Gói thầu: Nhà 02 tầng 06 phòng (04 phòng chức năng và 02 phòng học)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nhà 02 tầng 06 phòng (04 phòng chức năng và 02 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 00:03:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,5621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,2855 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 22,1728 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0719 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,5966 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,0194 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 33,9857 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,9815 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1838 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,9656 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,9002 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 5,0535 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,5282 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 20,2609 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,3576 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,348 | m3 |
| 19 | Cắt khe sân bê tông khoảng cách (2,0x2,0)m | Chương V của HSMT | 3,3425 | 10m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,061 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 49,08 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 64 | m |
| 23 | Trát lót bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,687 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 10,687 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,52 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 28,7 | m |
| 27 | Ốp đá Hòa Phát vào thành bồn hoa | Chương V của HSMT | 1,755 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt trụ, tay vịn inox D60 | Chương V của HSMT | 5,415 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 49,08 | m2 |
| 30 | Vô đất màu trồng hoa | Chương V của HSMT | 0,336 | m3 |
| B | PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,468 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,3872 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,856 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,8164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 27,185 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,5074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 2,671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,7088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 3,2145 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 43,8 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 5,2019 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 4,38 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,6537 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1026 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,2883 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,254 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,2129 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,6028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,635 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,5164 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,2055 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 5,5742 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,5853 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 118 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 77 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 75,9955 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,459 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 5,5x9,0x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,7538 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch CLXM 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,7204 | m3 |
| 36 | Đổ cát vào bục giảng | Chương V của HSMT | 6,492 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,246 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 211,2775 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 629,8996 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 260,9262 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 386,13 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 438 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 247,902 | m2 |
| 45 | Đắp bánh ú bằng VXM M100 | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 127,16 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 99,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Chương V của HSMT | 1,6287 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,6287 | tấn |
| 50 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm | Chương V của HSMT | 0,8079 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu phong thép | Chương V của HSMT | 0,8079 | tấn |
| 52 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V của HSMT | 1,1153 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,1153 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2 (không tính khối lượng li tô) | Chương V của HSMT | 2,9047 | 100m2 |
| 55 | Chèn vữa xi măng mác 75 vào khe hở giữ ngói và mái xiên theo thiết kế | Chương V của HSMT | 2,184 | m2 |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 10,32 | m2 |
| 57 | Trát lót bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 22,12 | m2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 6,46 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 15,66 | m2 |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 20,8534 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 75,43 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 342,268 | m |
| 63 | Đắp lô gô trường học VXM M.75 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 55,84 | m |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 20,788 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.263,55 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 720,1057 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - vữa XM PCB40 | Chương V của HSMT | 405,8098 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 133x400, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 26,5734 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi, nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm CP lắp dựng) | Chương V của HSMT | 37,44 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ, nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm CP lắp dựng) | Chương V của HSMT | 75,6 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm | Chương V của HSMT | 0,4981 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 63,4568 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 97,3726 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Chương V của HSMT | 1,232 | 100m |
| 76 | Ty giữ ống | Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, D=100 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 81 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3: | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 84 | Bình bột chữa cháy khí MFZ4 | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 85 | Bảng chống lóa 1,2x3,6m | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Conson đón điện 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ôc siết cáp sống (TTD-95/16) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chụp mica dài 1,2m-18W | Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Panel ốp trần D225-15W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote D400-45W | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường 16A-250V | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường 16A-205V | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt chiếc áp quạt 500W-220VAC | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Chương V của HSMT | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường bằng nhựa có nắp đậy, KT15x15x5cm | Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 2 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Mặt nạ 3 | Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 14 | Mặt nạ 4 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa âm đơn | Chương V của HSMT | 51 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa âm đôi | Chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,1mm | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV(2x16)-0,6/1kV | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x10)-0,6/1kV | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x4)-0,6/1kV | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x2,5)-0,6/1kV | Chương V của HSMT | 340 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x1,5)-0,6/1kV | Chương V của HSMT | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-10kA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-10kA | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-10A-10kA | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, loại 10 modul, KT200x338x58 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, loại 6 modul, KT200x198x58 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, loại 2 modul, KT200x125x58 | Chương V của HSMT | 6 | tủ |
| 31 | Vật liệu phụ thi công hệ thống điện | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ Rbv =30m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng inox D60, dày 1,2mm, dài 4,5m | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét CV50mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng tiếp địa C50mm2 | Chương V của HSMT | 68 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Đầu cốt ép bằng đồng Cu-50 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ốc siết cáp hình chữ U bằng đồng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Giếng khoan sâu 10m, fi100 | Chương V của HSMT | 3 | giếng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét xuống PVC27, dày 1,9mm | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 13 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa kiểm tra có nắp đậy KT150x150x50 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Cùm ống nhựa trên sàn mái bằng Inox D27+đinh vít | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Vật liệu phụ thi công hệ thống chống sét | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi