Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:41:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,379,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đầm đất độ chạt yêu cầu K=0,9 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,77 | 10m3 |
| B | Tháo dỡ nhà sinh hoạt cộng đồng, nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn mái, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 74,945 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,564 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | 100m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn mái, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,453 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,21 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,652 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,889 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | m3 |
| C | Nhà học 04 phòng (Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,829 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,025 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,218 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,509 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,257 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,127 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,285 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,936 | 100m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,015 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 57,531 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 57,531 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,979 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 376,035 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit màu nâu đen bậc tam cấp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48,874 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,797 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,512 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 109,466 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,454 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,985 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,038 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,418 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,479 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,838 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,347 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,643 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, mái hắt chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,683 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103,047 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 172,491 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 289,062 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 891,571 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 170,231 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,954 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 271,256 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 234,04 | m |
| 56 | Kẻ roon âm 10x20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,64 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,64 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 218,606 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 507,668 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.235,488 | m2 |
| 62 | Cửa đi 02 cánh mở quay + ô kính cố định (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 02 cánh + ô kính cố định (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô kính cố định ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ hất ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ hất ở trên (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất 1 cánh (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 116,44 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,272 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 72 | Vách ngăn vệ sinh bằng nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao tấm thả KT: 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 205,664 | m2 |
| 74 | Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 631,58 | m |
| 75 | Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 78,24 | m |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,897 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,216 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác mái Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60/2mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 84 | Bộ chữa và biểu tượng ốp Alu tạo hình cao 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Nhà học 04 phòng (Điện + Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, hộp đèn 3 bóngx10w | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây+đô mi nê+hộp đế+mặt nạ (lắp âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ cho trẻ em) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ, loại nhỏ cho trẻ em) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,262 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,792 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,792 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,792 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 58 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 59 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 60 | Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,3 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| E | Nhà hiệu bộ (Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,341 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,191 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | 100m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,186 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,186 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 161,515 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,378 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,441 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,801 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,738 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,883 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,786 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,842 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,817 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 70,66 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 196,278 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 405,162 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 69,021 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,78 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,815 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 152,45 | m |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 115,767 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 312,045 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 479,063 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở + ô cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh trượt + ô cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh lật (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,73 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,146 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,99 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh bằng nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 64 | Xà gồ thép hộp 100x50x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m |
| 65 | Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 276,7 | m |
| 66 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 112,697 | m2 |
| 67 | Đà trần thép hộp 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 88,3 | m |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | tấn |
| 69 | Đóng trần tôn vân gỗ dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 70 | Nẹp nhựa vân gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 74,59 | m |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác mái Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90/2mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 78 | Bộ chữa và biểu tượng ốp Alu tạo hình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Nhà hiệu bộ (Điện + Chống sét + Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, hộp đèn 3 bóngx10w | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quay+bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây+đô mi nê+hộp đế+mặt nạ (lắp âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Ốc siết cáp đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 25 | Hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối hàn |
| 26 | Thanh tiếp địa dẹp 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 71m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D50mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Ốc siết cáp đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 34 | Hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 35 | Thanh tiếp địa dẹp 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 36 | Bu lông M12 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 50/42mm gắn kim thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 39 | Đo đạt tiếp địa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xiphong + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,131 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 80 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 81 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 82 | Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| G | Cải tạo nhà ăn + bếp (Xây lắp) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,125 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,295 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,295 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,295 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 280,677 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 118,638 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 135,499 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,239 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,332 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,864 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,895 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,132 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,795 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,224 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,891 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 36 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,306 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,558 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,558 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 127,542 | m2 |
| 41 | Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,785 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,939 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,755 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,713 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,247 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,288 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77,213 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 132,307 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,634 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,959 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,375 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,375 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,458 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,671 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 215,968 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở + ô cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m3 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh lùa + ô cố định (khung nhựa lõi thép) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh lật | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 38,55 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,421 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 83 | Bu lông chữ U20,L=1200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Bu lông D10,L=50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 85 | Bu lông D16,L=320 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,1 | m2 |
| 87 | Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 88 | Đà trần thép hộp 30x60x1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m |
| 89 | Đóng trần tôn vân gỗ dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 90 | Nẹp nhựa vân gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,35 | m |
| 91 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,335 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 93 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,591 | 100m2 |
| 94 | Chất kết dính Sikadur 731 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác mái Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| H | Cải tạo nhà ăn + bếp (Điện + Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống 0,6x0,6m, loại hộp đèn 3 bóng 10w | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp ngầm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 mân + xiphong + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Hút bể tự hoại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 49 | Hút giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| I | Cải tạo nhà học 01 phòng (Xây lắp) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 177,018 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 83,285 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,795 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,688 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,017 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,168 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,391 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,203 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,951 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,154 | m2 |
| 35 | Cửa khung sắt, kính dày 5 ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,514 | m2 |
| 36 | Cửa khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,914 | m2 |
| 38 | Khóa cửa Solex | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,105 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 45 | Bu lông D16,L=200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m2 |
| 47 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| J | Cải tạo nhà học 01 phòng (Điện + Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 17 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 mân + xiphong + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,131 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 58 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 60 | Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| K | Cải tạo nhà học 02 phòng (Xây lắp) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 113,91 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 56,955 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh lật (Cửa khung nhựa lõi thép định hình) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,76 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,76 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,76 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 454,29 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 278,22 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 196,875 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 491,28 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 169,17 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,85 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 153,96 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit màu đen Campuchia bậc tam cấp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,934 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| L | Cải tạo nhà học 02 phòng (Điện + Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w.DA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led BD M16l 120/35w.DA ống dài 1,2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + vòi xả (loại cho trẻ em) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả (trọn bộ, loại cho trẻ em) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chữ Y 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Hút bể tự hoại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 47 | Hút giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| M | Sân bê tông + Mương | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,735 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 70,28 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| N | Cổng, hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,263 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,289 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,286 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,941 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 145,988 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 152,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi mặt lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 72,404 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,175 | m2 |
| 29 | Dán ngói vảy 260x160x12 trên mái nghiêng bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 30 | Kẻ roon chìm rộng 40, sâu 20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210,49 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 388,151 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,016 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 161,598 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 123,77 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 177,614 | m2 |
| 39 | Khóa cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Bánh xe sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,489 | 100m2 |
| 42 | Bộ chữ Alu cao 100+Biểu tượng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Bộ chữ Alu cao 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | Hàng rào kín, hàng rào kẽo gai | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,893 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,373 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,373 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,131 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 221,26 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 283,6 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m |
| 17 | Gia công hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,612 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 26 | Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (0,17kg) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 373,483 | kg |
| 27 | Kẽm buộc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,477 | kg |
| 28 | Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | 100m2 |
| P | Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,785 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,545 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,714 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,577 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85,901 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85,901 | m2 |
| Q | Mương + hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 5 | Láng đáy mương dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,39 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Đào hố ga, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lưới chắn rác | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | kg |
| 22 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| R | Đài nước + Hố van bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 69,987 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 15 | Bu lông D18,L=350 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| S | Hệ thống điện, nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp dẫn điện ruột nhôm LV-ABC 4 ruột <= 35mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Bu lông móc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Kẹp răng IPC 50/50 (2 bu lông) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bộ rắc 2 sứ đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đầu ren nối trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu ren nối trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Bể nước ngầm 110m3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,621 | m2 |
| 10 | Trát thành bể mặt trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,837 | m2 |
| 11 | Trát thành bể mặt trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,837 | m2 |
| 12 | Trát thành bể mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 114,514 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,996 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi