Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214210-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210100998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 17:18:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,724,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG- PHẦN XD
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,8206 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8938 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9085 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9735 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9735 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,5099 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4951 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172,9155 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6654 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7817 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7167 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1904 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0073 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5768 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3765 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4416 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7995 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,1415 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8076 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6887 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0765 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6908 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8061 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1063 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7099 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6997 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3994 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0426 tấn
B BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6727 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1505 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,593 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0226 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4857 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0699 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2604 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1774 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3332 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4232 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0379 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,375 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,067 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1382 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,119 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,9768 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,5 m2
21 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,9768 m2
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,817 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6306 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,631 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4639 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1569 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,6033 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3408 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,243 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4702 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7752 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,8601 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6974 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0571 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,1775 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4128 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6851 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2171 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2234 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4172 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3191 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1907 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1974 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1664 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1274 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,214 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4955 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3794 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4924 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3589 tấn
31 Lắp đặt bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3589 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,9754 m2
34 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2011 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,9134 m2
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2011 tấn
37 Lắp đặt bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 cái
38 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,548 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,8176 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,548 tấn
41 Lợp mái tôn chống nóng (3 lớp PU/BẠC/PP DÀY 18mm) tôn dày 0.45 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6469 100m2
42 Lắp đặt tôn úp nóc,úp sườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,5 md
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,1578 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9073 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4094 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8246 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,332 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7652 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5061 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5304 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8515 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3406 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0052 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9205 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,741 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3531 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0214 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1426 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9394 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1736 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,113 m3
22 Kẻ rãnh chống trơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,68 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,257 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,257 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8032 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,6108 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,626 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,772 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,1013 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.797,9002 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 931,258 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,8444 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 473,2864 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,27 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 119,18 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.406,7573 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.475,301 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,97 m2
17 Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5636 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,5636 m2
19 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Sản xuất lan can Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3996 tấn
21 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,69 m2
22 Sản xuất lan can bằng sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7461 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,28 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,28 m2
25 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,2 m2
26 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện Kinlon (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,075 m2
27 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,31 m2
28 SX cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 2600,PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,895 m2
29 SX sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400,kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
30 SX Vách kính hệ mặt dựng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 10.38 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,318 m2
31 SX vách kính , nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6.38 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,83 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 279,108 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5321 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,42 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,42 m2
36 Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica (hoặc tương đương) dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,336 m2
37 Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,7936 m2
38 Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 328,6924 m2
39 Lát đá bậc tam cấp đá granit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,7977 m2
40 Lát đá bậc cầu thang,đá granit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,4625 m2
41 Lát đá mặt bệ,đá granit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1126 m2
42 Sản xuất,lắp dựng INOX 304 đỡ LAVABO Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0485 tấn
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212,886 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,3136 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.062,128 m2
46 Công tác ốp đá chẻ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7403 m2
47 Gia công, Lắp đặt lam nhôm lá liễu 150x24x1.4mm bao gồm cả đầu bịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,3596 m2
48 Gia công lam chắn nắng bằng nhôm hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,976 tấn
49 Sơn nhôm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188,5824 m2
50 Lắp dựng lam trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,52 m2
51 Lắp dựng thang lên mái phi 18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
52 Lắp dựng nắp tôn thang lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Mua và lắp đặt biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
G THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quang, (Rạng đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng T8, dài 1,2 m lắp nổi( Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
3 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D110 1x9W,220V( Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D270 1x14W (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 bộ
5 Lắp đặt đèn LED gắn tường D GT04L 1x15W ( Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt đèn LED pha công suất 1x50W (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED 2(1x3)W( Rạng Đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m-75W/220V( Điện cơ thống nhất hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
9 Lắp đặt công tắc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió kích thước D300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
17 Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
20 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
21 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
22 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
23 Lắp đặt chân đế ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 hộp
24 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 cái
25 Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
27 Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
28 Lắp đặt MCB-1P-32A-6KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt MCB-1P-40A-6KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt MCB-1P-40A-6KA-2 cực (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt MCB-3P-60A-10KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt MCB-3P-100A-10KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 4MCB (SINO hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
35 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 5 MCB (SINO hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 6 MCB (SINO hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm( Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm(Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt bộ chuyển mạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
44 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(4X16)MM2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
46 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(2X6)MM2(Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 m
47 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE.PVC 0.6/1KV-(2X4)MM2(Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 260 m
48 Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 320 m
49 Dây dẫn đơn 1x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.550 m
50 Dây dẫn đơn 1x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.520 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 m
52 Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 m
53 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 675 m
55 Ống luồn dây SP D32 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 m
56 Ống luồn dây SP D25 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 263 m
57 Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 610 m
58 Ống luồn dây SP D16 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.320 m
59 Phụ kiện ống ghen nhựa D32 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
60 Phụ kiện ống ghen nhựa D25 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
61 Phụ kiện ống ghen nhựa D20 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 cái
62 Phụ kiện ống ghen nhựa D16 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440 cái
63 Hộp chia ngả nhựa D20 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 cái
64 Hộp chia ngả nhựa D16 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 cái
65 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:160x160x80 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 hộp
66 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT:110x110x50 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
2 Hồ lô sứ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 m
6 Thanh thép dẹt tiếp địa 40X4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
7 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
8 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Bulông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
10 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT107 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy(Viglacera INOX 304 K20 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt ( Viglacera VG826 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam(Viglacera TV5 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi xả nước cảm ứng tiểu nam (Viglacera VG843 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Viglacera CD21 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa Lavabo (Viglacera VG112 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt kệ gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3(Sơn Hà hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt máy bơm chân không Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
2 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt kép đúc INOX D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
25 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren trong D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2X2.5 MM2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
30 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
7 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
13 Y nhựa PVC D110/110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Y nhựa PVC D90/90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt côn thu UPVC D110/75 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt nút bịt UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt nút bịt UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
29 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
L HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4469 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1302 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0482 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0965 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0965 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0965 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0402 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0236 100m2
9 Xây gạc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,2077 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0922 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7801 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0709 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0132 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0795 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6123 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3476 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0606 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2953 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,704 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2953 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7925 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7925 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,477 m2
26 Lắp đặt bu lông nở M12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82 cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp (Tôn/PU/Bạc/PP dày 18mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6988 100m2
28 Lắp đặt tôn úp nóc,úp sườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,34 md
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,23 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,1728 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,272 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,23 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,4448 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0725 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 m2
37 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,84 m2
38 SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm, Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
39 SX sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 4400,kính 2 lớp 6.38mm,PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
40 SX cửa sổ 4 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,84 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5002 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,0024 m2
44 Sản xuất, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,0024 m2
M BÀN BẾP
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1683 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8305 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8305 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1928 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0173 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0214 tấn
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,928 m2
N NHÀ BẾP PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 4MCB (SINO hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt bộ đèn led TUBE 3 bóng dài 1.2 :3(1x20)W máng tán quang, (Rạng đông hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
6 Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt chân đế công tắc ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
9 Lắp đặt mặt che công tắc đôi 250V/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2X1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2X2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 m
12 Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 m
O NHÀ BẾP PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van chặn chiều PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt thoát sàn INOX D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa bát bằng INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát (Viglacera VG112 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
P BỂ NƯỚC GIẾNG KHOAN
Q BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2113 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,199 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0737 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1474 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1474 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1474 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,134 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0138 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1023 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0727 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8999 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9307 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0364 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0098 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2268 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1107 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0252 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4692 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,0624 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,7336 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,7336 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,252 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,71 m2
27 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0117 100m3
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0117 100m3
29 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2918 m3
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0158 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,896 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,896 m2
33 Tôn phẳng bịt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,896 m2
34 Nắp che lỗ xuống bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Khoan giếng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Rọ hút máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
38 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
39 Van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
41 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
42 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
61 Ống luồn dây SP D20 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
R HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8561 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0161 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0095 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0095 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0095 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,338 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,126 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0584 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,047 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0118 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cột cờ cao 10m, D78x3.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,58 m2
S HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KÈ ĐÁ
T Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,7142 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2275 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7048 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6314 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2628 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2628 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2628 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9906 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,129 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0864 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,81 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0526 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,736 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,3121 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5428 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1407 m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0165 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0396 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4449 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9986 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2947 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8462 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,242 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0056 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0416 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,8045 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,833 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0908 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 475,4011 m2
34 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,2778 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,0348 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172,84 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 605,7137 m2
38 Gia công hoa sắt tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3666 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,251 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,251 m2
41 Lắp đặt tôn bịt cánh cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,72 m2
42 Lắp đặt bộ chốt, và khóa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Lắp đặt bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
U HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
V PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,9065 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2191 100m3
W SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 m3
6 Lát gạch sân TERRAZO, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.054 m2
X BỒN HOA
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,2 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,4 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,27 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,87 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,592 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 152,25 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 269,7 m2
8 Chi phí di chuyển cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cây
Y ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5869 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0348 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0181 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1971 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8799 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,905 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3597 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9007 tấn
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,0644 m2
10 Chi phí phá dỡ hòn non bộ cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Chi phí di chuyển và làm lại hòn non bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 lần
Z HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AA THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4299 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,664 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4486 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5365 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,2518 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,535 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,08 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7151 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 279,676 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,96 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,64 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,752 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,337 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 cái
15 Mua đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
16 Mua ống cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0336 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
AB HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC-0.6 KV (4X25)MM2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
2 Ống luồn dây SP D32 (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
3 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt MCB-3P-100A-18KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB-3P-100A-25KA (LS hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 1000x600x300 mm(Sino hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt bộ chuyển mạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 500/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Thanh cái đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,304 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,768 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0154 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0154 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1536 100m2
21 Khung bulong móng M24 300x300x850 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
22 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
24 Lắp đặt tai bắt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
25 Lắp đặt thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
AC RÃNH CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,675 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3308 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,8875 m3
4 Mua băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
5 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 100m
6 Lắp đặt đèn báo pha 100W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Đèn cầu 4 bóng 4x200W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp dựng cột đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cột
9 Cáp CVV 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
10 Cáp CV 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa thép M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->