Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lạc Vệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:38:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,493,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 59,319 | 100m3 |
| 2 | San đất tận dụng vào khu cây xanh bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng đáy ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,886 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,153 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,76 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,639 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,116 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao tải đất gia cố mép đường, tận dụng lại đất đào để đắp gia cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 82,651 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,339 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp phối K98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.083,324 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,404 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,496 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,167 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,167 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,167 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,167 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,559 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 19 | Bó vỉa loại 1 thẳng KT: 18x26x100, đá xanh đen nguyên khối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 396,23 | md |
| 20 | Bó vỉa loại 1 cong KT: 18x26x25, (giá đá xanh nguyên khối rộng <75cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | m3 |
| 21 | Viên lát dừng bước cho người khuyết tật, đá tự nhiên màu ghi sáng KT: 30x30x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 22 | Lát đá dừng bước và đan rãnh, PCB30 (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48,434 | m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 495,91 | m |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 84,722 | m3 |
| 25 | Đá dẫn hướng màu ghi sáng dày 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 141,387 | m2 |
| 26 | Đá xanh lát hè KT 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 840,694 | m2 |
| 27 | Lát viên dẫn hướng + đá vỉa hè, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 982,081 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Hộp đựng đồng hồ (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút bơm DN32 đồng (Crephin) MIHA- PN12 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tưới cây D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng ren Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE vặn ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE vặn ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,607 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu để đắp) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (tạm tính vận chuyển nội bộ sang các hm khác) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 462,5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (TTT) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 149,5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (TTC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 152 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,579 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,014 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,074 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,013 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,196 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,4 | m2 |
| 24 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,851 | m2 |
| 25 | Láng rãnh 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m2 |
| 26 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,235 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,789 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,015 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,932 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 35 | Mua thép D16 làm thang sắt (hệ số hao hụt 1.03) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 87,026 | kg |
| 36 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,713 | 1m2 |
| 39 | Nắp ga bằng composite tải trọng 125kn, D900x900 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Song chắn rác dưới đường composite tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm. Cống tải trọng T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,288 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 133,4 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,13 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 115 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,659 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,463 | m2 |
| 24 | Đổ VXM mác 75 đáy hố ga (vận dụng mã hiệu tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, fi8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Nắp ga bằng composite tải trọng 125kn, D900x900 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| F | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,542 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,026 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù đất tận dụng, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,685 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 776,293 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,857 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 230,215 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 848,064 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.405,673 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,002 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 130,406 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,698 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 21 | Ốp đá rối vào tường kè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 879,94 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,314 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,091 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,175 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,465 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,49 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 33 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,882 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,019 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Lát đá bậc lên xuống bằng đá xanh mặt nhám | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 120,69 | m2 |
| 37 | Ốp đá lan can mài bóng xanh rêu kt10x20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 53,819 | m2 |
| 38 | Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,076 | m3 |
| 39 | Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,486 | m3 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,453 | m2 |
| 41 | Chạm khắc các loại hoa văn, phiến đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 528,456 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tường lan can đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,486 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DẠO VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên màu ghi xám mặt băm nhám kt400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 144,77 | m2 |
| 2 | Lát đá tự nhiên màu xanh đen kt400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 387,05 | m2 |
| 3 | Lát đá tự nhiên màu ghi sáng mặt băm nhám kt400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.519,28 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 205,11 | m3 |
| 5 | Cây Nguyệt Quế cao 30cm (4 cây/1m) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.036,8 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.251,62 | m2 |
| 7 | Cây Giáng Hương đường kính D:20-25cm, H>=4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43 | cây |
| 8 | Cây Osaka đường kính D:20-25cm, H>=3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây |
| 9 | Cây Hoa Sữa đường kính D:20-25cm, H>=3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 10 | Cây Long não đường kính D:20-25cm, H>=3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cây |
| 11 | Cây Mít đường kính D:20-25cm, H>=4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 12 | Cây Vú sữa đường kính D:20-25cm, H>=3.5m (lấy theo giá cây mít) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 13 | Cây Trà là pháp đường kính D:8-10cm, H>=1m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23 | cây |
| 14 | Cây Hoa Sen đất đường kính D:20-25cm, H>=3.5m (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cây |
| 15 | Đào xúc móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,381 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,989 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,115 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh đen 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.047,08 | m |
| 19 | Mua bó vỉa đá xanh đen kt10x15x80cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.047,08 | m |
| 20 | Lát đá xanh đen đường dạo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 519,048 | m2 |
| 21 | Mua đá xanh khối sản xuất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25,952 | m3 |
| 22 | Cây Sao đen đường kính D:20-25cm, H>=3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | cây |
| 23 | Đào hố trồng cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,39 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,925 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 26 | Lát bó vỉa hố trồng cây, đường bằng đá xanh đen 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 185,5 | m |
| 27 | Mua bó vỉa đá xanh đen kt10x15x80cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 185,5 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tủ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột, tủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,356 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M10x183x183x183x300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Khung móng cột M16x251x251x251x600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 918 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,21 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,61 | 100 m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,294 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x10 (Cellpack - Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 4 ruột, tiết diện ruột cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 18 | Kẹp cáp bọc IPC GN2 2BL 25- 120 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống nối bọc MJPT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,262 | 1000 viên |
| 21 | Gạch chỉ xếp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8.262 | viên |
| 22 | Mốc sứ báo cáp, tính 20m/1 cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Làm tiếp địa T1C-2,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới, h=3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 cột |
| 27 | Lắp đặt đèn Led D500-10x80W trên cột sân vườn 3.5m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột đèn cao 7m (Công ty Cổ phần Điện và chiếu sáng Phú Thắng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 cột |
| 30 | Đèn Led Nikkon S433-80w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp choá đèn cao áp (vận dụng mã hiệu tính nhân công lđ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp khô 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | 1 đầu cáp |
| 34 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 35 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | 100m |
| 36 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,96 | 100m |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 836 | m |
| 38 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | 100m |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | bảng |
| 41 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | 100m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | vị trí |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61,065 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61,065 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m |
| 12 | Mua biển phản quang hình tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| K | HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hố ga cống cáp, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,838 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố ga, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,559 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,655 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,563 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,625 | m3 |
| 9 | Mua thép D16 làm thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,319 | kg |
| 10 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,382 | 1m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi6, fi8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,745 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,87 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 133 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng xung quanh vị trí nắp ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m2 |
| 18 | Láng xung quanh vị trí nắp ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m2 |
| 19 | Nắp ga composite tải trọng trên hè kt85x85, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 190/150mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,162 | 100 m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,825 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| M | THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Thiết bị tập xoay eo đứng (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1200*1500*1800mm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện.<br/>- Kích thước 1200*1500*1800mm<br/>- Công dụng: Hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp; giúp eo thon gọn và giảm mỡ bụng. | 4 | bộ |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không đôi (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 218*53*137cm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 218*53*137cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay. | 5 | bộ |
| 3 | Máy tập đẩy tay chân ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1740*730*1950mm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1740*730*1950mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. | 4 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập tay vai đôi (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1250*1500*1500mm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1250*1500*1500mm - Công dụng: Tập cơ tay, vai. | 3 | bộ |
| 5 | Máy tập chèo thuyền (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 122*88*78cm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 122*88*78cm - Công dụng: Sản phẩm giúp rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng. Tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn. | 3 | bộ |
| 6 | Thiết bị tập ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 200*85*195cm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 200*85*195cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. | 5 | bộ |
| 7 | Máy tập đi bộ kết họp lắc tay đơn (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1100*500*1450mm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1100*500*1450mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay. | 5 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập ngoài trời (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 180*135*65cm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 180*135*65cm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. | 4 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập ngoài trời xà đơn 3 hướng (Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. Kích thước 1500*1500*2300mm) | - Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, phun sơn tĩnh điện. - Kích thước 1500*1500*2300mm - Công dụng: Rèn luyện độ cứng cáp của đôi chân, độ vững chắc của đôi tay, cơ thể săn chắc và khỏe mạnh. | 3 | bộ |
| 10 | Thùng rác ngoài trời bằng gỗ (Chất liệu: gỗ công nghiệp ngoài trời, khung bằng thép phun sơn. - Màu sắc: Gỗ nâu và khung đen. - Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. - Đặc điểm: Thùng rác được tẩm hóa chất chống mối mọt, phun sơn bóng chống thấm nước, chịu được điều kiện giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng. Không bị cong vênh, biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng. Có khay đựng gạt tàn phía trên. Bên trong thùng làm bằng tôn hoa.) | - Chất liệu: gỗ công nghiệp ngoài trời, khung bằng thép phun sơn. - Màu sắc: Gỗ nâu và khung đen. - Kích thước: (L)350mm x (W)350mm x (H)800mm. - Đặc điểm: Thùng rác được tẩm hóa chất chống mối mọt, phun sơn bóng chống thấm nước, chịu được điều kiện giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng. Không bị cong vênh, biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dụng. Có khay đựng gạt tàn phía trên. Bên trong thùng làm bằng tôn hoa. | 7 | bộ |
| 11 | Ghế công viên 1m2. (Trọng lượng 40kg. Ghế gồm 9 nan (4 nan 8cm, 5 nan 6cm, dày 2,5cm) gỗ lim Nam Phi, sơn theo màu cánh gián. - Dài nan ghế 1200mm. Cao ngồi 39cm. Cao đỉnh 76cm. Rộng chân 60cm. - Chân ghế bằng gang, sơn tĩnh điện. Bộ ghế có 1 giằng giữa, 2 giằng đáy cứng, vững vàng) | - Ghế công viên 1m2. Trọng lượng 40kg. Ghế gồm 9 nan (4 nan 8cm, 5 nan 6cm, dày 2,5cm) gỗ lim Nam Phi, sơn theo màu cánh gián. - Dài nan ghế 1200mm. Cao ngồi 39cm. Cao đỉnh 76cm. Rộng chân 60cm. - Chân ghế bằng gang, sơn tĩnh điện. Bộ ghế có 1 giằng giữa, 2 giằng đáy cứng, vững vàng. | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi