Gói thầu: Thiết bị và xây dựng công trình: Trường Mầm non Châu Minh, huyện HIệp Hòa, hạng mục: 16 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214437-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thiết bị và xây dựng công trình: Trường Mầm non Châu Minh, huyện HIệp Hòa, hạng mục: 16 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210212189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 20:25:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,767,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG- KHU NGỌ PHÚC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 5,6333 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 4,0403 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 0,6597 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 0,2127 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 42,3335 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 26,7936 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 2,2304 100m2
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ mời thầu 0,6144 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 77,1256 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 3,2124 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 0,1445 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,9863 tấn
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 55,3838 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 4,296 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 25,476 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,7541 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 3,7239 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 2,8075 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 5,7015 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 59,2695 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 2,08 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 1,8574 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 6,5221 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 8,8594 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 96,4782 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 11,9834 tấn
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ mời thầu 0,8971 100m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 10,0541 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,9306 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,3375 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 9,6153 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,2567 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,5322 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,3896 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ mời thầu 275,0307 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 13,5132 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ mời thầu 2,7216 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 651,5171 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1.721,0737 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 421,6344 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 885,9434 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 341,1056 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 651,5171 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 3.369,7571 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 226,092 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 98,6556 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 875,442 m2
48 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 74,017 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ mời thầu 12,152 m2
50 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ mời thầu 72,6048 m2
51 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ mời thầu 26,6134 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 228,99 m
53 Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 86,454 m2
54 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
56 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 77,76 m2
57 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 4cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 9 bộ
58 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 27 bộ
59 Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 83,192 m2
60 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 18,24 m2
61 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ mời thầu 95,04 m2
62 Gia công lan can Thép hình hộp dày 1,4mm Theo hồ sơ mời thầu 0,4692 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ mời thầu 62,266 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 34,0615 1m2
65 Sơn tĩnh điện lan can sắt Theo hồ sơ mời thầu 25,9194 m2
66 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) Theo hồ sơ mời thầu 41 m
67 Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm: Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
68 Gia công lan can Thép ống inox 304 dày 1.5mm Theo hồ sơ mời thầu 0,052 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 0,9191 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 0,9191 tấn
71 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ mời thầu 3,4341 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ mời thầu 11,1104 100m2
73 Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 hộp
74 Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 2 hộp
75 Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường Theo hồ sơ mời thầu 6 hộp
76 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
77 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-75A Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
78 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
79 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
80 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
81 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
82 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
83 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
84 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
85 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạt Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
86 Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
87 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
88 Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx1 gắn tường Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
89 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -2X18W gắn trần Theo hồ sơ mời thầu 60 bộ
90 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 22w (D LN04/22w) Theo hồ sơ mời thầu 47 bộ
91 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường Theo hồ sơ mời thầu 37 cái
92 Lắp đặt Quạt hút mùi âm tường 165x165mm, Q=150m3/h Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
93 Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ mời thầu 25 m
94 Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 Theo hồ sơ mời thầu 216 m
95 Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 653 m
96 Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.429 m
97 Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 2.772 m
98 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 Theo hồ sơ mời thầu 216 m
99 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 653 m
100 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.429 m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 15 m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 96 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 894 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 1.300 m
105 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 5 cọc
106 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 12 m
107 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2 Theo hồ sơ mời thầu 10 m
108 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
109 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 3 cọc
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ mời thầu 80 m
111 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
112 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 6 m
113 Lắp đặt ống PVC D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,8 100m
114 Tủ Rack 6U treo tường Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
115 Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
116 Lắp đặt Dây mạng CAT6 Theo hồ sơ mời thầu 120 m
117 Lắp đặt Ống PVC D20 Theo hồ sơ mời thầu 0,9 100m
118 Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 100Mbps 1 Sợi 1 Cổng LAN Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
119 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,343 100m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,343 100m3
121 Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC3x25+1x16 mm2 Theo hồ sơ mời thầu 70 m
122 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ mời thầu 0,7 100m
123 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Theo hồ sơ mời thầu 0,6 100 m
124 Lắp đặt Lavabô treo tường L2230 Caesar màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 24 bộ
125 Lắp đặt Bộ vòi lạnh Theo hồ sơ mời thầu 24 bộ
126 Lắp đặt Bộ gương Lavabo Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
127 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Caesar trẻ em màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 30 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
129 Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
130 Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
131 Lắp đặt Sen tắm Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
132 Lắp đặt Vòi xịt Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
133 Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 Theo hồ sơ mời thầu 36 cái
134 Lắp đặt bồn nước Inox 4m3 Theo hồ sơ mời thầu 2 bể
135 Lắp đặt Van phao đồng - PN12 DN20 (có bóng) Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
136 Lắp đặt Bình 30 lít loại bình ngang Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
137 Lắp đặt Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
138 Khoan giếng+phụ kiện giếng khoan Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
139 Lắp đặt ống PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 0,04 100 m
140 Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 0,56 100 m
141 Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 0,44 100 m
142 Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 1,6 100 m
143 Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 0,36 100 m
144 Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
145 Lắp đặt Van xoay PP-R D40PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
146 Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 27 cái
147 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50-40 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
148 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50-25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
149 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40-25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
150 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32-25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 15 cái
151 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 90 cái
152 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
153 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
154 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
155 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
156 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 5 cái
157 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 84 cái
158 Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
159 Lắp đặt Côn thu D50x40 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
160 Lắp đặt Côn thu D40/32 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
161 Lắp đặt Côn thu D32/25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
162 Lắp đặt Măng xông PPR D40 Theo hồ sơ mời thầu 14 cái
163 Lắp đặt Măng xông PPR D32 Theo hồ sơ mời thầu 11 cái
164 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 80 cái
165 Lắp đặt Măng xông HDPE D32 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
166 Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 21 cái
167 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 96 cái
168 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 117 cái
169 Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 1,32 100 m
170 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 27 cái
171 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 66 cái
172 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 43 cái
173 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 51 cái
174 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 51 cái
175 Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 Theo hồ sơ mời thầu 1,88 100m
176 Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 Theo hồ sơ mời thầu 0,64 100m
177 Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 Theo hồ sơ mời thầu 0,6 100m
178 Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 Theo hồ sơ mời thầu 0,54 100m
179 Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 Theo hồ sơ mời thầu 0,72 100m
180 Lắp đặt Y uPVC D110x110 Theo hồ sơ mời thầu 38 cái
181 Lắp đặt Y uPVC D110x60 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
182 Lắp đặt Y uPVC D75x75 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
183 Lắp đặt Y uPVC D75x60 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
184 Lắp đặt Y uPVC D75x42 Theo hồ sơ mời thầu 5 cái
185 Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
186 Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 Theo hồ sơ mời thầu 5 cái
187 Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
188 Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 108 cái
189 Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 Theo hồ sơ mời thầu 28 cái
190 Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 Theo hồ sơ mời thầu 62 cái
191 Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 48 cái
192 Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 60 cái
193 Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
194 Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
195 Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
196 Lắp đặt Măng xông D110 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
197 Lắp đặt Măng xông D75 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
198 Lắp đặt Măng xông D60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
199 Lắp Nút bịt D110 Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
200 Lắp Nút bịt D60 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
201 Lắp Nút bịt D48 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
202 Lắp Nút bịt D42 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
203 Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
204 Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 Theo hồ sơ mời thầu 10 cái
205 Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
206 Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
207 Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 Theo hồ sơ mời thầu 0,96 100m
208 Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
209 Cầu chắn rác D125 - inox Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
210 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 0,2563 100m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 1,144 m3
212 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 0,0584 100m2
213 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1,783 m3
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,1587 tấn
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 0,0628 tấn
216 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,5563 m3
217 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,8242 m3
218 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 38,743 m2
219 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 38,743 m2
220 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 7,0352 m2
221 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ mời thầu 1,008 m3
222 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,042 100m2
223 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ mời thầu 7 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG- KHU NGỌC LIỄN
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 10,656 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ mời thầu 0,524 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo hồ sơ mời thầu 133 1 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ mời thầu 2,946 m3
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 1,8017 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,7343 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 1,2405 100m3
8 Đất san lấp (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ mời thầu 17,311 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thé, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ mời thầu 0,297 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 58,965 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 18,6085 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 3,9969 100m2
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ mời thầu 0,2811 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 54,4763 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 2,2407 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 0,6212 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,9547 tấn
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 33,6551 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 3,2256 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 19,2192 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,4764 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 1,6314 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 1,7142 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 6,0606 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 64,401 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 2,2095 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,4755 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 7,7433 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 12,2172 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 129,0086 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 15,407 tấn
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ mời thầu 0,6242 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,795 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,6498 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,3002 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 9,5022 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,336 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,4806 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,47 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 277,6253 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 26,1688 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 4,6161 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1,6632 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 563,4536 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 2.228,4478 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 504,4776 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1.221,7202 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 353,898 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 563,4536 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 4.308,5436 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 202,086 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 83,6706 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1.016,0508 m2
54 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 54,5373 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ mời thầu 93,4586 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ mời thầu 54,8528 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 99 m
58 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ mời thầu 35,9976 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 86,6 m
60 Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 77,292 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 24 Bộ
63 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 121,816 m2
64 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 4cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
65 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 40 bộ
66 Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 55,452 m2
67 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 27,36 m2
68 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ mời thầu 144,72 m2
69 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) Theo hồ sơ mời thầu 23,06 m
70 Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm: Theo hồ sơ mời thầu 2 trụ
71 Gia công lan can Theo hồ sơ mời thầu 0,7444 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ mời thầu 86,16 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 19,1575 1m2
74 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Theo hồ sơ mời thầu 53,514 m2
75 Gia công lan can inox 304 Theo hồ sơ mời thầu 0,0378 tấn
76 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 1,7055 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 1,7055 tấn
78 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ mời thầu 6,3524 100m2
79 tôn úp nóc Khổ 300 dày 0,40mm Theo hồ sơ mời thầu 48,6 m
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ mời thầu 8,6832 100m2
81 Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 hộp
82 Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 hộp
83 Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường Theo hồ sơ mời thầu 6 hộp
84 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
85 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
86 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
87 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
88 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
89 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
90 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
91 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt Theo hồ sơ mời thầu 38 cái
92 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
93 Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
94 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ mời thầu 36 cái
95 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường 18w Theo hồ sơ mời thầu 28 bộ
96 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -2X18W gắn trần Theo hồ sơ mời thầu 54 bộ
97 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 22w (D LN04/22w) Theo hồ sơ mời thầu 34 bộ
98 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường Theo hồ sơ mời thầu 61 cái
99 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ mời thầu 10 m
100 Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 Theo hồ sơ mời thầu 340 m
101 Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.096 m
102 Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.663 m
103 Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 2.748 m
104 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 Theo hồ sơ mời thầu 350 m
105 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.096 m
106 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.663 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 10 m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 150 m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 1.241 m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 1.158 m
111 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 5 cọc
112 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 12 m
113 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2 Theo hồ sơ mời thầu 10 m
114 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
115 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 3 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ mời thầu 80 m
117 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
118 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 6 m
119 Lắp đặt ống PVC D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,8 100m
120 Tủ Rack 6U treo tường Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
121 Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
122 Lắp đặt Dây mạng CAT6 Theo hồ sơ mời thầu 116 m
123 Lắp đặt Ống PVC D20 Theo hồ sơ mời thầu 0,88 100m
124 Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 100Mbps 1 Sợi 1 Cổng LAN Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
125 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,098 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,098 100m3
127 Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC3x25+1x16 mm2 Theo hồ sơ mời thầu 20 m
128 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ mời thầu 0,8 100m
129 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Theo hồ sơ mời thầu 0,2 100 m
130 Lắp đặt Lavabô treo tường Caesar màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
131 Lắp đặt Bộ vòi LFV-11A Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
132 Lắp đặt Bộ gương Lavabo Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
133 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối Caesar trẻ em CP1026 màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 30 bộ
134 Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
135 Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0210 màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
136 Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
137 Lắp đặt Sen, ký hiệu R802S Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
138 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
139 Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
140 Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 Theo hồ sơ mời thầu 3 bể
141 Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
142 Lắp đặt Bình 30 lít HIGHTECH (2500w)loại bình ngang Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
143 Lắp đặt Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
144 Khoan giếng+phụ kiện giếng khoan Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
145 Lắp đặt ống PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 0,04 100 m
146 Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 0,32 100 m
147 Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 0,48 100 m
148 Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 2,18 100 m
149 Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 0,2 100 m
150 Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
151 Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
152 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
153 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
154 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 98 cái
155 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
156 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 20 cái
157 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
158 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 15 cái
159 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 92 cái
160 Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
161 Lắp đặt Côn thu D50x40 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
162 Lắp đặt Côn thu D40x32 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
163 Lắp đặt Côn thu D32x25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
164 Lắp đặt Măng xông PPR D40 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
165 Lắp đặt Măng xông PPR D32 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
166 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 68 cái
167 Lắp đặt Măng xông HDPE D32 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
168 Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
169 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 110 cái
170 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 129 cái
171 Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,96 100 m
172 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
173 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 36 cái
174 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 28 cái
175 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 48 cái
176 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 48 cái
177 Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 Theo hồ sơ mời thầu 0,16 100m
178 Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 Theo hồ sơ mời thầu 1,16 100m
179 Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 Theo hồ sơ mời thầu 0,08 100m
180 Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 Theo hồ sơ mời thầu 0,68 100m
181 Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 Theo hồ sơ mời thầu 0,48 100m
182 Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 Theo hồ sơ mời thầu 0,18 100m
183 Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 Theo hồ sơ mời thầu 0,24 100m
184 Lắp đặt Y uPVC D125x110 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
185 Lắp đặt Y uPVC D110x110 Theo hồ sơ mời thầu 25 cái
186 Lắp đặt Y uPVC D110x60 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
187 Lắp đặt Y uPVC D110x48 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
188 Lắp đặt Y uPVC D75x75 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
189 Lắp đặt Y uPVC D75x60 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
190 Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
191 Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
192 Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
193 Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
194 Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 102 cái
195 Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
196 Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
197 Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
198 Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
199 Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 36 cái
200 Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
201 Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
202 Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
203 Lắp đặt Tê uPVC D125 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
204 Lắp đặt Tê uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
205 Lắp đặt Măng xông D110 Theo hồ sơ mời thầu 15 cái
206 Lắp đặt Măng xông D75 Theo hồ sơ mời thầu 14 cái
207 Lắp đặt Măng xông D60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
208 Lắp Nút bịt D110 Theo hồ sơ mời thầu 30 cái
209 Lắp Nút bịt D60 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
210 Lắp Nút bịt D48 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
211 Lắp Nút bịt D42 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
212 Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
213 Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
214 Lắp đặt Côn thu uPVC D90/75 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
215 Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
216 Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
217 Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 Theo hồ sơ mời thầu 0,9 100m
218 Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
219 Cầu chắn rác D125 - inox Theo hồ sơ mời thầu 9 cái
220 Lắp đặt ống uPVC dán keo D140 Theo hồ sơ mời thầu 0,2 100m
221 Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 Theo hồ sơ mời thầu 0,15 100m
222 Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 Theo hồ sơ mời thầu 0,15 100m
223 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 0,5125 100m3
224 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 2,288 m3
225 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ mời thầu 0,1169 100m2
226 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 3,5661 m3
227 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,3713 tấn
228 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 0,1335 tấn
229 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 11,1126 m3
230 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1,6484 m3
231 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 77,486 m2
232 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 11,2492 m2
233 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ mời thầu 2,016 m3
234 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,084 100m2
235 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ mời thầu 14 cái
236 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 0,0322 100m3
237 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,3899 m3
238 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,5848 m3
239 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,4963 m3
240 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,1861 m3
241 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 3,6 m2
242 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Theo hồ sơ mời thầu 0,75 m2
243 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ mời thầu 0,1176 m3
244 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,0067 100m2
245 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ mời thầu 0,015 tấn
246 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ mời thầu 0,024 tấn
247 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG-KHU TRUNG TÂM CHÂU MINH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 5,4272 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 27,614 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 2,8301 100m2
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ mời thầu 0,6144 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 86,4997 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 3,394 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,6458 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ mời thầu 31,007 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 3,976 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 0,7555 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 0,1799 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 35,4358 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 2,688 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 16,016 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,5116 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 2,9281 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,6116 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 3,872 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 40,0198 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 1,6011 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 1,3096 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 5,1611 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 7,7994 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 77,4789 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 9,7345 tấn
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ mời thầu 0,2788 100m2
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 3,045 m3
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,2864 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,1429 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 7,759 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,0117 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,5292 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ mời thầu 0,1556 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 179,2415 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 10,7361 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,756 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 316,0024 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1.205,8802 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 327,0064 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 779,9426 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 211,982 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 316,0024 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 2.524,8112 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 136,4536 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 53,9176 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 665,469 m2
47 Lát gạch chống nóng - Gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 7,02 m2
48 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 34,8228 m2
49 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ mời thầu 55,5511 m2
50 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ mời thầu 30,3488 m2
51 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ mời thầu 20,5212 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 92,62 m
53 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 17,28 m2
54 Cửa đi mở quay/trượt lùa, nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 71,676 m2
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
56 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
57 Vách kính cố định nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 8,64 m2
58 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 75,492 m2
59 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
62 Vách kính cố định nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ mời thầu 37,488 m2
63 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Theo hồ sơ mời thầu 73,44 m2
64 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo hồ sơ mời thầu 9 m
65 Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm: Theo hồ sơ mời thầu 1 trụ
66 Gia công lan can Theo hồ sơ mời thầu 0,4167 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ mời thầu 47,12 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ mời thầu 8,5154 1m2
69 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Theo hồ sơ mời thầu 31,25 m2
70 Gia công lan can Theo hồ sơ mời thầu 0,0175 tấn
71 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 1,2512 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ mời thầu 1,2512 tấn
73 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ mời thầu 3,8175 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong 3 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 6,7824 100m2
75 Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 hộp
76 Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 hộp
77 Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường Theo hồ sơ mời thầu 4 hộp
78 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
79 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
80 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
81 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
82 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
83 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A Theo hồ sơ mời thầu 5 cái
84 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
85 Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
86 Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
87 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm không hộp số- mã hiệu QT1400N/KHS Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
88 Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx1 gắn tường Theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
89 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -2X18W gắn trần Theo hồ sơ mời thầu 36 bộ
90 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 22w (D LN04/22w) Theo hồ sơ mời thầu 31 bộ
91 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường Theo hồ sơ mời thầu 37 cái
92 Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 Theo hồ sơ mời thầu 260 m
93 Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 547 m
94 Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 964 m
95 Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1.758 m
96 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 Theo hồ sơ mời thầu 260 m
97 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 547 m
98 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x2.5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 964 m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 80 m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 594 m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ mời thầu 650 m
102 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 4 cọc
103 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 12 m
104 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2 Theo hồ sơ mời thầu 35 m
105 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
106 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo hồ sơ mời thầu 3 cọc
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ mời thầu 50 m
108 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
109 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Theo hồ sơ mời thầu 6 m
110 Lắp đặt ống PVC D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,5 100m
111 Tủ Rack 6U treo tường Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
112 Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
113 Lắp đặt Dây mạng CAT6 Theo hồ sơ mời thầu 176 m
114 Lắp đặt Ống PVC D20 Theo hồ sơ mời thầu 2,08 100m
115 Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 100Mbps 1 Sợi 1 Cổng LAN Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
116 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,392 100m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,392 100m3
118 Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 mm2 Theo hồ sơ mời thầu 80 m
119 Mua Cáp nhôm ABC 4x25mm2 Theo hồ sơ mời thầu 120 m
120 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ mời thầu 0,8 100m
121 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công,dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=25mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,12 km/dây
122 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Theo hồ sơ mời thầu 0,6 100 m
123 Kẹp giữ cáp Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
124 Đai thép Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
125 Giá móc treo cáp Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
126 Mua Cột LBT- PC- 7,0- 160- 3,0 Theo hồ sơ mời thầu 1 cột
127 Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo hồ sơ mời thầu 1 cột
128 Ghíp nhôm loại 2BL 25-150 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
129 Cosse ép đồng- nhôm M25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
130 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,4 10 đầu cốt
131 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,0121 100m3
132 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 0,04 100m2
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ mời thầu 0,1 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1 m3
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,0011 100m3
136 Lắp đặt Lavabô treo tường L2230 màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
137 Lắp đặt LFV-11A Theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
138 Lắp đặt Bộ gương Lavabo Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
139 Lắp đặt Bàn cầu 2 khối trẻ em CP1026 màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
140 Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
141 Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0210 màu trắng Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
142 Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
143 Lắp đặt Sen, ký hiệu R802S Theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
144 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
145 Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
146 Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 Theo hồ sơ mời thầu 2 bể
147 Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
148 Lắp đặt Bình 30 lít HIGHTECH (2500w) Rossi loại bình ngang Theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
149 Lắp đặt Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
150 Khoan giếng+phụ kiện giếng khoan Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
151 Lắp đặt ống PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 0,08 100 m
152 Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 0,28 100 m
153 Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 Theo hồ sơ mời thầu 0,16 100 m
154 Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 1,68 100 m
155 Lắp đặt ống HDPE nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,36 100 m
156 Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
157 Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
158 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50-40 PN20 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
159 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x40 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
160 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
161 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
162 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 56 cái
163 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
164 Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
165 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D50 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
166 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
167 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 64 cái
168 Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
169 Lắp đặt Côn thu D50x40 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
170 Lắp đặt Côn thu D40/32 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
171 Lắp đặt Măng xông PPR D40 Theo hồ sơ mời thầu 10 cái
172 Lắp đặt Măng xông PPR D32 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
173 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 56 cái
174 Lắp đặt Măng xông HDPE D25 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
175 Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
176 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 80 cái
177 Lắp đặt Cút vuông HDPE D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
178 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 80 cái
179 Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 0,72 100 m
180 Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
181 Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 Theo hồ sơ mời thầu 28 cái
182 Lắp đặt Măng xông PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 22 cái
183 Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong Theo hồ sơ mời thầu 32 cái
184 Lắp Bịt đầu ống PPR D25 Theo hồ sơ mời thầu 32 cái
185 Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 PN8 Theo hồ sơ mời thầu 0,12 100m
186 Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 PN8 Theo hồ sơ mời thầu 1,64 100m
187 Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 PN8 Theo hồ sơ mời thầu 0,16 100m
188 Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 PN10 Theo hồ sơ mời thầu 0,6 100m
189 Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 PN10 Theo hồ sơ mời thầu 0,56 100m
190 Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 PN10 Theo hồ sơ mời thầu 0,24 100m
191 Lắp đặt Y uPVC D125x110 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
192 Lắp đặt Y uPVC D110x110 Theo hồ sơ mời thầu 18 cái
193 Lắp đặt Y uPVC D110x60 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
194 Lắp đặt Y uPVC D75x60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
195 Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
196 Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
197 Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
198 Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
199 Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 Theo hồ sơ mời thầu 70 cái
200 Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 Theo hồ sơ mời thầu 46 cái
201 Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
202 Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 32 cái
203 Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
204 Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
205 Lắp đặt Măng xông D110 Theo hồ sơ mời thầu 21 cái
206 Lắp đặt Măng xông D75 Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
207 Lắp đặt Măng xông D60 Theo hồ sơ mời thầu 10 cái
208 Lắp Nút bịt D110 Theo hồ sơ mời thầu 20 cái
209 Lắp Nút bịt D60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
210 Lắp Nút bịt D48 Theo hồ sơ mời thầu 12 cái
211 Lắp Nút bịt D42 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
212 Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
213 Lắp đặt Côn thu uPVC D75/60 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
214 Lắp đặt Côn thu uPVC D60/48 Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
215 Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 Theo hồ sơ mời thầu 0,8 100m
216 Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
217 Cầu chắn rác D125 - inox Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
218 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 0,2563 100m3
219 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo hồ sơ mời thầu 1,144 m3
220 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ mời thầu 0,0584 100m2
221 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 1,783 m3
222 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,1857 tấn
223 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 0,0667 tấn
224 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,5563 m3
225 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 0,8242 m3
226 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 38,743 m2
227 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 38,743 m2
228 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 7,0352 m2
229 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ mời thầu 1,008 m3
230 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,042 100m2
231 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ mời thầu 7 cái
D HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone) Theo hồ sơ mời thầu 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính Theo hồ sơ mời thầu 0,4 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt Hộp tổ hợp Theo hồ sơ mời thầu 4 hộp
8 Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 50 m
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ mời thầu 130 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo hồ sơ mời thầu 130 m
11 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
12 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
13 Kệ đựng 1 bình chữa cháy (1 bình) Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
14 Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) Theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
15 Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) Theo hồ sơ mời thầu 0,2 5 đèn
16 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w Theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ mời thầu 5 cái
18 Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
20 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 Theo hồ sơ mời thầu 0,24 100m
21 Lắp đặt cút hàn D100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
22 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) Theo hồ sơ mời thầu 2 cuộn
23 Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
24 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
25 Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
26 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ mời thầu 2 1 máy
28 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 1,5918 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,396 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 1,7857 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,5292 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,481 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 35,021 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 95,92 m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,0022 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ mời thầu 0,0392 m3
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
E HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (KHU NGỌ PHÚC)
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone): Theo hồ sơ mời thầu 1 tủ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính Theo hồ sơ mời thầu 0,6 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,6 5 đèn
7 Lắp đặt Hộp tổ hợp Theo hồ sơ mời thầu 3 hộp
8 Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 50 m
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ mời thầu 130 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo hồ sơ mời thầu 130 m
11 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
12 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
13 Kệ đựng 1 bình chữa cháy (1 bình) Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
14 Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
15 Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) Theo hồ sơ mời thầu 1,2 5 đèn
16 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w Theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ mời thầu 8 cái
18 Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
20 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 Theo hồ sơ mời thầu 1,1 100m
21 Lắp đặt cút hàn D100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
22 Tử đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà 500x600x180 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
23 Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
24 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) Theo hồ sơ mời thầu 2 cuộn
25 Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
26 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
27 Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
28 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) Theo hồ sơ mời thầu 2 cuộn
29 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
30 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ mời thầu 2 1 máy
31 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 1,5918 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,396 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 1,7857 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,5292 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,481 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 35,021 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 95,92 m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,0022 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ mời thầu 0,0392 m3
40 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
F HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU NGỌC LIỄN)
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone): Theo hồ sơ mời thầu 1 tủ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính Theo hồ sơ mời thầu 0,8 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ mời thầu 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt Hộp tổ hợp Theo hồ sơ mời thầu 4 hộp
8 Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 50 m
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
11 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
12 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
13 Kệ đựng 1 bình chữa cháy (1 bình) Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
14 Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
15 Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) Theo hồ sơ mời thầu 0,6 5 đèn
16 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w Theo hồ sơ mời thầu 7 bộ
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ mời thầu 7 cái
18 Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 Theo hồ sơ mời thầu 150 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hàn tráng kẽm D100 Theo hồ sơ mời thầu 0,54 100m
21 Lắp đặt cút hàn D100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
22 Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) Theo hồ sơ mời thầu 2 cuộn
23 Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
24 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
25 Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
26 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 Theo hồ sơ mời thầu 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ mời thầu 2 1 máy
28 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo hồ sơ mời thầu 1,5918 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 5,396 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 1,7857 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,5292 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ mời thầu 3,481 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 35,021 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 95,92 m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,0022 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ mời thầu 0,0392 m3
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
2 Máy bơm động cơ xăng V10 IC (có đề), công suất 5,5PS (4kW); Q= 21m3/h; H= 30m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
4 Thiết bị chia mạng 16 cổng Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
5 Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
6 Máy bơm động cơ xăng V10 IC (có đề), công suất 5,5PS (4kW); Q= 21m3/h; H= 30m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
7 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
8 Thiết bị chia mạng 16 cổng Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
9 Máy bơm, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
10 Máy bơm động cơ xăng V10 IC (có đề), công suất 5,5PS (4kW); Q= 21m3/h; H= 30m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
11 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTCD 4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m Theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
12 Thiết bị chia mạng TP-Link 16 cổng Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->