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 3,201 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp k90. | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1.861,085 | m3 |
| H | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 16,4 | tấn/lần |
| 2 | Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm cọc bằng cần trục bánh xích 10 tấn (2 lần trung chuyển), hao phí ca máy 0,05 ca/tấn (vận dụng ca máy của định mức AG.41111) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 0,41 | ca |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên (100 tấn x 2 lần đến và đi - 1,2 hệ số vượt tải) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,1 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 4,1 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đối trọng bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo - 1 chiều (KL tính cho 2 chiều) | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 1,64 | 10 tấn |
| 6 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Theo Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo | 2 | lần TN/cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi