Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208580-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trị Quận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 17:29:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,241,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.258,1 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 381,04 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh thoát nước; đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,62 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền, đánh cấp, đào khuôn đào hữu cơ không tận dụng được đổ đi đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,3914 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,3307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ - đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,3307 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12.772,63 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,8002 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,0202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.736,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8445 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đầu cống, chây khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,69 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,54 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0634 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3818 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,18 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0147 | 100m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC: TÔN HỘ LAN, THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2375 | m3 |
| 3 | Tôn lượn sóng (Thông báo giá quý IV, Công ty cổ phần vận tải xây dựng Phú Thọ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1368 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4534 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,31 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1859 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5734 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,34 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,636 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,193 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng đổ bê tông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6443 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,55 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ ga, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1663 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0495 | 100m3 |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi