Gói thầu: Thi công đường Ninh Thành (đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Ninh Thành (đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:19:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,564,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính phần chân chài ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mái taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,284 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,95 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường,lu lèn 30cm trên cùng đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,614 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát lấp nền đường và ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,64 | m3 |
| 9 | Trải tấm ni lon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,887 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Ф 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường 12cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,64 | m3 |
| 13 | Cắt khe của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 10m |
| 14 | Cung cắp biển báo tên đường, biển hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cắp trụ đỡ biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 18 | Cung cắp trụ đỡ biển báo L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 21 | Nhổ cọc bê tông cầu cũ trên cạn (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m cọc |
| 22 | Đào vét bùn ao mương 0.3m ( từ cao trình -0.2m đến -0.5m) bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 6.0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ bạch đàn, đk gốc >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | md |
| 25 | Đắp cát ao mương đến cao trình lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 28 | Bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi