Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03-21.XL-PCCM Nâng cao độ tin cậy cấp điện cho lưới điện huyện Chương Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03-21.XL-PCCM Nâng cao độ tin cậy cấp điện cho lưới điện huyện Chương Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:46:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,174,981,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 107.044 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 108.316 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 40.239 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 39.565 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột đơn (TL: 118.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột kép (TL: 153.274 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 94.086 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 9.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà xuyên tâm X3 tầng, 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 177.66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.134 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ CD 35kV trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 51.22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Xà trung gian 1P 35kV (TL: 11.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Xà trung gian 2P 35kV (TL: 9.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà trung gian 3P 35kV (TL: 29 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT kép ngang Gông cột (TL: 75.37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Gông cột LT14 (TL: 59.03 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Gông cột LT18 (TL: 84.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Gông cột LT20 (TL: 84.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bulong M20x350 (TL: 1.161 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 38 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 39 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 40 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 41 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 44 | Ghíp đồng nhôm 3 bulong 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 45 | Đầu cốt AM -150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 49 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Biển treo cao trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 54 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | quả |
| 55 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 56 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 57 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 58 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | chuỗi |
| 59 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 60 | Mỏ phóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 63 | Cờ tiếp địa 40x4-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | kg |
| 64 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,42 | kg |
| 65 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Tiếp địa RC1M (cọc đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV(Lắp đặt Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 6 | Móng cột MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng cột MT8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 8 | Móng cột MT10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 9 | Móng cột MTK4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 10 | Móng cột MTK8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 11 | Móng cột MTK10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đào, đắp rãnh tiếp địa RC1M (cọc đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m(nhánh vượt rừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m(nhánh vượt rừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 17 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m(nhánh vượt rừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 18 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 107.044 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 108.316 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 40.239 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 39.565 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột đơn (TL: 118.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột kép (TL: 153.274 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 94.086 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 9.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà xuyên tâm X3 tầng, 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 177.66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.134 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CD 35kV trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 51.22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 35kV (TL: 11.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 2P 35kV (TL: 9.8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 35kV (TL: 29 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT kép ngang Gông cột (TL: 75.37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | km |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | km |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 (Dây bọc 12,7kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2853 | km |
| 54 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5294 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 58 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10đầu |
| 59 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 60 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10đầu |
| 61 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 62 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | chuỗi |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 sứ |
| 64 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| 65 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10đầu |
| 67 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100kg |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tiếp địa RC1M (cọc đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 70 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10sứ |
| 71 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10sứ |
| 72 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 73 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 74 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 75 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 76 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 77 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 78 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | km |
| 79 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | km |
| 80 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | km |
| 81 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | km |
| 82 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | km |
| 83 | Di chuyển xà <= 100 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,65 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,65 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3549 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3549 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9418 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9418 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8287 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8287 | tấn |
| D | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp 35kV -3x240mm2-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 5 | Vật liệu (Cát đen, băng báo hiệu) mương 1 cáp đường đất (MC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Vật liệu (Cát đen, băng báo hiệu) mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249 | m |
| E | Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 3 | Tâm đan bê tông hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 4 | Đào, lấp, sản xuất tấm đan của mương 1 cáp đường đất (MC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Đào, lấp, sản xuất tấm đan của mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249 | m |
| 6 | Bảo vệ mương 1 cáp đường đất (MC1) (rải cát, rải băng báo hiệu, lắp tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Bảo vệ mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) (rải cát, rải băng báo hiệu, lắp tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 12 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp (3pha) |
| 13 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,5 | m2 |
| F | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi