Gói thầu: Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối QL46 C đi Hậu cứ Nam Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng công trình: Đường giao thông nối QL46 C đi Hậu cứ Nam Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện, Ngân sách xã Nam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:55:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,487,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,2638 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,2093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,1319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,1319 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,3326 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6663 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6663 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,3682 | m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,3904 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,001 | m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,8002 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 226,0642 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,7715 | 100m3 |
| 15 | Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6.564,7263 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,6473 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,6473 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,2641 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,2641 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,2053 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,2053 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,2053 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc ghép vỉa khuôn đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 361,66 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,898 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1184 | 100m3 |
| 4 | Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 691,3792 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9138 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5114 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3572 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | 1 ống |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8258 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,14 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,97 | m2 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,35 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,43 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 142,56 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3017 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0929 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,05 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,75 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,99 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1192 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1545 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1759 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,14 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7826 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2571 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43 | cái |
| 17 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9 | kg |
| F | CỐNG BẢN L=6M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,79 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 132,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87,34 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6447 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3106 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0161 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,87 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,43 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8656 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8953 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6832 | Tấn |
| 14 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51 | kg |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,04 | m3 |
| 16 | Sản xuất lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2845 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8895 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8895 | 100m3 |
| G | MƯƠNG THUỶ LỢI + MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,5835 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0767 | 100m3 |
| 4 | Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347,6671 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4767 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,61 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,14 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,71 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6165 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,8558 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,21 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2646 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5158 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6488 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 127 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4999 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 0,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4999 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi