Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213746-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210212416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:38:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,493,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 59,319 100m3
2 San đất tận dụng vào khu cây xanh bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 50,222 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m3
4 Đắp cát vàng đáy ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 37,21 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,886 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,153 100m3
B GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 60,76 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,639 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,964 100m3
4 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,975 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20,116 100m3
6 Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,135 100m3
7 Đắp bao tải đất gia cố mép đường, tận dụng lại đất đào để đắp gia cố Mô tả kỹ thuật tại Chương V 82,651 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,339 100m3
9 Đất cấp phối K98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.083,324 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,404 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,496 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,167 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,167 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,167 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,167 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,559 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,448 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,2 m3
19 Bó vỉa loại 1 thẳng KT: 18x26x100, đá xanh đen nguyên khối Mô tả kỹ thuật tại Chương V 396,23 md
20 Bó vỉa loại 1 cong KT: 18x26x25, (giá đá xanh nguyên khối rộng <75cm) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,008 m3
21 Viên lát dừng bước cho người khuyết tật, đá tự nhiên màu ghi sáng KT: 30x30x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,48 m2
22 Lát đá dừng bước và đan rãnh, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 48,434 m2
23 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 495,91 m
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 84,722 m3
25 Đá dẫn hướng màu ghi sáng dày 40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 141,387 m2
26 Đá xanh lát hè KT 400x400x40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 840,694 m2
27 Lát viên dẫn hướng + đá vỉa hè, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 982,081 m2
C CẤP NƯỚC
1 Hộp đựng đồng hồ (tạm tính) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Rọ hút bơm DN32 đồng (Crephin) MIHA- PN12 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt vòi tưới cây D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,17 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,29 100m
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 40x40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 40x25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 25x25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE vặn ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE vặn ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,607 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,148 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu để đắp) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,539 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (tạm tính vận chuyển nội bộ sang các hm khác) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,068 100m3
5 Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 462,5 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (TTT) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 149,5 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (TTC) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 152 mối nối
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
10 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,101 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,579 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,124 100m2
13 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m2
14 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,17 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,007 100m2
16 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 25,014 m3
17 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,163 tấn
18 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,074 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,718 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,013 m3
21 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,196 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,904 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,4 m2
24 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,851 m2
25 Láng rãnh 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,2 m2
26 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,138 m3
27 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,014 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,235 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan fi8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,563 tấn
30 Gia công, lắp đặt tấm đan fi10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,789 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,015 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 32 1cấu kiện
33 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,932 m3
34 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,125 100m2
35 Mua thép D16 làm thang sắt (hệ số hao hụt 1.03) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 87,026 kg
36 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,713 1m2
39 Nắp ga bằng composite tải trọng 125kn, D900x900 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
40 Song chắn rác dưới đường composite tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 cái
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,043 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm. Cống tải trọng T Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,5 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 mối nối
4 Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,215 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,345 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,288 m3
8 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,602 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,92 100m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 133,4 m2
11 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 46 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,13 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,46 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,373 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 115 1cấu kiện
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,181 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,011 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,076 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,659 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,046 100m2
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,872 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,463 m2
24 Đổ VXM mác 75 đáy hố ga (vận dụng mã hiệu tính nhân công) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,64 m3
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,83 m3
26 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,27 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, fi8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,039 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,051 100m2
29 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,033 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 1cấu kiện
31 Nắp ga bằng composite tải trọng 125kn, D900x900 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
F KÈ HỒ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 25,58 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 35,542 100m3
3 Đắp bù cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,026 100m3
4 Đắp bù đất tận dụng, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,685 100m3
5 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 776,293 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,242 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,857 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,857 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,857 100m3
10 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 230,215 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,82 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 848,064 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.405,673 m3
14 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,033 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,002 100m
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 130,406 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,698 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,365 100m2
21 Ốp đá rối vào tường kè Mô tả kỹ thuật tại Chương V 879,94 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,067 100m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,314 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,068 100m2
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,091 m3
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23,175 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,465 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,038 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,49 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,161 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,144 tấn
32 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,248 100m2
33 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,882 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,019 m3
35 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,049 100m2
36 Lát đá bậc lên xuống bằng đá xanh mặt nhám Mô tả kỹ thuật tại Chương V 120,69 m2
37 Ốp đá lan can mài bóng xanh rêu kt10x20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 53,819 m2
38 Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,076 m3
39 Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 56,486 m3
40 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật tại Chương V 56,453 m2
41 Chạm khắc các loại hoa văn, phiến đá Mô tả kỹ thuật tại Chương V 528,456 m2
42 Lắp đặt tường lan can đá Mô tả kỹ thuật tại Chương V 56,486 m3
G ĐƯỜNG DẠO VÀ CÂY XANH
1 Lát đá tự nhiên màu ghi xám mặt băm nhám kt400x400x40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 144,77 m2
2 Lát đá tự nhiên màu xanh đen kt400x400x40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 387,05 m2
3 Lát đá tự nhiên màu ghi sáng mặt băm nhám kt400x400x40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.519,28 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 205,11 m3
5 Cây Nguyệt Quế cao 30cm (4 cây/1m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4.036,8 cây
6 Trồng cỏ lạc tiên Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.251,62 m2
7 Cây Giáng Hương đường kính D:20-25cm, H>=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 43 cây
8 Cây Osaka đường kính D:20-25cm, H>=3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 cây
9 Cây Hoa Sữa đường kính D:20-25cm, H>=3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cây
10 Cây Long não đường kính D:20-25cm, H>=3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 cây
11 Cây Mít đường kính D:20-25cm, H>=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cây
12 Cây Vú sữa đường kính D:20-25cm, H>=3.5m (lấy theo giá cây mít) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cây
13 Cây Trà là pháp đường kính D:8-10cm, H>=1m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23 cây
14 Cây Hoa Sen đất đường kính D:20-25cm, H>=3.5m (tạm tính) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7 cây
15 Đào xúc móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 37,381 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,989 m3
17 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,115 100m2
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh đen 10x15x100cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.047,08 m
19 Mua bó vỉa đá xanh đen kt10x15x80cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.047,08 m
20 Lát đá xanh đen đường dạo Mô tả kỹ thuật tại Chương V 519,048 m2
21 Mua đá xanh khối sản xuất bó vỉa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 25,952 m3
22 Cây Sao đen đường kính D:20-25cm, H>=3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 35 cây
23 Đào hố trồng cây - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,39 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,925 m3
25 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,193 100m2
26 Lát bó vỉa hố trồng cây, đường bằng đá xanh đen 10x15x100cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 185,5 m
27 Mua bó vỉa đá xanh đen kt10x15x80cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 185,5 m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, tủ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,235 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng cột, tủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,017 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,356 m3
4 Khung móng cột M10x183x183x183x300 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
5 Khung móng cột M16x251x251x251x600 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
6 Khung móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
7 Khung móng tủ M16x200x500x650 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,047 100m3
9 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,294 100m3
10 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0.3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 918 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,21 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,61 100 m
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,294 100m3
14 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m3
15 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m3
16 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x10 (Cellpack - Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 đầu
17 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 4 ruột, tiết diện ruột cáp 10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 đầu cáp
18 Kẹp cáp bọc IPC GN2 2BL 25- 120 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
19 Ống nối bọc MJPT Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
20 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,262 1000 viên
21 Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8.262 viên
22 Mốc sứ báo cáp, tính 20m/1 cái Mô tả kỹ thuật tại Chương V 45,9 cái
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
24 Làm tiếp địa T1C-2,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 61 1 bộ
25 Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
26 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới, h=3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 1 cột
27 Lắp đặt đèn Led D500-10x80W trên cột sân vườn 3.5m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
28 Lắp đặt đèn trang trí sân vườn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
29 Lắp dựng cột đèn cao 7m (Công ty Cổ phần Điện và chiếu sáng Phú Thắng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 1 cột
30 Đèn Led Nikkon S433-80w Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
31 Lắp choá đèn cao áp (vận dụng mã hiệu tính nhân công lđ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
32 Làm đầu cáp khô 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 1 đầu cáp
33 Làm đầu cáp khô 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 52 1 đầu cáp
34 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
35 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,36 100m
36 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,96 100m
37 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 836 m
38 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,36 100m
39 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 52 1 đầu cáp
40 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 35 bảng
41 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,76 100m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20 vị trí
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 61,065 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 61,065 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 1) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,5 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 1) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,5 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,5 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,196 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,003 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công, máy thi công) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,064 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
11 Mua cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,2 m
12 Mua biển phản quang hình tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
K HỆ THỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng hố ga cống cáp, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,82 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,838 m3
4 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m3
5 Ván khuôn tường hố ga, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,559 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,655 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,563 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18,625 m3
9 Mua thép D16 làm thang sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 44,319 kg
10 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,043 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,043 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,382 1m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan fi6, fi8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,745 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,87 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 133 1cấu kiện
17 Láng xung quanh vị trí nắp ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,12 m2
18 Láng xung quanh vị trí nắp ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,12 m2
19 Nắp ga composite tải trọng trên hè kt85x85, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 190/150mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,162 100 m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,825 100m3
L THIẾT BỊ - PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,367 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,59 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m3
M THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO
1 Thiết bị tập xoay eo đứng (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1200*1500*1800mm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện.<br/>- Kích thước 1200*1500*1800mm<br/>- Công dụng: Hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp; giúp eo thon gọn và giảm mỡ bụng. 4 bộ
2 Máy tập đi bộ trên không đôi (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 218*53*137cm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 218*53*137cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay. 5 bộ
3 Máy tập đẩy tay chân ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1740*730*1950mm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1740*730*1950mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. 4 bộ
4 Thiết bị tập tay vai đôi (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1250*1500*1500mm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1250*1500*1500mm - Công dụng: Tập cơ tay, vai. 3 bộ
5 Máy tập chèo thuyền (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 122*88*78cm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 122*88*78cm - Công dụng: Sản phẩm giúp rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng. Tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn. 3 bộ
6 Thiết bị tập ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 200*85*195cm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 200*85*195cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. 5 bộ
7 Máy tập đi bộ kết họp lắc tay đơn (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1100*500*1450mm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1100*500*1450mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay. 5 bộ
8 Thiết bị tập ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 180*135*65cm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 180*135*65cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. 4 bộ
9 Thiết bị tập ngoài trời xà đơn 3 hướng (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1500*1500*2300mm) - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1500*1500*2300mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. 3 bộ
10 Thùng rác ngoài trời bằng gỗ (Chất liệu: gỗ công nghiệp ngoài trời, khung bằng thép phun sơn. - Màu sắc: Gỗ nâu và khung đen. - Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. - Đặc điểm: Thùng rác được tẩm hóa chất chống mối mọt, phun sơn bóng chống thấm nước, chịu được điều kiện giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng. Không bị cong vênh, biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng. Có khay đựng gạt tàn phía trên. Bên trong thùng làm bằng tôn hoa.) - Chất liệu: gỗ công nghiệp ngoài trời, khung bằng thép phun sơn. - Màu sắc: Gỗ nâu và khung đen. - Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. - Đặc điểm: Thùng rác được tẩm hóa chất chống mối mọt, phun sơn bóng chống thấm nước, chịu được điều kiện giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng. Không bị cong vênh, biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng. Có khay đựng gạt tàn phía trên. Bên trong thùng làm bằng tôn hoa. 7 bộ
11 Ghế công viên 1m2. (Trọng lượng 40kg. Ghế gồm 9 nan (4 nan 8cm, 5 nan 6cm, dày 2,5cm) gỗ lim Nam Phi, sơn theo màu cánh gián. - Dài nan ghế 1200mm. Cao ngồi 39cm. Cao đỉnh 76cm. Rộng chân 60cm. - Chân ghế bằng gang, sơn tĩnh điện. Bộ ghế có 1 giằng giữa, 2 giằng đáy cứng, vững vàng) - Ghế công viên 1m2. Trọng lượng 40kg. Ghế gồm 9 nan (4 nan 8cm, 5 nan 6cm, dày 2,5cm) gỗ lim Nam Phi, sơn theo màu cánh gián. - Dài nan ghế 1200mm. Cao ngồi 39cm. Cao đỉnh 76cm. Rộng chân 60cm. - Chân ghế bằng gang, sơn tĩnh điện. Bộ ghế có 1 giằng giữa, 2 giằng đáy cứng, vững vàng. 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->