Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 13:47:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 bằng tổ hợp máy, 80% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công , 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp bằng ôtô 7T, cự ly ≤300m (Điều phối đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 7T, cự ly 4,6 km (Vận chuyển để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,219 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 7T, cự ly 2 km (Vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 7T, cự ly 2 km (Vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,22 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 13,2 km bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,22 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,216 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,216 | 100m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m3 |
| C | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | m2 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,58 | kg |
| 5 | Cốt thép 10mm<ф≤18mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,68 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,83 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ bản mặt cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1 | kg |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Ck |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy, 80% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,856 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công, 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,214 | m3 |
| 20 | Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch giảm tốc dày 8mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,742 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo hình tròn D70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác (Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi