Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Mỹ Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211762-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trụ sở văn hóa ấp Mỹ Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210209734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:40:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,739,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 229,6 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,6679 100m3
B 2. NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,833 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,32 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,032 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,032 m3
5 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,32 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,032 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,242 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,62 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,18 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,295 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,751 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,456 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,46 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,094 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,265 tấn
17 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,16 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,848 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,385 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,214 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,601 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,617 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,291 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 tấn
29 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,044 kg
30 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,508 kg
31 Thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 285,32 kg
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,547 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,068 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,014 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,056 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,11 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,037 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,175 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,233 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,028 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,078 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,148 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,574 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,096 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cái
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,852 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,454 100m3
48 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 116,2 M2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,72 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,375 tấn
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,029 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,988 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,276 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,998 m3
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,535 m2
56 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,64 m2
57 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,895 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,414 tấn
59 Xà gồ thép C100x50x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 132 M
60 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,964 100m2
61 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,92 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,195 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,02 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,64 m2
65 Trần Prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 89,08 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 m2
67 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44,4 m
69 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,584 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,686 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,686 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,14 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 101,031 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,151 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 121,756 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,94 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,21 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,84 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,2 m
80 Kẻ ron tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 192,182 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 202,968 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,94 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 303,999 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 106,091 m2
86 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,914 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,843 100m2
88 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
89 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
90 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
91 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
92 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
94 Lắp đặt mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 hộp
95 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
96 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
97 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
98 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 hộp
99 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
100 Đèn 1,2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
101 Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
102 Đèn lon LED 7W hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
103 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 380 m
104 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
105 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
108 Hợp đấu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 hộp
110 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 kg
111 Mối hàn cadewed Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 mối
112 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cọc
113 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 CÁI
C 3. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,122 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,56 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,256 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,256 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,615 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,053 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,094 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,113 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,354 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,041 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,458 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,051 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,061 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,405 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,033 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,183 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,955 m3
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,3 m2
30 Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,8 M2
31 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 M2
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,057 tấn
33 Xà gồ thép 40*80*2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,8 M
34 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,19 100m2
35 Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,5 M2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 100m3
37 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,56 M2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,625 m3
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,25 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,52 m2
41 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,52 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,88 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,14 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,16 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,088 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,14 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,16 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,088 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,16 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,228 m2
51 MCB 2P -6A + đế âm + mặt lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
52 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
53 Đế âm lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
54 Mặt nạ và khung 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
55 Đèn neon L=0,6m 1x18W máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
56 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 m
57 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 m
59 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Típ
60 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bịt
61 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cuộn
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
68 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
69 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
70 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
71 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
72 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
73 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
74 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
75 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
76 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
77 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
78 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
79 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
80 Lắp đặt khâu răng trong PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 Cái
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
84 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
85 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
86 Hố van xây gạch 300x300x500mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,784 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,289 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,333 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,027 tấn
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,266 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,062 m2
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,755 m2
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,059 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,874 m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,72 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,702 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,082 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,018 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,179 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,498 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 m2
D 4. CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,103 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,341 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,648 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,648 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,648 m3
6 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56,455 M2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,799 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,734 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,279 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,427 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,661 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,737 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,819 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,14 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,288 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,062 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,123 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,021 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,905 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,082 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,228 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,229 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,543 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,003 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,672 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,576 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,596 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,038 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,213 m3
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,56 m2
35 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,56 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,042 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,93 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,042 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,93 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 124,972 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,96 m2
42 Bảng tên bằng khung thép sơn dầu ốp tole dày 1li 01 mặt + chữ sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
43 Lưới B40 khổ 1,8m dày 3,0li mạ kẽm (luôn công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 69,2 M
44 Thép D6 giằng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,087 Kg
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,36 m2
46 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 284,6 M2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,64 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 100m2
49 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,467 10m
50 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,023 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,002 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,002 100m2
55 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
57 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,518 kg
58 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,14 kg
59 Inox HL 304 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 m
60 Inox HL 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
61 Inox HL 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
62 Inox HL 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
63 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
64 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
65 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
66 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
67 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,282 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,258 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,258 m2
70 Lá cờ tổ quốc + dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->