Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209263-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 15:41:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,379,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 19,6 100m2
2 Đào san đất, đầm đất độ chạt yêu cầu K=0,9 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,345 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,255 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 81,77 10m3
B Tháo dỡ nhà sinh hoạt cộng đồng, nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh
1 Tháo tấm lợp tôn mái, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,443 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,854 m3
3 Tháo dỡ cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,78 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 74,945 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,564 m3
6 Đào xúc đất bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,917 100m3
7 Tháo tấm lợp tôn mái, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,453 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,505 m3
9 Tháo dỡ cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,21 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,652 m3
12 Đào xúc đất bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,479 100m3
13 Tháo dỡ mái ngói Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,52 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,127 m3
15 Tháo dỡ cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,889 m3
17 Đào xúc đất bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,124 100m3
19 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,486 m3
C Nhà học 04 phòng (Xây lắp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,412 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,829 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,025 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20,218 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 36,509 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,611 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,44 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,632 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 44,257 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 18,303 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,127 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,339 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,295 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,073 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,285 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,936 100m3
18 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40,015 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 57,531 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 57,531 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,979 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 376,035 m2
24 Lát đá Granit màu nâu đen bậc tam cấp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 48,874 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15,797 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 44,512 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 109,466 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,454 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,985 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,038 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,324 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,418 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 29,68 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,479 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,637 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,838 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,258 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 26,347 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,643 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,065 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,496 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, mái hắt chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,683 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,612 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,545 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 103,047 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,102 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 172,491 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 289,062 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 891,571 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 170,231 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 91,954 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 271,256 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 234,04 m
56 Kẻ roon âm 10x20 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 48,8 m
57 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 73,64 m2
58 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 73,64 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 218,606 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 507,668 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.235,488 m2
62 Cửa đi 02 cánh mở quay + ô kính cố định (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
63 Cửa sổ 02 cánh + ô kính cố định (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô kính cố định ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
65 Cửa sổ 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ hất ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
66 Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ hất ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
67 Cửa sổ mở hất 1 cánh (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,86 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 116,44 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,331 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 36,272 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 46,06 m2
72 Vách ngăn vệ sinh bằng nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
73 Đóng trần thạch cao tấm thả KT: 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 205,664 m2
74 Xà gồ thép C100x50x2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 631,58 m
75 Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 78,24 m
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,281 tấn
77 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,897 100m2
78 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,216 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
81 Rọ chắn rác mái Inox Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60/2mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m
84 Bộ chữa và biểu tượng ốp Alu tạo hình cao 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
D Nhà học 04 phòng (Điện + Nước)
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, hộp đèn 3 bóngx10w Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây+đô mi nê+hộp đế+mặt nạ (lắp âm) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 24 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 120 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 80 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 120 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 820 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 410 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45 m
18 Con sơn đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ cho trẻ em) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
33 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ, loại nhỏ cho trẻ em) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
34 Lắp đặt gương soi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
39 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
40 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
41 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
43 Chóp thông hơi nhựa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,262 m3
47 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,196 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,11 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,792 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,792 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,792 m2
52 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,842 m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,282 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,785 m3
58 Đá 4x6 giếng thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,785 m3
59 Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,319 100m3
60 Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,48 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 46,4 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 46,4 m2
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,32 m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,148 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
72 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 31,3 m2
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,354 m3
E Nhà hiệu bộ (Xây lắp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,214 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 22,32 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,341 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,367 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,318 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,234 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34,191 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,78 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,502 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,633 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,44 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,949 100m3
15 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,632 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 24,186 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 24,186 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,5 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 161,515 m2
20 Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,378 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,441 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,801 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,738 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,95 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,104 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,792 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,538 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,883 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,921 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,786 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,348 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,215 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,842 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,626 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,341 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 52,817 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,416 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 70,66 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 196,278 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 405,162 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 69,021 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,78 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34,815 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 152,45 m
49 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34,8 m2
50 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34,8 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 115,767 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 312,045 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 479,063 m2
54 Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m2
55 Cửa đi 1 cánh mở + ô cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m2
56 Cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20,52 m2
57 Cửa sổ 1 cánh lật (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,73 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,121 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,146 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 22,99 m2
63 Vách ngăn vệ sinh bằng nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
64 Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 92,4 m
65 Xà gồ thép C100x50x2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 276,7 m
66 Đóng trần thạch cao khung nổi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 112,697 m2
67 Đà trần thép hộp 30x60x1 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 88,3 m
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,314 tấn
69 Đóng trần tôn vân gỗ dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,618 100m2
70 Nẹp nhựa vân gỗ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 74,59 m
71 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,688 100m2
72 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,9 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
75 Rọ chắn rác mái Inox Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90/2mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
78 Bộ chữa và biểu tượng ốp Alu tạo hình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F Nhà hiệu bộ (Điện + Chống sét + Nước)
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, hộp đèn 3 bóngx10w Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quay+bộ điều khiển Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây+đô mi nê+hộp đế+mặt nạ (lắp âm) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 25 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 90 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 80 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 280 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 420 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 210 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45 m
18 Con sơn đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 m
23 Ốc siết cáp đồng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
24 Thép tấm dày 5mm (200x200) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm
25 Hàn hóa nhiệt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 mối hàn
26 Thanh tiếp địa dẹp 25x3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 26 m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 m3
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 71m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D50mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 m
32 Ốc siết cáp đồng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Thép tấm dày 5mm (200x200) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 tấm
34 Hàn hóa nhiệt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 mối hàn
35 Thanh tiếp địa dẹp 25x3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,5 m
36 Bu lông M12 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 m
38 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 50/42mm gắn kim thu Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
39 Đo đạt tiếp địa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam + xiphong + vòi xả Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
61 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
62 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
63 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
65 Chóp thông hơi nhựa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,131 m3
69 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,098 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,055 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
74 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,421 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,141 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,393 m3
80 Đá 4x6 giếng thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,393 m3
81 Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,159 100m3
82 Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,693 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m2
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,16 m2
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
94 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15,65 m2
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,127 m3
G Cải tạo nhà ăn + bếp (Xây lắp)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 35,125 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,295 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,295 m2
8 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,295 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 280,677 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 118,638 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 135,499 m2
12 Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 65,239 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,815 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,39 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,452 tấn
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,332 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,725 m3
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,864 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,5 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,895 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m3
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,132 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
24 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,868 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,795 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
29 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,224 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,041 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,229 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,273 tấn
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,891 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,378 100m3
36 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,306 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,558 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,558 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,88 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 127,542 m2
41 Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 22,785 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,939 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,755 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,19 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,44 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,713 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,308 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,213 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,335 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,289 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,049 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,327 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,402 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,247 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,288 m2
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 77,213 m2
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 132,307 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 44,634 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,959 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,875 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,15 m
68 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,375 m2
69 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,375 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 21,458 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 98,671 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 215,968 m2
73 Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
74 Cửa đi 1 cánh mở + ô cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,21 m3
75 Cửa sổ 2 cánh lùa + ô cố định (khung nhựa lõi thép) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,78 m2
76 Cửa sổ 4 cánh lật Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 38,55 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,421 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,057 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,057 tấn
83 Bu lông chữ U20,L=1200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Bu lông D10,L=50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
85 Bu lông D16,L=320 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 52,1 m2
87 Xà gồ thép C100x50x2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 189 m
88 Đà trần thép hộp 30x60x1 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 32,55 m
89 Đóng trần tôn vân gỗ dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,248 100m2
90 Nẹp nhựa vân gỗ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 35,35 m
91 Đóng trần thạch cao khung nổi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 105,335 m2
92 Lắp dựng xà gồ + đà trần thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,65 tấn
93 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,591 100m2
94 Chất kết dính Sikadur 731 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,314 100m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
98 Rọ chắn rác mái Inox Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m
H Cải tạo nhà ăn + bếp (Điện + Nước)
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, loại hộp đèn 3 bóng 10w Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 22 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 60 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 80 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 240 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 m
19 Con sơn đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt gương soi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 mân + xiphong + vòi xả Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
41 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
43 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 Chóp thông hơi nhựa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
48 Hút bể tự hoại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 ck
49 Hút giếng thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 ck
I Cải tạo nhà học 01 phòng (Xây lắp)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,7 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 177,018 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 83,285 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 81,795 m2
7 Phá dỡ nền gạch 400x400 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,688 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,16 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,574 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14,86 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,474 m3
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,121 m3
13 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,311 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,423 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,188 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,374 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m3
21 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,442 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,017 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,392 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,168 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,586 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,053 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,391 m3
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 41,203 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,951 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 54,154 m2
35 Cửa khung sắt, kính dày 5 ly Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,514 m2
36 Cửa khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,914 m2
38 Khóa cửa Solex Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,105 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,05 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
45 Bu lông D16,L=200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,656 m2
47 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
49 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m2
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,804 100m2
J Cải tạo nhà học 01 phòng (Điện + Nước)
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 60 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 80 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 160 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 m
17 Con sơn đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt gương soi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 mân + xiphong + vòi xả Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
39 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
41 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
43 Chóp thông hơi nhựa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,131 m3
47 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,098 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,055 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m2
52 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,421 m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,141 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,393 m3
58 Đá 4x6 giếng thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,393 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,159 100m3
60 Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,693 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m2
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,16 m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
72 Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15,65 m2
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,127 m3
K Cải tạo nhà học 02 phòng (Xây lắp)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 113,91 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 56,955 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,115 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,774 m3
5 Cửa đi 1 cánh mở (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
6 Cửa sổ 1 cánh lật (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,565 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 129,76 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 129,76 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 129,76 m2
13 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 129,76 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 454,29 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 278,22 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 196,875 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 491,28 m2
18 Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 169,17 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,85 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 153,96 m2
21 Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,04 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,104 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 21,06 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,768 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,117 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,934 m2
28 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m2
L Cải tạo nhà học 02 phòng (Điện + Nước)
1 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Led BD M16l 120/35w.DA ống dài 1,2m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 240 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 m
18 Con sơn đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả (loại cho trẻ em) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
33 Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ, loại cho trẻ em) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
34 Lắp đặt gương soi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
39 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
40 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
41 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Chóp thông hơi nhựa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Hút bể tự hoại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 ck
47 Hút giếng thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 ck
M Sân bê tông + Mương
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 103 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,99 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,735 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 70,28 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 89,7 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 89,7 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,316 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,097 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
N Cổng, hàng rào thoáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,14 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,263 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,65 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,836 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,289 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,286 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,767 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,584 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,378 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,128 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,926 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,611 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
24 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,941 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 145,988 m2
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 152,384 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi mặt lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 72,404 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20,175 m2
29 Dán ngói vảy 260x160x12 trên mái nghiêng bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
30 Kẻ roon chìm rộng 40, sâu 20 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 210,49 m
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 91,76 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 91,76 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 388,151 m2
35 Gia công cửa song sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,016 m2
36 Gia công hàng rào song sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 161,598 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 123,77 m2
38 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 177,614 m2
39 Khóa cổng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 Bánh xe sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,489 100m2
42 Bộ chữ Alu cao 100+Biểu tượng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
43 Bộ chữ Alu cao 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
O Hàng rào kín, hàng rào kẽo gai
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,528 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,125 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,775 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,893 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,103 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,809 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,218 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,109 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 37,373 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 37,373 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 18,131 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 62,34 m2
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 221,26 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 283,6 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m
17 Gia công hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,612 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,332 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,376 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,181 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,199 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,212 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
26 Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 373,483 kg
27 Kẽm buộc Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,477 kg
28 Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,648 100m2
P Kè đá
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16,785 m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,643 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 33,545 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,714 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,604 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,129 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,577 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,14 m2
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 85,901 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 85,901 m2
Q Mương + hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 18,27 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,654 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,276 m3
5 Láng đáy mương dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 33,39 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
11 Đào hố ga, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,435 m3
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,185 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lưới chắn rác Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,84 kg
22 Lắp dựng lưới chắn rác Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,272 m3
R Đài nước + Hố van bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,078 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,928 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
12 Gia công hệ khung dàn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,33 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 69,987 m2
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,33 tấn
15 Bu lông D18,L=350 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
17 Lắp đặt van phao tự động D34 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,188 m3
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,038 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,024 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,002 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,054 m3
S Hệ thống điện, nước tổng thể
1 Lắp đặt cáp dẫn điện ruột nhôm LV-ABC 4 ruột <= 35mm2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 140 m
2 Bu lông móc Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Kẹp răng IPC 50/50 (2 bu lông) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Bộ rắc 2 sứ đón điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,86 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15,48 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,74 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,74 m3
13 Lắp đặt đầu ren nối trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt đầu ren nối trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 42mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
18 Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
T Bể nước ngầm 110m3
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,273 100m3
3 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,304 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 36,333 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,58 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,509 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,104 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,396 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 105,621 m2
10 Trát thành bể mặt trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 67,837 m2
11 Trát thành bể mặt trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 67,837 m2
12 Trát thành bể mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 21,28 m2
13 Quét sika chống thấm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 114,514 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,996 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->