Gói thầu: Xây lắp số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202985-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 2
Số hiệu KHLCNT 20210128469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 12:11:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,006,968,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
C Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
D Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 90 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 14 quả
3 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 63 chuỗi
5 Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện 01 móc treo chữ u, 01 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ dây tiết diện từ 50-120mm2, 01 chỗ hãm, 01 chốt chẻ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 chuỗi
6 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
7 Biển đề tên thiết bị đóng cắt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
8 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 Bộ
9 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 cái
10 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69 bộ
11 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
12 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 57 cái
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
14 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm + Bar nhôm Fi16-25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
15 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 cái
16 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
17 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
E Phần công lắp đặt
1 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
2 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 90 quả
3 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 quả
4 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69 chuỗi
6 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,229 km
F Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
4 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
6 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
7 Chụp nối cột đơn CN1-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
8 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
9 Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Xà néo bằng sứ đứng cột đúp ngang X2B-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
12 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
15 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
16 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
19 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
20 Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
22 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-SI Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
23 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
24 Giằng cột đúp 12m GC-12 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
25 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
26 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
G Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
3 Móng cột MTĐ-1B Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
4 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
5 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 VT
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 tủ
4 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
J Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
K Vật liệu trạm biến áp
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 154 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 44 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 210 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 33 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 109 quả
6 Sứ đứng SĐD-24+ty mạ( lắp thi công đấu nối Holine) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 28 quả
8 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
9 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
10 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
11 Biển đề tên trạm và biển báo an toàn ( bộ 02 chiếc) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
12 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 cái
13 Keo bọt nở bịt tủ phân phối 400V chống chim chuột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bình
14 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 72 cuộn
15 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
16 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
17 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cái
18 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 cái
19 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH50mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
20 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
21 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
L Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,39 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,42 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,83 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,47 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,4 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,3 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15,4 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 137 quả
M Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
2 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 hộp
3 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cột
4 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-14-190-13 (N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
5 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
6 Xà đỡ cáp quang XCQ-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
8 Xà néo bằng cột đúp ngang X2B.n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
11 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
12 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải ( thi công đấu Hotline) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
13 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
14 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
15 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
16 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
17 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
18 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
19 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
20 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
21 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
N Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 7 móng
2 Móng MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cột
4 Dựng cột bê tông 12m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
6 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
O Thu hồi phần trạm biến áp
P Nhân công tháo dỡ
1 Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cái
2 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=1kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,18 100m
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
R Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 7 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
5 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
6 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
S Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 cột
2 Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cột
3 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 cột
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 121 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
8 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
10 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
T Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 33 bộ
2 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 273 bộ
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 52 bộ
4 Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 310 biển
5 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 bộ
6 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 208 cái
7 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 56 cái
U VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,549 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,297 km
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,79 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,6 10cái
V Hòm công tơ và công tơ
W Mua sắm hòm công tơ + phụ kiện
1 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 864 bộ
X Nhân công lắt đặt và tháo hạ phần công tơ
1 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 hòm
2 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hòm
Y Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
Z Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,424 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,63 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,479 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,796 km
5 Tháo hạ cột bê tông <=10m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
6 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
AA CHI PHÍ HOTLINE
AB Đấu nối TBA
1 Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 1 xà
2 Lắp mới sứ đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 3 sứ
3 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
AC Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Bình Xuyên và TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
AD PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP
AE Cấu kiện cấp ngầm
1 Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 105 m
2 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 m
3 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 111 m
4 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
5 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
AF Dây, phụ kiện
AG Mua sắm vật tư cáp ngầm
1 Thẻ tên lộ cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
2 Biển thông tin đầu cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
3 Ống thép mạ kẽm Ф150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 m
AH Nhân công lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,77 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,35 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
4 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 70mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 đầu
5 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
6 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=240mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 đầu
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AJ Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11(N10+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-11(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cột
5 Dựng cột bê tông 14m thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 cột
8 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
11 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
13 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
14 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
15 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
16 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-35d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
17 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
18 Xà néo sứ chuỗi cột hình Pi tim 3.0m XIIC-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
20 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
21 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
22 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
23 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
24 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
25 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
26 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
27 Cổ dề bò cáp trung thế CDC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
28 Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
29 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
30 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
31 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
32 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
33 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
34 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 bộ
AK Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
2 Móng cột MT-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
3 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
4 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
5 Móng cột MT25-37 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
6 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 VT
7 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 VT
8 Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
AL Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AM Dây, sứ và phụ kiện
AN Vật liệu mua sắm
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 52 quả
2 Sứ đứng 35kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 28 quả
3 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 69 chuỗi
4 Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 30 chuỗi
5 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cái
6 Biển đề tên cầu dao (SI) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
7 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
8 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
9 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
10 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
11 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69 bộ
12 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 bộ
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 41 cái
14 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
15 Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 bộ
16 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
17 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 cái
19 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
AO Phần công lắp đặt
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 76 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 31 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 52 quả
6 Lắp đặt sứ đứng 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 28 quả
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 chuỗi
8 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,201 km
AP Thu hồi đường dây trung thế
AQ Nhân công tháo hạ thiết bị
1 Tháo thu hồi cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AR Nhân công tháo dỡ
1 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 120mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,387 km
2 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 quả
3 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 chuỗi
4 Tháo hạ cột bê tông <=18m, địa hình nước sâu <=20cm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu <=20cm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
6 Tháo xà néo thép, trọng lượng xà <=230 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
8 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AT Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 máy
2 Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 tủ
4 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
AU Vật liệu trạm biến áp
AV Phần mua sắm
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 84 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 98 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 58 quả
6 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 quả
7 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 12 chuỗi
8 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
9 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
10 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
11 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
13 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
14 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 cái
15 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 cuộn
16 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
17 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 27 cái
18 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
19 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
AW Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,87 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,31 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,75 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,18 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9,8 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2,8 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,5 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8,4 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 70 quả
10 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
11 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp <= 2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,21 100m
12 Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện <=70mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 đầu
AX Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
2 Tiếp điạ trạm trên vỉa hè RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC trạm trụ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 trụ
5 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
6 Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
8 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-14-190-13 (N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
9 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
10 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
11 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
14 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
15 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
16 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
17 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
20 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
21 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
22 Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
23 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
24 Thang trèo 2,6m TT-2.6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
25 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
26 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
27 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
28 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
29 Dây ròng tiếp địa TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
2 Móng cột đúp MT24-30 _TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
3 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
4 Móng MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
8 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AZ PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
BA Phần xây dựng đường dây
1 Móng tủ điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 5 móng
2 Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 95 m
3 Hào cáp ngầm 22kV 1 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 52,5 m
4 Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 m
5 Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 m
6 Hào cáp ngầm 4 sợi cắt đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 120 m
7 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường nhựa asphal Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8,5 m
8 Hào cáp ngầm 3 sợi cắt đường nhựa asphal Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 m
9 Cổ dề bò cáp xuất tuyến hạ thế cột đúp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
BB Vật liệu mua sắm
1 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 m
2 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 cái
3 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
BC VL,NC, MTC lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11,39 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 150mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9,945 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
4 Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ chia điện) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 tủ
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 cái
BD PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BE Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 4 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông nhà thầu cung cấp và lắp đặt và đã bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 1 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông nhà thầu cung cấp và lắp đặt và đã bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
5 Đào lấp tiếp địa lặp lại vỉa hè ĐL-RLL-VH Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
BF Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cột
2 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cột
3 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
BG Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 125 bộ
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 54 bộ
4 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 39 bộ
5 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 126 bộ
6 Băng keo cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 61 cuộn
7 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 184 cái
8 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 52 cái
BH VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,811 km
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,65 100m
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5,2 10cái
BI Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
BJ Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,127 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,129 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,425 km
4 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,08 km
5 Tháo hạ cột bê tông <=8m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cột
BK Xây dựng bổ sung các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
BL PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV
BM Cấu kiện cấp ngầm
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,2 m
2 Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 41 m
3 Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè lát đá HCVH1-ĐL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69 m
4 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 163,5 m
5 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 VT
6 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 VT
BN Dây, phụ kiện
1 Thẻ tên lộ cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
2 Biển thông tin người làm cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cái
3 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 m
BO Nhân công lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,04 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,1 100m
4 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <= 120mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 đầu
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
BQ Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
BR Dây, sứ và phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 157 quả
2 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 91 chuỗi
3 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 27 chuỗi
4 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 19 cái
5 Biển đề tên cầu dao (SI) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 cái
6 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 Bộ
7 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
8 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cái
9 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
10 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV (Gồm 2 U hãm) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 89 bộ
11 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 99 cái
12 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
13 Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
14 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 m
15 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 23 cái
16 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 cái
17 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
BS Phần công lắp đặt
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 157 quả
6 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 118 chuỗi
7 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,438 km
BT Phần lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13(N8+G6) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-11(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 13 cột
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cột
7 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
8 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
11 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
12 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
13 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
14 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
15 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
16 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
17 Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
18 Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
19 Xà rẽ 2 chuỗi cách điện cột đúp ngang XRK-4n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
20 Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
21 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
23 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
24 Tay giữ cáp 1 sợi cáp TGC-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
25 Cổ dề bò cáp trung thế CDC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
26 Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
27 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
28 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
29 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
30 Tay bắt trèo cột TBTC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
31 Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
32 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
33 Tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17 bộ
BU Phần xây dựng đường dây trung áp
1 Móng cột MT-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 5 móng
2 Móng cột MT-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
3 Móng cột MT18-24 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 3 móng
4 Móng cột MT25-37 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
5 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền đất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 VT
6 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 VT
7 Đào lấp tiếp địa RC-3 nền vỉa hè Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 VT
BV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BW Lắp đặt thiết bị TBA:
1 Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 tủ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
BX Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp:
1 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 126 cái
2 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
3 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 183 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 cái
5 Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 144 quả
6 Sứ đứng SĐD-24+ty mạ - hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 6 quả
7 Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 15 quả
8 Chuỗi néo Silicone 24kV (không khóa máng) lắp hotline Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC 3 chuỗi
9 Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha màu vàng đỏ xanh) Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
11 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha màu vàng đỏ xanh Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
12 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
13 Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
14 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
15 Biển tên trạm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
16 Khoá bi móc treo phi 8mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
17 Băng cách điện hạ thế Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 45 cuộn
18 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
19 Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-3,5 mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
21 Dây néo định hình AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 20/35(40,5)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
23 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95mm2 bọc cách điện 12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 84 cái
24 Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 35-95mm, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 cái
25 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
BY Phần lắp đặt
1 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,41 100m
2 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,8 100m
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,35 100m
4 Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,455 100m
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18,3 10cái
6 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,5 10cái
7 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 10cái
8 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12,6 10cái
9 Lắp đặt sứ đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 159 quả
BZ Cấu kiện trạm biến áp
1 Tiếp điạ trạm RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
2 Tiếp điạ trạm trên vỉa hè RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
4 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
5 Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 18-190-13(N10+G8) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 cột
8 Giá đỡ SI lệch phải cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
9 Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 11 bộ
11 Xà bò 3 sứ cột đơn X1BL-VT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
13 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
14 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
15 Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
16 Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
17 Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
19 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
20 Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
21 Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
22 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 bộ
23 Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
24 Cổ dề chống trượt cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
25 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
26 Sàn thao tác trạm 1 cột đơn lệch trái STT-1-LT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
27 Thang trèo 3,0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
28 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
29 Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
CA Phần xây dựng trạm biến áp
1 Móng cột đúp MTK-8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 2 móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
3 Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7 bộ
4 Đào lấp tiếp điạ trạm trên vỉa hè ĐL-RC12-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV
CC Phần xây dựng đường dây
1 Hào cáp ngầm 22kV 4-6 sợi cáp cắt mặt đường asphal Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 m
2 Hào cáp ngầm 22kV 4-6 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 m
3 Hào cáp ngầm 3 sợi cắt đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 m
4 Cổ dề bò cáp xuất tuyến hạ thế cột đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
5 Cổ dề bò cáp xuất tuyến hạ thế cột đúp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
CD Dây, sứ phụ kiện
1 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 40 cái
2 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 m
3 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
4 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
CE VL,NC, MTC lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,93 100m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 150mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,18 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 cái
5 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=185mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
CG Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không
1 Móng cột li tâm M1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 17 móng
2 Móng cột li tâm M3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 6 móng
3 Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 13 móng
4 Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). 14 móng
5 Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
6 Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
CH Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không
1 Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 70 cột
2 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 70 cột
3 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 94 bộ
4 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 46 bộ
5 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 bộ
6 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 73 bộ
7 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
9 Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 426 bộ
11 Thẻ phân pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 161 bộ
12 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 bộ
13 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 208 cái
14 Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 490 bộ
15 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 80 cái
CI VL,NC, MTC lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,528 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6,068 km
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 76mm Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 100m
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 8 10cái
CJ Phần tháo hạ thu hồi đường dây hiện có
CK Nhân công tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,412 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,727 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,792 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,781 km
5 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,09 km
6 Tháo hạ cột bê tông <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 cột
7 Tháo hạ cột bê tông <=8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cột
CL CHI PHÍ HOTLINE
CM Đấu nối TBA Thiện Kế 10
1 Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 1 cò
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->