Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206440-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210206362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:55:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,346,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 12 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng 10,236 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố, đất cấp 1, phần ngập đất 13,6 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố, đất cấp 1, phần không ngập đất 2,4 100m
4 Cừ tràm giằng 66,667 m
5 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm 0,003 tấn
6 Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 0,354 100m3
7 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 3,168 100m3
8 Lu lèn lại nền đường, K≥0,95 24,371 100m2
9 Trải CPĐD Dmax=37,5mm loại 1, lớp dưới 3,229 100m3
10 Trải CPĐD Dmax=37,5mm loại 1, lớp trên 2,98 100m3
11 Trải đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15cm 24,919 100m2
12 Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 31,337 100m2
13 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 56,881 100m2
14 Quét nước xi măng 2 nước liên kết bê tông cũ với bê tông mới 37,83 m2
15 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 4,161 m3
16 Đào móng trụ biển báo 1,12 m3
17 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 1,302 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo 0,134 100m2
19 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm 43,4 m
20 Cung cấp biển báo tam giác D70cm 14 cái
21 Cung cấp biển báo tròn D70cm 2 cái
22 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác 14 bộ
23 Lắp đặt trụ và biển báo tròn 2 bộ
24 Cốt thép cọc tiêu Ø6 0,016 tấn
25 Cốt thép cọc tiêu Ø10 0,052 tấn
26 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 0,5 m3
27 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu 0,108 100m2
28 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu 8,85 m2
29 Đào đất trồng cọc tiêu 1,6 m3
30 Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 1,42 m3
31 Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng cấu kiện >50kg 20 cái
32 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 0,051 100m3
33 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 17,04 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công hố ga 0,372 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố 11,88 100m
3 Đệm cát vàng đầu cừ 1,188 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 1,188 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,052 100m2
6 Cốt thép hố ga + nắp hố ga Ø10 0,829 tấn
7 Cốt thép hố ga + nắp hố ga Ø12 1,463 tấn
8 Bê tông hố ga, đá 1x2 M250 9,08 m3
9 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.250 0,639 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông hố ga 0,98 100m2
11 Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga 0,042 100m2
12 Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện >50kg 14 cái
13 Đắp đất hố ga 0,21 100m3
14 Đào đất thi công cửa xả 0,005 100m3
15 Đóng cừ tràm gia cố 0,72 100m
16 Đệm cát vàng đầu cừ 0,072 m3
17 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 0,072 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,003 100m2
19 Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2 M250 0,18 m3
20 Bê tông tường cửa xả chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M250 0,23 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cửa xả 0,009 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông tường cửa xả 0,025 100m2
23 Trải vải nhựa lót đổ bê tông sân cửa xả 0,009 100m2
24 Bê tông lót móng sân cửa xả chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 0,09 m3
25 Bê tông sân cửa xả chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 0,225 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông sân cửa xả 0,01 100m2
27 Đào đất thi công 3,567 100m3
28 Đóng cừ tràm gia cố 111,405 100m
29 Đệm cát vàng đầu cừ 11,141 m3
30 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 11,141 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,32 100m2
32 Bê tông móng cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 22,281 m3
33 Ván khuôn đổ bê tông móng cống 1,053 100m2
34 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 164 m
35 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=3m 9 1đoạn
36 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m 54 1đoạn
37 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2m 1 1đoạn
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm 50 cái
39 Trát mối nối cống dày 2,5cm vữa M100 2,786 m2
40 Đắp đất hố ga 2,069 100m3
41 Khấu hao thép hình cọc (3,5% x 8 khung đóng nhổ + 1,17% sử dụng 2 tháng) 83,738 kg
42 Khấu hao thép tấm khung (5% x 8 khung lắp dựng tháo dở + 2% sử dụng 2 tháng) 207,24 kg
43 Đóng cọc thép hình bằng máy đào 1,2 100m
44 Nhổ cọc thép hình trên cạn 1,2 100m
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trên cạn 3,768 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung trên cạn 3,768 tấn
D CỐNG Ø800 TẠI KM0+176,2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,375 m3
2 Đào đất đắp đê quai 0,143 100m3
3 Đào đất thi công cống 0,071 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố 22,256 100m
5 Đệm cát vàng đầu cừ 2,847 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 2,847 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,054 100m2
8 Cốt thép bản đáy Ø10 0,099 tấn
9 Cốt thép tường + thành hố ga Ø8 0,028 tấn
10 Cốt thép tường + thành hố ga Ø10 0,133 tấn
11 Cốt thép nắp hố ga Ø8 0,006 tấn
12 Cốt thép nắp hố ga Ø10 0,038 tấn
13 Bê tông móng cống + bản đáy hố ga + bản đáy tường + trước sân cống đá 1x2 M200 8,468 m3
14 Bê tông tường + thành hố ga đá 1x2 M200 1,759 m3
15 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 0,446 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông móng cống + bản đáy hố ga + bản đáy tường + trước sân cống 0,229 100m2
17 Ván khuôn đổ bê tông tường + thành hố ga 0,181 100m2
18 Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga 0,022 100m2
19 Cung cấp ống bê tông ĐK=800-H30 13,5 m
20 Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=3m 2 1đoạn
21 Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=2,5m 3 1đoạn
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=800mm 3 cái
23 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 0,112 m3
24 Trát mối nối cốngchiều dày trát 4,25cm vữa M100 0,527 m2
25 Đắp đất thân cống 0,053 100m3
26 Đào bỏ đê quai 0,143 100m3
E CỐNG Ø400 TẠI KM0+771
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,188 m3
2 Đào đất đắp đê quai 0,048 100m3
3 Đào đất thi công cống 0,007 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố 1,75 100m
5 Đệm cát vàng đầu cừ 0,175 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 0,175 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,006 100m2
8 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 0,35 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông móng cống 0,019 100m2
10 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 2,5 m
11 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m 1 1đoạn
12 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 0,029 m3
13 Đắp đất thân cống 0,019 100m3
14 Đào bỏ đê quai 0,048 100m3
F MỞ RỘNG CẦU BÀ MỤ
1 Phá dở bê tông cầu cũ 2,205 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 0,682 tấn
3 Vận chuyển vật tư cầu cũ ra khỏi công trình 2 ca
4 Phát hoang khu vực bãi đúc cọc 0,7 100m2
5 Đào xúc đất để đắp bờ bao 0,071 100m3
6 Đắp cát sông bãi đúc cọc, K≥0,90 0,233 100m3
7 Cốt thép cọc Ø6 0,487 tấn
8 Cốt thép cọc Ø12 0,049 tấn
9 Cốt thép cọc Ø18 3,561 tấn
10 Gia công bass nối cọc 0,232 tấn
11 Cung cấp thép tròn Ø12 74,6 kg
12 Cung cấp thép tấm dày 10mm 157 kg
13 Lắp đặt bass nối cọc 0,232 tấn
14 Gia công thép tấm hộp nối cọc 0,638 tấn
15 Gia công thép hình hộp nối cọc 0,145 tấn
16 Nối cọc BTCT 25x25cm 12 mối
17 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 13,356 m3
18 Ván khuôn bê tông cọc 1,101 100m2
19 Thí nghiệm nén tĩnh tải cọc bê tông 1 đồng/lần
20 Ép cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25 1,44 100m
21 Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài <= 24m trên mặt nước, phần ngập đất 0,67 100m
22 Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài <= 24m trên mặt nước, phần không ngập đất 0,05 100m
23 Đập đầu cọc bê tông trên cạn 0,25 m3
24 Đập đầu cọc bê tông dưới nước 0,125 m3
25 Cốt thép giằng ngang Ø8 0,03 tấn
26 Cốt thép giằng ngang Ø18 0,1 tấn
27 Bê tông giằng ngang đá 1x2 M300 1,193 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông giằng ngang 0,134 100m2
29 Cốt thép trụ cầu Ø8 0,056 tấn
30 Cốt thép trụ cầu Ø18 0,35 tấn
31 Hàn liên kết cốt thép 3,2 10m
32 Bê tông trụ đá 1x2 M300 1,433 m3
33 Ván khuôn đổ bê tông trụ 0,191 100m2
34 Cốt thép dầm dọc Ø8 0,231 tấn
35 Cốt thép dầm dọc Ø10 0,129 tấn
36 Cốt thép dầm dọc Ø18 0,628 tấn
37 Hàn liên kết cốt thép 3,6 10m
38 Bê tông dầm dọc đá 1x2 M300 6,773 m3
39 Ván khuôn đổ bê tông dầm dọc 0,614 100m2
40 Cốt thép mặt cầu Ø10 1,786 tấn
41 Hàn liên kết cốt thép 6,312 10m
42 Đục nhám mặt bê tông 65,625 m2
43 Quét sikadur 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông cũ với bê tông mới 70,875 m2
44 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 9,398 m3
45 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu 0,272 100m2
46 Cốt thép gờ cầu Ø8 0,187 tấn
47 Cốt thép gờ cầu Ø10 0,065 tấn
48 Bê tông gờ cầu, đá 1x2 M300 1,575 m3
49 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu 0,211 100m2
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 ống thoát nước 0,06 100m
51 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước 0,006 tấn
52 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước 0,006 tấn
53 Cốt thép khe co dãn Ø10 0,015 tấn
54 Cung cấp, gia công thép hình L50x80x6 khe co dãn 0,041 tấn
55 Lắp đặt thép hình khe co dãn 0,041 tấn
56 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ 10,5 m2
57 Cung cấp, gia công thép hình trụ lan can 0,225 tấn
58 Lắp đặt thép hình trụ lan can 0,225 tấn
59 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 1,05 100m
60 Cung cấp, gia công lắp đặt thép tấm bịt đầu 0,001 tấn
61 Mạ kẽm nhúng nóng 226,356 kg
62 Khấu hao thép hình làm cọc (1,17% x 1 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ ) 217,902 kg
63 Gia công thép hệ sàn đạo 6,072 tấn
64 Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất 0,672 100m
65 Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất 0,288 100m
66 Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo 6,072 tấn
67 Tháo dở kết cấu thép sàn đạo 6,072 tấn
68 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5% x 1 tháng sử dụng, 5% lắp dựng tháo dở) 394,68 kg
69 Nhổ cọc thép hình 0,672 100m
70 Đào móng trụ biển báo 0,16 m3
71 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 0,192 m3
72 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo 0,019 100m2
73 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm 6 m
74 Cung cấp biển báo tam giác D70cm 2 cái
75 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,36 m2
76 Lắp đặt trụ và biển báo 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->