Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Tuyến 1: Từ nhà ông Thơi đến Máng Nổi; Tuyến 2: Từ nhà ông Thỏa đến Máng Nổi, thôn Thọ Hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160706-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Tuyến 1: Từ nhà ông Thơi đến Máng Nổi; Tuyến 2: Từ nhà ông Thỏa đến Máng Nổi, thôn Thọ Hội)
Số hiệu KHLCNT 20210152184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹp trên địa bàn xã Đặng Lễ) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 10:05:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,949,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 27,86 m3
2 Đào vét bùn nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 166,74 m3
3 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 10,4 m3
4 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 748,97 m3
5 Đào khuôn đường - đất cấp II Chương V- E-HSMT 411,4 m3
6 Đào móng tường chắn - đất cấp II Chương V- E-HSMT 113,08 m3
7 Đào hoàn trả mương - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,1771 100m3
8 Đắp đất lề đường, bờ vây thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 15,4055 100m3
9 Mua đất để đắp Chương V- E-HSMT 950,96 m3
10 Đắp cát đen nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,5862 100m3
11 Đắp cát đen nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 6,9336 100m3
12 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 3,8025 100m3
13 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 74,5 m3
14 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V- E-HSMT 496,66 m3
15 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 2,7969 100m2
16 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - đất cấp I Chương V- E-HSMT 9,2611 100m3
17 Vận chuyển bê tông phá dỡ, phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 0,2786 100m3
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 4,6 m3
2 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,08 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 1,43 m3
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,1585 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Chương V- E-HSMT 0,244 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu, biển báo, trọng lượng <=50kg Chương V- E-HSMT 61 cái
7 Sơn đỏ cọc tiêu Chương V- E-HSMT 4,74 m2
8 Sơn trắng cọc tiêu Chương V- E-HSMT 47,88 m2
9 Cột biển báo D89 Chương V- E-HSMT 13 md
10 Mặt biển báo tròn Chương V- E-HSMT 2 Cái
11 Mặt biển báo tam giác Chương V- E-HSMT 2 cái
C III. THOÁT NƯỚC
1 Tát nước phục vụ thi công Chương V- E-HSMT 1,5 ca
2 Đào thanh thải - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,6381 100m3
3 Đào móng cống rộng ≤6m-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,3764 100m3
4 Đắp cát đen móng cống độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V- E-HSMT 0,2046 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I Chương V- E-HSMT 52,0961 100m
6 Ván khuôn cho bê tông móng, chân khay Chương V- E-HSMT 0,923 100m2
7 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 8,84 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 34,6 m3
9 Xây tường rãnh 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,86 m3
10 Xây tường chắn, tương đầu cống 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 45,53 m3
11 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 237,65 m2
12 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D500mm Chương V- E-HSMT 6 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Chương V- E-HSMT 4 mối nối
14 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D800mm Chương V- E-HSMT 10 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V- E-HSMT 8 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D1000mm Chương V- E-HSMT 10 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V- E-HSMT 8 mối nối
18 Cung cắp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường chắn Chương V- E-HSMT 0,064 100m
19 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V- E-HSMT 0,72 m2
20 Làm lớp đá 1x2 tầng lọc ngược Chương V- E-HSMT 1,13 m3
21 Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống Chương V- E-HSMT 0,016 100m2
22 Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,18 m3
23 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,56 m3
24 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0522 tấn
25 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,0316 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0322 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 8 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->