Gói thầu: Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối QL46 C đi Hậu cứ Nam Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212722-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối QL46 C đi Hậu cứ Nam Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210212717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện, Ngân sách xã Nam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 15:55:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,487,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 92,2638 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 45,2093 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,1319 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,1319 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,3326 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,233 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,6663 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,6663 100m3
9 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 129,3682 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,3904 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120,001 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,8002 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 226,0642 m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 110,7715 100m3
15 Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6.564,7263 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 65,6473 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 65,6473 100m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80,2641 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80,2641 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 208,2053 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 208,2053 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 208,2053 100m2
4 Đá hộc ghép vỉa khuôn đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 361,66 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42,898 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,1506 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,1184 100m3
4 Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 691,3792 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,9138 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,9138 100m3
D CỐNG TRÒN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,65 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,46 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5114 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3572 100m2
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 1 ống
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 74,22 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8969 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,72 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8258 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 cái
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 61,14 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68,97 m2
E CỐNG BẢN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,35 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 79,43 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 142,56 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3017 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0929 tấn
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 41,05 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 70,75 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,99 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1192 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1545 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1759 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,14 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7826 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2571 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 cái
17 Nhựa đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9 kg
F CỐNG BẢN L=6M
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,79 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 132,84 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,839 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 87,34 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,1 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6447 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3106 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0161 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,87 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,43 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,8656 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8953 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6832 Tấn
14 Nhựa đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 51 kg
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33,04 m3
16 Sản xuất lan can Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2845 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 88,95 m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8895 100m3
20 Vận chuyển tiếp đá cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8895 100m3
G MƯƠNG THUỶ LỢI + MƯƠNG DỌC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,5835 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6209 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0767 100m3
4 Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 347,6671 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4767 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4767 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 47,61 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,14 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,71 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,6165 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,8558 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,21 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2646 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,5158 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6488 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 127 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,99 m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4999 100m3
19 Vận chuyển tiếp đá cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4999 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->