Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà điều hành kho dự trữ Quang Hanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201951-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà điều hành kho dự trữ Quang Hanh
Số hiệu KHLCNT 20210148844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 11:28:00 đến ngày 2021-02-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8,062 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,21 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7,385 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,887 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,887 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,572 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 29,536 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 23,951 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 25,951 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 26,652 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10,143 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,928 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,63 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,996 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,832 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,846 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,091 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,973 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,474 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,531 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,551 100m2
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,283 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,183 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,183 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,134 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,978 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,2 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,187 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,082 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,184 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,11 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,112 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,072 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4,347 m3
15 Trát tường trong bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 26,04 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 111,557 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20 cái
C Phần thân và hoàn thiện
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 13,971 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,959 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,746 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,712 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,04 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 47,877 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4,958 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,495 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,55 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,746 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 58,417 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,585 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7,012 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thangi, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,117 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,239 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,315 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,074 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 11,125 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,282 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,653 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,993 tấn
D Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 59,749 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 97,712 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7,799 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 15,817 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,414 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,485 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 307,068 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 176,185 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 102,467 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 729,376 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 350,661 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 126,441 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 79,396 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 335,293 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 396,377 m2
16 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 23,95 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 68,5 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1.690,833 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 585,72 m2
20 ốp tường WC gạch men kính, gạch 300x600mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 214,192 m2
21 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x400mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 37,58 m2
22 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12,462 m2
23 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sáng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 21,181 m2
24 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sáng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 28,206 m2
25 Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4,96 m2
26 Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi. Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 lỗ
27 Mài bo cạnh Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 16 md
28 Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Tạm tính nhân công thợ bậc 3,5/7 = 0,3 công Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 bộ
29 Lát đá granit mầu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,359 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 49,729 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 463,332 m2
32 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8,5 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 114,192 m2
34 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 48,397 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,484 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,484 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 179,424 m2
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,539 100m2
39 Cửa tôn lên mái cách 500x500mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cửa
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 75,924 m2
41 Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC.(Tính 5kg XM/1m3 nước & 0,3 công thợ bậc 3,5/7N1). Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 22,777 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 75,924 m2
43 Sản xuất thang sắt lên mái Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,021 tấn
44 Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,021 tấn
45 Tay vịn thang bằng I Nox, kích thước D80mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10,583 m
46 Thanh ngang lan can cầu thang INOX D20x2mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 42,331 m
47 Thanh đứng lan can cầu thang INOX dẹt 50x5mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8,819 m
48 Thanh đứng lan can cầu thang INOX D25x2mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,823 m
49 Lắp dựng lan can cầu thang Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,525 m2
50 Sản xuất lan can sắt hành lang Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,406 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 29,808 m2
52 Lắp dựng lan can hành lang Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 33,864 m2
E Phần cửa .
1 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài,cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 33 m2
2 Cửa nhựa lõi thép mở quay trong,cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 14,22 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 23,994 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20,55 m2
5 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,68 m2
6 Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,814 m2
7 Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 65,368 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,255 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 70,2 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 44,6 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6,341 100m2
F Phần điện
1 Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1.400 m
2 Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 420 m
3 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 350 m
4 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 210 m
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 175 m
6 Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 120 m
7 Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 42 m
8 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 120 m
9 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 30 m
10 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12 m
11 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 700 m
12 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 210 m
13 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 175 m
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 11 cái
16 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 52 cái
17 Đèn T8 đôi (2x40w)-220V, kiểu batten, lắp nổi trần có tụ bù Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 42 bộ
18 Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 26 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20 cái
20 Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10 cái
21 Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
22 Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 18 cái
23 Aptomat MCB-1P-32A-6kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12 cái
24 Aptomat MCB-1P-50A-6kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
25 Aptomat MCB-3P-63A-10kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
26 Aptomat MCCB-3P-63A-10kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
27 Aptomat MCCB-3P-75A-20kA Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
28 Cầu chì xoáy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
29 Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 bộ
30 Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tường Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 hộp
31 Tủ điện tầng 500x300x200mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 hộp
32 Tủ điện tổng 600x400x250mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 hộp
G Nối đất an toàn:
1 Cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cọc
2 Dây tiếp địa đồng trần M70 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10 m
3 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 24 m
4 Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10 cái
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,6 m3
H Thoát nước và thiết bị vệ sinh trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,12 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,24 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,28 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,04 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,12 100m
9 Côn PPR D25x20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
10 Côn PPR D32x25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
11 Côn PPR D40x32mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cút PPR D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 24 cái
13 Cút PPR D25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 26 cái
14 Cút PPR D40mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cút ren trong PPR D20x1/2''mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 22 cái
16 Tê PPR D25x20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 14 cái
17 Tê PPR D25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
18 Tê PPR D32x25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
19 Tê PPR D40x25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
20 Tê PPR D40mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
21 Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
22 Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 10 cái
23 Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5 cái
24 Van PPR 2 chiều D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
25 Van PPR 2 chiều D32mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5 cái
26 Van phao cơ D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
27 Ống PVC D42 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,08 100m
28 Ống PVC D48 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,12 100m
29 Ống PVC D60 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,08 100m
30 Ống PVC D90 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,98 100m
31 Ống PVC D110 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,24 100m
32 Bạc PVC D90x42mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
33 Bạc PVC D90x60mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
34 Bạc PVC D110x48mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
35 Bạc PVC D110x60mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
36 Cút PVC D42mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
37 Cút PVC D48mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
38 Chếch PVC D42mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
39 Chếch PVC D48mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12 cái
40 Chếch PVC D60mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
41 Chếch PVC D90mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 57 cái
42 Chếch PVC D110mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20 cái
43 Y PVC D90mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 21 cái
44 Y PVC D110mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20 cái
45 Tê PVC D60mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
46 Tê PVC D110mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả) Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
56 Ga thu sàn D90mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12 cái
57 Rọ chắn rác D90mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 bể
59 Lắp đặt vòi nước D15mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
I San nền, đường giao thông (mặt đường)
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,807 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,559 100m3
3 Mua đất đắp Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 64,821 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,466 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,279 100m3
6 Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5,588 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 44,702 m3
8 2,Khe dọc, ngang, co giãn Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0 0.0
9 Thi công khe dọc, ngang Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 52,47 m
10 Thi công khe co Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 16,51 m
J Tường xây bó vỉa
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,15 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,531 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,003 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 30,03 m2
K ống thoát nước (Cống D400)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 41,114 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,65 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 88 1cấu kiện
4 Lắp đặt Đế cống D400 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 88 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 30 1 đoạn ống
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,314 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,096 100m2
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 22,426 m3
L Ga cống D400
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 24,475 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,883 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,78 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,66 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 100,59 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,736 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,301 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7 1cấu kiện
10 Bộ ga thu trực tiếp Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7 bộ
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7 cái
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 8,158 m3
M Phần thường rào
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,982 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,319 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,267 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,417 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 16,1 m2
N Phá dỡ hàng rào dây thép gai (bổ sung)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,603 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 57,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,272 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,272 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,272 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2,898 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 33,81 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,416 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,128 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,101 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,94 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3,267 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 147,978 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 40,907 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 17,066 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 205,95 m2
17 Gia công hoa sắt hàng rào Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,18 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 16,1 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 9,703 m2
O Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,36 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,33 100m
5 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,36 100m
6 Hộp cứu hỏa vách tương kết hợp đựng bình 1100x600x200 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 hộp
7 Hộp cứu hỏa vách tường 600x500x200mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 hộp
8 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 6 chiếc
9 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3 chiếc
10 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cuộn
11 Lăng phun D50x13mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
12 Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 4 cái
13 Van góc D50 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
14 Van phao D25 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
16 Van 1 chiều D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
17 Van 1 chiều D25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
19 Côn thu thép hàn D50/25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
20 Măng sông D25mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
21 Măng sông D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
22 Cút thép hàn D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3 cái
23 Cút thép ren D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3 cái
24 Tê thép hàn D100mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
25 Tê thép hàn D100/D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 cái
26 Kép thép D50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cái
27 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 cặp bích
28 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 3 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 98,91 m2
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 15 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 5 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 12 m3
33 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu
34 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1,6 5 đèn
35 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 hộp
36 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,4 5 nút
37 Lắp đặt đèn báo cháy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
38 Lắp đặt chuông báo cháy Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,4 5 chuông
39 Điện trở cuối kênh Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 bộ
40 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 310 m
41 Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 50 m
42 Ống HDPE D40/30 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 30 m
43 Ống nhựa PVC d=20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 300 m
44 Khớp nối trơn ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 100 cái
45 Kẹp đỡ ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 231 cái
46 Cút ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 75 cái
47 Tê ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 17 cái
48 Hộp chia ngả Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 20 hộp
49 Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 2 hộp
P Hệ thống chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 0,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 1 5 đèn
3 Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 100 m
4 Ống nhựa PVC d=20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 100 m
5 Khớp nối trơn ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 33 cái
6 Kẹp đỡ ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 77 cái
7 Cút ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 25 cái
8 Tê ống gen D20mm Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 7 cái
9 Hộp chia ngả Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V 15 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->