Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà điều hành kho dự trữ Quang Hanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà điều hành kho dự trữ Quang Hanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 11:28:00 đến ngày 2021-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8,062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,887 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,887 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,572 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 29,536 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 23,951 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 25,951 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 26,652 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10,143 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,928 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,996 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,832 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,846 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,091 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,973 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,474 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,531 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,551 | 100m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,978 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4,347 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 26,04 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 111,557 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| C | Phần thân và hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 13,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,959 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,746 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,712 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,04 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 47,877 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4,958 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,55 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,746 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 58,417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,585 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7,012 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thangi, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,117 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,315 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 11,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,282 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,653 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,993 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 59,749 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 97,712 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7,799 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 15,817 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,414 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 307,068 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 176,185 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 102,467 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 729,376 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 350,661 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 126,441 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 79,396 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 335,293 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 396,377 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 23,95 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 68,5 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1.690,833 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 585,72 | m2 |
| 20 | ốp tường WC gạch men kính, gạch 300x600mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 214,192 | m2 |
| 21 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x400mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 37,58 | m2 |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12,462 | m2 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sáng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 21,181 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sáng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 28,206 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên mầu đen kim sa bàn đá WC, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4,96 | m2 |
| 26 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi. | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | lỗ |
| 27 | Mài bo cạnh | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 16 | md |
| 28 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Tạm tính nhân công thợ bậc 3,5/7 = 0,3 công | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lát đá granit mầu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,359 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 49,729 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 463,332 | m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 114,192 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 48,397 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,484 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,484 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 179,424 | m2 |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,539 | 100m2 |
| 39 | Cửa tôn lên mái cách 500x500mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 75,924 | m2 |
| 41 | Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC.(Tính 5kg XM/1m3 nước & 0,3 công thợ bậc 3,5/7N1). | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 22,777 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 75,924 | m2 |
| 43 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Tay vịn thang bằng I Nox, kích thước D80mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10,583 | m |
| 46 | Thanh ngang lan can cầu thang INOX D20x2mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 42,331 | m |
| 47 | Thanh đứng lan can cầu thang INOX dẹt 50x5mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8,819 | m |
| 48 | Thanh đứng lan can cầu thang INOX D25x2mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,823 | m |
| 49 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,525 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 29,808 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can hành lang | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 33,864 | m2 |
| E | Phần cửa . | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài,cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép mở quay trong,cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 14,22 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 23,994 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20,55 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,814 | m2 |
| 7 | Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 65,368 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 70,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 44,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6,341 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 6 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 7 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 17 | Đèn T8 đôi (2x40w)-220V, kiểu batten, lắp nổi trần có tụ bù | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-50A-6kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-3P-63A-10kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-63A-10kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-75A-20kA | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì xoáy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tường | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 31 | Tủ điện tầng 500x300x200mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| G | Nối đất an toàn: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 4 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| H | Thoát nước và thiết bị vệ sinh trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Côn PPR D25x20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Côn PPR D32x25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn PPR D40x32mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Cút PPR D25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 14 | Cút PPR D40mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR D20x1/2''mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê PPR D25x20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê PPR D25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D40x25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D40mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Van PPR 2 chiều D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Van PPR 2 chiều D32mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao cơ D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC D42 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Ống PVC D48 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống PVC D60 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 31 | Ống PVC D110 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Bạc PVC D90x42mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Bạc PVC D90x60mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Bạc PVC D110x48mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Bạc PVC D110x60mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút PVC D42mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút PVC D48mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Chếch PVC D42mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Chếch PVC D48mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Chếch PVC D60mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Chếch PVC D90mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 42 | Chếch PVC D110mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 43 | Y PVC D90mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 44 | Y PVC D110mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê PVC D60mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê PVC D110mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả) | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Ga thu sàn D90mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác D90mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | San nền, đường giao thông (mặt đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 64,821 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5,588 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 44,702 | m3 |
| 8 | 2,Khe dọc, ngang, co giãn | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Thi công khe dọc, ngang | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 52,47 | m |
| 10 | Thi công khe co | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 16,51 | m |
| J | Tường xây bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,531 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,003 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 30,03 | m2 |
| K | ống thoát nước (Cống D400) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 41,114 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,65 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt Đế cống D400 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 22,426 | m3 |
| L | Ga cống D400 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 24,475 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,883 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 100,59 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,736 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Bộ ga thu trực tiếp | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 8,158 | m3 |
| M | Phần thường rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,982 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,319 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,267 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,417 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 16,1 | m2 |
| N | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 57,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2,898 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 33,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,94 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3,267 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 147,978 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 40,907 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 17,066 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 205,95 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 16,1 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 9,703 | m2 |
| O | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Hộp cứu hỏa vách tương kết hợp đựng bình 1100x600x200 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Hộp cứu hỏa vách tường 600x500x200mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D50x13mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Van góc D50 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu thép hàn D50/25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D25mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút thép hàn D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút thép ren D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê thép hàn D100mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thép hàn D100/D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép thép D50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 98,91 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 35 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 39 | Điện trở cuối kênh | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 41 | Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 42 | Ống HDPE D40/30 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 44 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 45 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 231 | cái |
| 46 | Cút ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 47 | Tê ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 48 | Hộp chia ngả | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 49 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| P | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC d=20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 7 | Cút ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 8 | Tê ống gen D20mm | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả | Chỉ dẫn Kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi