Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:18:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,724,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG- PHẦN XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,8206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9735 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,5099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4951 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,9155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6654 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7817 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7167 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1904 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0073 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5768 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3765 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4416 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7995 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,1415 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8076 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6887 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6908 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8061 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6997 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6727 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4857 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3332 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,119 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,9768 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,9768 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6306 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4639 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1569 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4702 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7752 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,8601 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6974 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0571 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1775 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6851 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2234 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4172 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3191 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4955 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3589 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3589 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,9754 | m2 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2011 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,9134 | m2 |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2011 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,8176 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn chống nóng (3 lớp PU/BẠC/PP DÀY 18mm) tôn dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6469 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tôn úp nóc,úp sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,5 | md |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,1578 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9073 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4094 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8246 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,332 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7652 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5061 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5304 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8515 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9205 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3531 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9394 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1736 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 22 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,68 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6108 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,626 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,772 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,1013 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.797,9002 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 931,258 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,8444 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473,2864 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,27 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,18 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.406,7573 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.475,301 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,97 | m2 |
| 17 | Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5636 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5636 | m2 |
| 19 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3996 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,69 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can bằng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7461 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện Kinlon (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,075 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 2600,PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,895 | m2 |
| 29 | SX sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400,kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 30 | SX Vách kính hệ mặt dựng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 10.38 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,318 | m2 |
| 31 | SX vách kính , nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6.38 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,83 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,108 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5321 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,42 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,42 | m2 |
| 36 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica (hoặc tương đương) dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,336 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,7936 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,6924 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,7977 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang,đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,4625 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ,đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1126 | m2 |
| 42 | Sản xuất,lắp dựng INOX 304 đỡ LAVABO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,886 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,3136 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.062,128 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,7403 | m2 |
| 47 | Gia công, Lắp đặt lam nhôm lá liễu 150x24x1.4mm bao gồm cả đầu bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,3596 | m2 |
| 48 | Gia công lam chắn nắng bằng nhôm hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 49 | Sơn nhôm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,5824 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lam trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng thang lên mái phi 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp dựng nắp tôn thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Mua và lắp đặt biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| G | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quang, (Rạng đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng T8, dài 1,2 m lắp nổi( Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D110 1x9W,220V( Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 1x14W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED gắn tường D GT04L 1x15W ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED pha công suất 1x50W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED 2(1x3)W( Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m-75W/220V( Điện cơ thống nhất hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6KA-2 cực (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-3P-60A-10KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-3P-100A-10KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 4MCB (SINO hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 5 MCB (SINO hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 6 MCB (SINO hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm( Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm(Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(4X16)MM2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(2X6)MM2(Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(2X4)MM2(Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 49 | Dây dẫn đơn 1x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 50 | Dây dẫn đơn 1x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.520 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 675 | m |
| 55 | Ống luồn dây SP D32 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 56 | Ống luồn dây SP D25 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 57 | Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 58 | Ống luồn dây SP D16 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 59 | Phụ kiện ống ghen nhựa D32 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Phụ kiện ống ghen nhựa D25 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 61 | Phụ kiện ống ghen nhựa D20 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 62 | Phụ kiện ống ghen nhựa D16 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | cái |
| 63 | Hộp chia ngả nhựa D20 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 64 | Hộp chia ngả nhựa D16 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:160x160x80 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 6 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40X4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT107 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy(Viglacera INOX 304 K20 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt ( Viglacera VG826 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Viglacera TV5 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả nước cảm ứng tiểu nam (Viglacera VG843 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Viglacera CD21 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (Viglacera VG112 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3(Sơn Hà hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chân không | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đúc INOX D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren trong D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2X2.5 MM2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D110/110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D90/90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu UPVC D110/75 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4469 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0402 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 9 | Xây gạc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2077 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0922 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7801 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6123 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3476 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,704 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7925 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7925 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,477 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bu lông nở M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp (Tôn/PU/Bạc/PP dày 18mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6988 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tôn úp nóc,úp sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,34 | md |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,23 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,1728 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,23 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,4448 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 39 | SX sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400,kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 4 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5002 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,0024 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,0024 | m2 |
| M | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8305 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8305 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,928 | m2 |
| N | NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 4MCB (SINO hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quang, (Rạng đông hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế công tắc ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2X1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2X2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 12 | Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| O | NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn INOX D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bát bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát (Viglacera VG112 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| P | BỂ NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| Q | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2113 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8999 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2268 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4692 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,0624 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7336 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7336 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,252 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2918 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Khoan giếng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| R | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8561 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ cao 10m, D78x3.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,58 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KÈ ĐÁ | |||
| T | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7142 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2275 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2628 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2628 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2628 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9906 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,736 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,3121 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5428 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1407 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4449 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9986 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8462 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,8045 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,833 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0908 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 475,4011 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,2778 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,0348 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,84 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,7137 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,251 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,251 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tôn bịt cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bộ chốt, và khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9065 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| W | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân TERRAZO, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.054 | m2 |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,592 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,25 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269,7 | m2 |
| 8 | Chi phí di chuyển cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cây |
| Y | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5869 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8799 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,905 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3597 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9007 | tấn |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,0644 | m2 |
| 10 | Chi phí phá dỡ hòn non bộ cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chi phí di chuyển và làm lại hòn non bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | lần |
| Z | HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AA | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4299 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4486 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5365 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,2518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,08 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7151 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,676 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 15 | Mua đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Mua ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC-0.6 KV (4X25)MM2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Ống luồn dây SP D32 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-100A-18KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-100A-25KA (LS hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 1000x600x300 mm(Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 21 | Khung bulong móng M24 300x300x850 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| AC | RÃNH CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3308 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,8875 | m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha 100W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn cầu 4 bóng 4x200W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa thép M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi