Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210761-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Gia Cẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210210641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 11:34:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,357,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,83 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,794 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2398 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,9574 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7918 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1451 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,874 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6536 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1358 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6068 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8814 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7689 tấn
14 Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,558 m3
15 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2493 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5915 100m3
17 Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,526 m3
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7585 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,747 m2
20 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1428 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4883 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3011 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5318 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1367 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6379 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4622 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9371 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8001 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0819 tấn
14 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6104 m3
15 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4036 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,069 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,625 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8903 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6383 tấn
22 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1424 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6512 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4526 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2556 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,5923 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5179 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3313 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8216 m3
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2694 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2694 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,56 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8583 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m
35 Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 viên
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,1128 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2216 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2216 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,0301 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,14 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.094,17 m2
7 Tấm compact dày 12mm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2615 m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5718 m2
9 Đắp cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5451 m3
10 Bê tông lót bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,515 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874,1595 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,576 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,711 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát má cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,086 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 ( dầm ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7336 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Dầm trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,2216 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.486,622 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,46 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,38 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,695 m
22 Sản xuất lan can bằng inox 304, ống D90x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,9037 kg
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405,3511 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.454,0256 m2
D LAN CAN CẦU THANG:
1 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
3 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
4 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,4 kg
5 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3525 100m2
7 Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Lát đá mặt bệ các loại đá kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7296 m2
9 Khung INOX bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
E PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
3 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4632 m2
5 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2808 0.0
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
8 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 kg
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,037 1m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9526 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4024 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0418 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4864 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0309 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,84 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7226 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4912 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4064 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cái
13 Lót cát nền hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
G CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,698 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5168 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn com pact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
3 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
9 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.325 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
I BÊ PHỐT ( 01 bể)
1 Đào móng công trình, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8423 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2163 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6127 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,618 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6458 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,846 m2
13 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,846 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3736 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9216 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
13 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút goc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 100m
20 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
23 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
25 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt van, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
K THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cút góc fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 0.0
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
L CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt cút nhựa, cút nối HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Phan phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
N XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
3 Xây móng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
4 Xây móng gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4221 m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3969 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2831 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5098 m3
8 Đắp mũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8462 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0722 m2
11 Đắp đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9184 m2
O PHẦN SÂN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9993 m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,665 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,33 m3
6 Lát gạch xi măng terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,3 m2
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0095 100m3
P PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Phá dỡ nhà lớp học, nhà tôn bằng máy; vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,322 1m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,524 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9656 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 1cấu kiện
12 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 1m3
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3956 m3
16 Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,704 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->