Gói thầu: 01.XL:Nâng cấp đường giao thông Tổ dân phố 11, thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL:Nâng cấp đường giao thông Tổ dân phố 11, thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thạch Hà và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:57:00 đến ngày 2021-02-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,338,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 22,3179 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 6,2368 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6443 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 34,8452 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 71,3802 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7569 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 31,5428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 22,3179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 42,7263 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 18,798 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.618,283 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn chương V | 1.578,5298 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn chương V | 310,3988 | m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 17,3159 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 127,4222 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 10,3326 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 103,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bãi thải | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0312 | 100m3 |
| 3 | Đào móng mương, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 16,8336 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 ( 20% khốil lượng đào bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn chương V | 336,672 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 8,2536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 16,8336 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mương, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 151,66 | m3 |
| 8 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 535,83 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 153,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20,2074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 21,2751 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 13,1209 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, thành mương | Theo chỉ dẫn chương V | 56,4943 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 7,6354 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 21,81 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 1.509 | 1cấu kiện |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2664 | tấn |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 47,37 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 9,6594 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.210 | m |
| 6 | Lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | bộ |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1913 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 95,739 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1913 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn chương V | 54,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 55,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,46 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 12,08 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,6 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3894 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đổ lắp ghép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2766 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 1,065 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3701 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7653 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện ≤1T bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi