Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Gia Cẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 11:34:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,357,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,83 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,794 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2398 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7918 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,874 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1358 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6068 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8814 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7689 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,558 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2493 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5915 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,526 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7585 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,747 | m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1428 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4883 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3011 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4622 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9371 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8001 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0819 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6104 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4036 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8903 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6383 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4526 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2556 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,5923 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5179 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3313 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2694 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2694 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,56 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8583 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m |
| 35 | Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | viên |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1128 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2216 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2216 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,0301 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,14 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,17 | m2 |
| 7 | Tấm compact dày 12mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2615 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5718 | m2 |
| 9 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5451 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,515 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,1595 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,576 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,711 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,086 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( dầm ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7336 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Dầm trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,2216 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,622 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,46 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,38 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,695 | m |
| 22 | Sản xuất lan can bằng inox 304, ống D90x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,9037 | kg |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405,3511 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.454,0256 | m2 |
| D | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,4 | kg |
| 5 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3525 | 100m2 |
| 7 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7296 | m2 |
| 9 | Khung INOX bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| E | PHẦN CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4632 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2808 | 0.0 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | kg |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,037 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4024 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0418 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4864 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0309 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7226 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4912 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 13 | Lót cát nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,698 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5168 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.325 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| I | BÊ PHỐT ( 01 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8423 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6458 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3736 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9216 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 13 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 23 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 25 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 0.0 |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| L | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Phan phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5098 | m3 |
| 8 | Đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8462 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0722 | m2 |
| 11 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9184 | m2 |
| O | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9993 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,665 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,33 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,3 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0095 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học, nhà tôn bằng máy; vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,322 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9656 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,704 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi