Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Thượng 1, Hòa Bình Thượng 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến)) (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Hạ 1, Hòa Bình Hạ 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Thượng 1, Hòa Bình Thượng 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến)) (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Hạ 1, Hòa Bình Hạ 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:27:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,570,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Thượng 1, Hòa Bình Thượng 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến)) | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,92 | m3 |
| C | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144 | cái |
| 5 | Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 156 | cái |
| 7 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | cái |
| 9 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | cái |
| 10 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 359 | cái |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 448 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 13 | Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52 | kg |
| 14 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 434 | cái |
| 15 | Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 16 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Băng dính (30 cuộn vàng, 30 cuộn xanh, 30 cuộn đỏ; 30 cuộn đen) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cuộn |
| 18 | Dây AsV120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 436 | m |
| 19 | Dây AsV120 (làm lèo + TN mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | m |
| 20 | Dây AsV95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 145 | m |
| 21 | Dây AsV95 (làm lèo + TN mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,6 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 541,2 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 26 | Xà X2LKA-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà X2LK-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Sứ A30 + ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | Quả |
| 30 | Dây ACSR-50/8 buộc lèo+ cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | kg |
| D | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ghíp thu hồi GN2 | Vật tư thu hồi | 448 | cái |
| 2 | Ghíp thu hồi nhôm 3 mảnh | Vật tư thu hồi | 220 | cái |
| 3 | Cột H8.5 | Vật tư thu hồi | 8 | cột |
| 4 | Cột H7.5 | Vật tư thu hồi | 10 | cột |
| 5 | Xà X1-2S (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 4 | kg |
| 6 | Xà X2-8S (19 bộ) | Vật tư thu hồi | 152 | kg |
| 7 | Xà X1-4S ( 09 bộ) | Vật tư thu hồi | 36 | kg |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Vật tư thu hồi | 30 | m |
| 9 | Dây VX 4x50 (0,335 km) | Vật tư thu hồi | 174 | kg |
| 10 | Dây AV120 (0,908 km) | Vật tư thu hồi | 416,77 | kg |
| 11 | Dây AV95 (1,568 km) | Vật tư thu hồi | 594,59 | kg |
| 12 | Dây AV70 (0,422 km) | Vật tư thu hồi | 118,65 | kg |
| 13 | Dây AV50 (0,594 km) | Vật tư thu hồi | 112,26 | kg |
| E | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bình Hạ 1, Hòa Bình Hạ 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Tân Tiến-VG (TN HTXDV Hòa Bình Tân Tiến)) | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,78 | m3 |
| G | Phần vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122 | cái |
| 5 | Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 566 | cái |
| 7 | Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | cái |
| 9 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82 | cái |
| 10 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 184 | cái |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (50-150) - 2 bulong | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 384 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 13 | Dây đai Inox 0,6-0,7*20mm (Sus 430) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122 | kg |
| 14 | Khóa đai A20 (không răng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.019 | cái |
| 15 | Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | kg |
| 16 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện nano 10Y (vàng, xanh, đỏ; đen) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cuộn |
| 18 | Dây AsV120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.331 | m |
| 19 | Dây AsV120 (làm lèo + TN mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 152 | m |
| 20 | Dây AsV95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.568 | m |
| 21 | Dây AsV95 (làm lèo + TN mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 121 | m |
| 22 | Dây AsV70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 264 | m |
| 23 | Dây AsV70 (làm lèo + TN mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29,6 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64,9 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèo +TN Mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.054 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo +TN Mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106 | m |
| 28 | Xà X2LKA-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà X2KLD-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 30 | Xà X2LK-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Xà X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 32 | Xà X2L-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà X1L-4S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Xà X1L-4S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Sứ A30 + ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 260 | Quả |
| 36 | Dây ACSR-50/8 buộc lèo+ cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | kg |
| H | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ghíp thu hồi GN2 | Vật tư thu hồi | 384 | cái |
| 2 | Ghíp thu hồi nhôm 3 mảnh | Vật tư thu hồi | 566 | cái |
| 3 | Cột H8.5 | Vật tư thu hồi | 18 | cột |
| 4 | Cột H7.5 | Vật tư thu hồi | 33 | cột |
| 5 | Xà X1-2S | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 6 | Xà X2-8S | Vật tư thu hồi | 168 | kg |
| 7 | Xà X1-4S | Vật tư thu hồi | 68 | kg |
| 8 | Dây VX 4x150 (0,0636 km) | Vật tư thu hồi | 132 | kg |
| 9 | Dây VX 4x50 (1,862 km) | Vật tư thu hồi | 1.340 | kg |
| 10 | Dây AV120 (2,285 km) | Vật tư thu hồi | 1.049 | kg |
| 11 | Dây AV95 (1,537 km) | Vật tư thu hồi | 583 | kg |
| 12 | Dây AV70 (0,259 km) | Vật tư thu hồi | 73 | kg |
| 13 | Dây AV50 (0,360 km) | Vật tư thu hồi | 74 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi