Gói thầu: Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20171218594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 10:57:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,376,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| B | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| C | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế đơn- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| D | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| H | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| I | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| J | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ trung thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| K | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| O | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Móng |
| 4 | Móng trụ M8BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| P | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| Q | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| R | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| S | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ thống |
| V | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| X | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| Y | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| Z | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi