Gói thầu: Gói số 03 2021-XL.04.15-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 03 2021-XL.04.15-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 11:05:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,883,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần TBA Nông sản thực phẩm 1 | |||
| C | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 21 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 538 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC 4x70 | 155 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH4x50-120 | 58 | bộ |
| 5 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 10 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT | 5 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | GN-3BL | 48 | cái |
| D | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4 | 47 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3f | 3 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | HPD | 19 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | MCB-63A | 188 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | MCB-100A | 3 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC-4x70 | 45 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 57 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240 | GN3BL-HPD | 19 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 16,5 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 258,5 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x25 | 6 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x10 | 316 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KD | 58 | m |
| E | Phần TBA Nông sản thực phẩm 2 | |||
| F | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | LT7,5/5.4/160 | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 565 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 128 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC 4x70 | 107 | m |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH4x50-120 | 64 | bộ |
| 7 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 16 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | cái |
| 10 | ống nối đồng nhôm cho cáp 120 | ON-Cu/AL-120 | 20 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | GN-3BL | 43 | cái |
| G | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4 | 47 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3f | 7 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | HPD | 21 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | MCB-63A | 188 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | MCB-100A | 7 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC-4x70 | 52,5 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 63 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240 | GN3BL-HPD | 21 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 38,5 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 258,5 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x25 | 14 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x10 | 324 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KD | 54 | m |
| H | Phần TBA Giang Chính | |||
| I | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5,4 | LT-7,5 /5.4 /190 | 6 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.724 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 94 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x70 | 30 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 10 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 441 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 15 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 629 | m |
| J | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 10 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 108 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3f-63 | 9 | hộp |
| 4 | Đai thép không gỉ + khoá đai cho HPD | ĐT-HPD | 20 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ + khoá đai cho HCT | ĐT-HCT | 28 | bộ |
| 6 | Ghíp nối nhôm trần 3 bulong (A50-240) | G-N3 | 22 | cái |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50-120 | KH50-120 | 118 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | AM120 | 18 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bulông (Đấu xuống hộp phân dây và hộp công tơ) | Ghíp IPC | 88 | cái |
| K | Phần TBA Yên Phúc | |||
| L | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.482 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 76 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x70 | 24 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 110 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 274 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 26 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 303 | m |
| M | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 8 | hộp |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 55 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3f-63 | 18 | hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3f-100 | 6 | hộp |
| 5 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT-KĐ | 80 | bộ |
| 6 | Ghíp nối nhôm trần 3 bulong (A50-240) | G-N3 | 20 | bộ |
| 7 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50-120 | KH50-120 | 124 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bulông (Đấu xuống hộp phân dây và hộp công tơ) | Ghíp IPC | 122 | cái |
| 9 | Tấm treo | Tấm treo | 26 | bộ |
| N | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| O | Phần TBA Nông sản thực phẩm 1 | |||
| P | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xà néo cột LT đơn 1,2m (TL: 36,72kg/bộ x 16bộ) | XN-1,2 | 16 | bộ |
| 2 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38,85kg/bộ x 4bộ) | XNKD-1,2 | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo cột kép ngang dài 1.4m (TL: 40,62kg/bộ x 3bộ) | XNKN-1,4 | 3 | bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa | RLL | 9 | Hệ thống |
| 5 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 48 | cuộn |
| 6 | Biển tên cột | BTC | 19 | cái |
| 7 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 58 | cái |
| 8 | Móng cột đơn MĐ-LT8,5 | MLT-3 | 13 | móng |
| 9 | Móng cột kép MK-2LT8,5 | MĐLT-3 | 4 | móng |
| Q | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can hộp công tơ 1 pha | ĐC-1P | 158 | cái |
| 2 | Đề can hộp công tơ 3 pha | ĐC-3P | 3 | cái |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 14,68kg/bộ) | XĐ-2H4 | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 16,28kg/bộ) | XĐ-2H4-Đ | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 19,02kg/bộ) | XĐ-3H4 | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đơn (TL: 21,24kg/bộ) | XĐ-4H4-2 | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đúp (TL: 14,46kg/bộ) | XĐ-2H3P-Đ | 2 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | BDCĐ | 50 | cuộn |
| R | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | EC.22020 | 9 | 1 vị trí |
| S | Phần vận chuyển | |||
| T | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t | M102.0103 | 1 | ca |
| U | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t | M102.0103 | 1 | ca |
| V | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi H6,5-TH) | H6,5-TH | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi LT7,5-TH) | LT7,5-TH | 5 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi LT8,5-TH) | LT8,5-TH | 15 | cột |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=500mm2( Thu hồi ABC4x120-TH) | ABC4x120-TH | 488 | m |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=300mm2( Thu hồi ABC4x70-TH) | ABC4x70-TH | 136 | m |
| 6 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo( Thu hồi XN-TH) | XN-TH | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H1-T) | H1-T | 2 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H2-T) | H2-T | 2 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H4-T) | H4-T | 33 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (H6-T) | H6-T | 6 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H3F-T) | H3F-T | 3 | hộp |
| 12 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 2x11-TH) | Muyle 2x11-TH | 32 | m |
| 13 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 2x16-TH) | Muyle 2x16-TH | 108 | m |
| 14 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 2x25-TH) | Muyle 2x25-TH | 32 | m |
| 15 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 4x16-TH) | Muyle 4x16-TH | 4 | m |
| 16 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 4x25-TH) | Muyle 4x25-TH | 8 | m |
| W | Phần TBA Nông sản thực phẩm 2 | |||
| X | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xà néo cột đơn LT dài 2m (TL: 52,86kg/bộ) | XN-2 | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo cột LT đơn 1,2m (TL: 36,72kg/bộ) | XN-1,2 | 16 | bộ |
| 3 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38,85kg/bộ) | XNKD-1,2 | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo cột kép ngang dài 1.4m (TL: 40,62kg/bộ) | XNKN-1,4 | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống tiếp địa | RLL | 10 | Hệ thống |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 4 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 43 | cuộn |
| 9 | Biển tên cột | BTC | 21 | cái |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 65 | cái |
| 11 | Móng cột đơn MĐ-LT8,5 | MLT-3 | 6 | móng |
| 12 | Móng cột kép MK-2LT8,5 | MĐLT-3 | 2 | móng |
| Y | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can hộp công tơ 1 pha | ĐC-1P | 162 | cái |
| 2 | Đề can hộp công tơ 3 pha | ĐC-3P | 7 | cái |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 14,68kg/bộ) | XĐ-2H4 | 8 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 19,02kg/bộ) | XĐ-3H4 | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đơn (TL: 21,24kg/bộ) | XĐ-4H4-2 | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 20,96kg/bộ) | XĐ-4H4-Đ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn (TL: 12,72kg/bộ) | XĐ-2H3P | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | BDCĐ | 54 | cuộn |
| Z | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | EC.22020 | 10 | 1 vị trí |
| AA | Phần vận chuyển | |||
| AB | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t | M102.0103 | 1 | ca |
| AC | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t | M102.0103 | 1 | ca |
| AD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi H6,5-TH) | H6,5-TH | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi LT7,5-TH) | LT7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m( Thu hồi LT8,5-TH) | LT8,5-TH | 9 | cột |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=500mm2( Thu hồi ABC4x120-TH) | ABC4x120-TH | 531 | m |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=400mm2( Thu hồi ABC4x95-TH) | ABC4x95-TH | 114 | m |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện <=300mm2( Thu hồi ABC4x70-TH) | ABC4x70-TH | 95 | m |
| 7 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo( Thu hồi XN-TH) | XN-TH | 15 | bộ |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H1-T) | H1-T | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H2-T) | H2-T | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H4-T) | H4-T | 40 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (H6-T) | H6-T | 3 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (H3F-T) | H3F-T | 7 | hộp |
| 13 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 2x11-TH) | Muyle 2x11-TH | 124 | m |
| 14 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 2x16-TH) | Muyle 2x16-TH | 56 | m |
| 15 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 4x16-TH) | Muyle 4x16-TH | 16 | m |
| 16 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 4x25-TH) | Muyle 4x25-TH | 8 | m |
| 17 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (Muyle 4x35-TH) | Muyle 4x35-TH | 4 | m |
| AE | Phần TBA Giang Chính | |||
| AF | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT đơn (38,11kg/bộ) | XL-1T | 8 | Bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2H4 công tơ 1 phía cột đơn (14,42kg/bộ) | X2HCT- Đ | 40 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột đơn (18,79kg/bộ) | X4HCT-Đ | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột kép (17,2kg/bộ) | X4HCT-K | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp địa | RLL | 4 | Hệ thống |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-1 | MT-1 | 6 | móng |
| AG | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Biển tên cột | BTC | 68 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 75 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ | ĐCHCT | 379 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 30 | cuộn |
| AH | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | EC.22020 | 4 | 1 vị trí |
| AI | Phần vận chuyển | |||
| AJ | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | M102.0103 | 1 | ca |
| AK | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồi | M102.0103 | 1 | ca |
| AL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 1.640 | m |
| 2 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | VX4x70 | 92 | m |
| 3 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x16) | Cu/XLPE/PVC-2x16 | 21 | m |
| 4 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x10) | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 207 | m |
| 5 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x6) | Cu/XLPE/PVC-2x6 | 99 | m |
| 6 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 3 pha (Cu/XLPE/PVC-4x16) | Cu/XLPE/PVC-4x16 | 3 | m |
| 7 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 3 pha (Cu/XLPE/PVC-4x10) | Cu/XLPE/PVC-4x10 | 3 | m |
| 8 | Thu hồi cột H5,5 | H-5,5 | 6 | cột |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 26 | hộp |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 85 | hộp |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6 (TH) | 5 | hộp |
| 12 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 9 | hộp |
| AM | Phần TBA Yên Phúc | |||
| AN | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT đơn (38,11kg/bộ) | XL-1T | 28 | bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 2H4 công tơ 1 phía cột đơn (14,42kg/bộ) | X2HCT- Đ | 14 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột kép (17,2kg/bộ) | X4HCT-K | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột đơn (18,79kg/bộ) | X4HCT-Đ | 13 | bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp địa | RLL | 8 | Hệ thống |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-1 | MT-1 | 16 | móng |
| AO | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Biển tên cột | BCĐ | 62 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 62 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ | ĐCHCT | 212 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 20 | cuộn |
| AP | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | EC.22020 | 8 | 1 vị trí |
| AQ | Phần vận chuyển | |||
| AR | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | M102.0103 | 1 | ca |
| AS | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị mới + thu hồi | M102.0103 | 1 | ca |
| AT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 1.402 | m |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | H-5,5 | 13 | cột |
| 3 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x16) | Cu/XLPE/PVC-2x16 | 99 | m |
| 4 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x10) | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 42 | m |
| 5 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 1 pha (Cu/XLPE/PVC-2x6) | Cu/XLPE/PVC-2x6 | 30 | m |
| 6 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 3 pha (Cu/XLPE/PVC-4x16) | Cu/XLPE/PVC-4x16 | 36 | m |
| 7 | Thu hồi Dây xuống các hòm công tơ 3 pha (Cu/XLPE/PVC-4x10) | Cu/XLPE/PVC-4x10 | 12 | m |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 11 | hộp |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 44 | hộp |
| 10 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6 (TH) | 4 | hộp |
| 11 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 24 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi