Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây dựng, chi phí dự phòng phát sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG |
| Tên gói thầu | Gói 1 Toàn bộ chi phí xây dựng, chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:29:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,989,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| B | 1. ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Thép mái kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 15 | Thép inox tấm dày 3mm đục lỗ đường kính 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | lỗ khoan |
| 20 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm (MXTJ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 110mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| D | 1. TUYẾN NƯỚC THÔ+ HỐ VAN | |||
| 1 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100 m3 |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt van chặn đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu long D16x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 114x33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống STK 2 đầu ren D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI VỀ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | 100 m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,233 | 100 m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | 100 m |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG MẠNG CẤP NƯỚC | |||
| G | XÂY LẮP TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,546 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,503 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt lơ PE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt PE đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm PE đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm PE, đường kính 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm PE, đường kính 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,567 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,818 | 100 m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 18 | Cắt phá bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m2 |
| 19 | Hoàn trả bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m3 |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,546 | 100 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | 100 m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100 m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,546 | 100 m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | 100 m |
| H | 2. HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100 m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm PE đường kính 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | 3. ĐẤU NỐI VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,85 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | tấn |
| 7 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelon đường kính 20x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ | |||
| K | 1. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt sắt hộp 40x80 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 30 | Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,89 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,89 | m2 |
| 33 | Tôn kẽm dày 2mm, rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt BU thép, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU thép, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt BE thép, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | 2. HÓ THU BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | 3. SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100 m3 |
| N | 4. NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| O | 5. HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m3 |
| 3 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100 m2 |
| 10 | Xây tường bằng gach chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,53 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,53 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m dày 3,2mm đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | Mũi giáo gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | Cái |
| 21 | Tay nắm cổng ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tai móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 27 | Gia công sắt hộp 20x40 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | 100 m |
| 28 | Gia công sắt hộp 40x40 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100 m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| P | 6. ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m dày 3,2mm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 4 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| Q | 7. XÂY DỰNG THIẾT BỊ LỌC | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi