Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây dựng, chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212864-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây dựng, chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210210480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:29:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,989,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
B 1. ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 Bê tông hố thu nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
10 Thép mái kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
15 Thép inox tấm dày 3mm đục lỗ đường kính 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
19 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 lỗ khoan
20 Lắp đặt BU, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm (MXTJ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp
23 Lắp đặt van đồng, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 110mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
D 1. TUYẾN NƯỚC THÔ+ HỐ VAN
1 Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100 m3
7 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
13 Lắp đặt van chặn đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bu long D16x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 114x33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Ống STK 2 đầu ren D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
24 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI VỀ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,51 100 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114-4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 100 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,75 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,233 100 m3
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,983 100 m
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG MẠNG CẤP NƯỚC
G XÂY LẮP TRÊN TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,546 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,547 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,503 100 m
5 Lắp đặt lơ PE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt nút bịt PE đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt nối giảm PE đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt nối giảm PE, đường kính 90-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt Tê giảm PE, đường kính 90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt tê PE đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,16 m3 đất nguyên thổ
14 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,567 100 m3 đất nguyên thổ
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,818 100 m3
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
18 Cắt phá bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100 m2
19 Hoàn trả bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,25 m3
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100 m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,546 100 m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,547 100 m
24 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100 m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,546 100 m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,547 100 m
H 2. HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Bê tông tường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100 m2
6 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
8 Lắp đặt van chặn, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt van nhựa đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt BU, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
14 Lắp đặt Tê giảm PE đường kính 90-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I 3. ĐẤU NỐI VÀO HỘ DÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,85 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,45 m3
3 Bê tông tường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m3
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100 m2
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
7 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100 m
10 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100 m
11 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
12 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
13 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
14 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
15 Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
16 Lắp đặt vòi nước bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
17 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
19 Lắp đặt hamelon đường kính 20x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
J HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ
K 1. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 80M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
24 Gia công lắp đặt sắt hộp 40x80 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
26 Gia công cấu kiện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
28 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
30 Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,89 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,89 m2
33 Tôn kẽm dày 2mm, rộng 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
34 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m
35 Lắp đặt BU thép, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt BU thép, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt BE thép, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
39 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m
40 Lắp đặt van đồng, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van đồng, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L 2. HÓ THU BÙN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
6 Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
7 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100 m3
8 Lắp đặt BU thép, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt BE thép, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
13 Lắp đặt van đồng, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M 3. SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 100 m3
N 4. NHÀ QUẢN LÝ
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
4 Bê tông giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100 m2
17 Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 m3
18 Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
22 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
23 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
25 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
26 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3 đất nguyên thổ
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100 m3
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
O 5. HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100 m3
3 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
5 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100 m2
10 Xây tường bằng gach chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
11 Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,53 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,53 m2
14 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m dày 3,2mm đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
20 Mũi giáo gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 Cái
21 Tay nắm cổng ra vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Tai móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
27 Gia công sắt hộp 20x40 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 100 m
28 Gia công sắt hộp 40x40 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,64 m2
P 6. ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Lắp đặt sứ hạ thế, loại sứ tai mèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sứ
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m dày 3,2mm, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
4 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Q 7. XÂY DỰNG THIẾT BỊ LỌC
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->